Các lưu ý khi đúc chi tiết Phần 3: CHỌN PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG I.. Phân tích các quy trình công nghệ – chọn quy trìnhPhần 4: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG I.. Xác định thời gian cơ bản: Phần 7: THI
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
Phần 1: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
I Phân tích chi tiết gia công
1 Công dụng:
2 Yêu cầu kỹ thuật:
3 Vật liệu chế tạo:
II Xác định dạng sản xuất
1 Sản lượng hàng năm của chi tiết:
2 Trọng lượng của chi tiết:
Phần 2: VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI
I Vật liệu
II Phương pháp chế tạo phôi
II Bản vẽ khuôn đúc
IV Các lưu ý khi đúc chi tiết
Phần 3: CHỌN PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG
I Qui trình công nghệ
1 Qui trình công nghệ 1:
2 Qui trình công nghệ 2:
II Phân tích các quy trình công nghệ – chọn quy trìnhPhần 4: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
I Nguyên công 1: Phay mặt phẳng (bề mặt 1)
1 Sơ đồ gá đặt:
2 Định vị:
3 Chọn máy:
4 Dụng cụ cắt:
5 Lượng dư gia công:
6 Chế độ cắt:
II Nguyên công 2: Phay mặt phẳng (bề mặt 2, 3, 4, 5)
1 Sơ đồ gá đặt:
2 Định vị:
3 Chọn máy:
4 Dụng cụ cắt:
5 Lượng dư gia công:
Trang 26 Chế độ cắt:
III Nguyên công 3: Phay mặt phẳng phần đế (bềmặt 6; 7)
1 Sơ đồ gá đặt:
2 Định vị:
3 Chọn máy:
4 Dụng cụ cắt:
5 Lượng dư gia công:
6 Chế độ cắt:
IV Nguyên công 4: Phay mặt phẳng phần đế (mặt 8;9)
1 Sơ đồ gá đặt:
2 Định vị:
3 Chọn máy:
4 Dụng cụ cắt:
5 Lượng dư gia công:
6 Chế độ cắt:
V Nguyên công 6: Khoan lỗ 8
1 Sơ đồ gá đặt:
2 Định vị:
3 Chọn máy:
4 Dụng cụ cắt:
5 Lượng dư gia công:
6 Chế độ cắt:
Phần 5: TÍNH TOÁN VÀ TRA LƯỢNG DƯ
I Xác định lượng dư bằng phương pháp phân tích
II Bảng xác định lượng dư bằng phương pháp phântích
Phần 6 : TÍNH CHẾ ĐỘ CẮT
I Sơ đồ gá đặt
II Tính chế độ cắt bằng phương pháp phân tích
1.Vật liệu:
2 Chọn máy:
Trang 33 Trình tự làm việc của nguyên công:
4 Chọn dao:
5 Xác định chiều sâu cắt:
6 Lượng chạy dao – S:
7 Tốc độ cắt - V:
8 Số vòng quay:
9 Lực cắt – moment xoắn:
10 Công suất cắt của máy:
11 Xác định thời gian cơ bản:
Phần 7: THIẾT KẾ ĐỒ GÁ CÔNG NGHỆ
I Kết cấu đồ gá
II Thành phần đồ gá
1 Cơ cấu định vị:
2 Cơ cấu kẹp chặt:
III Yêu cầu
IV Trình tự thiết kế
6 Tính sai số chế tạo cho phép của đồ gá ct :
V Yêu cầu kỹ thuật
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
LỜI NÓI ĐẦU
Qui trình công nghệ chế tạo chi tiết dạng hộp cầnđạt yêu cầu về các mặt bên, độ song song của các lỗvới nhau Từ các yêu cầu trên, ta phải thiết kế một qui
Trang 4trình công nghệ hợp lý từ khâu tạo phôi đến khâu tạothành chi tiết hoàn chỉnh.
Trên cơ sở đó ta phải thiết kế đồ gá, tính chế độcắt và xác định thời gian gia công cơ bản cho từngnguyên công một cách hợp lý để đạt hiệu quả kinh tế,kỹ thuật cao nhất Những yêu cầu trên được thể hiệntrong: ĐỒ ÁN THIẾT KẾ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ GIACÔNG CHI TIẾT DẠNG HỘP
Các số liệu, thông số do tra bảng hoặc tính toánđều dựa vào các tài liệu và kinh nghiệm của thầyhướng dẫn
Một sản phẩm có thể có nhiều phương án côngnghệ khác nhau việc thiết kế quy trình công nghệ còn sosánh và chọn lọc ra được một phương án công nghệ hợplý nhất đảm bảo yêu cầu về chất lượng, giá thànhrẻ, thời gian, đáp ứng nhu cầu xã hội
Tuy nhiên, về mặt kinh nghiệm thực tế chưa hoànthiện nên không thể tránh khỏi những sai sót trong quátrình tính toán cũng như chọn các số liệu Em rất mongthầy cô bạn bè đóng góp ý kiến, để tập thuyết minhđược hoàn thiện hơn
TPHCM, ngày … tháng … năm 20….
Sinh viên thực hiện
………
Trang 5Phần 1: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT
I Phân tích chi tiết gia công
1 Công dụng:
Đế đỡ là chi tiết dạng hộp được sử dụng rộng rãitrong nghành cơ khí, nó có nhiệm vụ làm Giá đỡ cáctrục, các tay biên chủ động và bị động nhằm dẫn độnggiữa các chi tiết, hoặc cố định trong cơ cấu máy
Chi tiết là Đế đỡ, gồm có 2 phần:
- Phần làm việc là một hình trụ với đường kính là 40chiều dài là 20mm
- Phần đế là một khối hình hộp chữ nhật có chiềudài là 126mm, rộng 76mm
2 Yêu cầu kỹ thuật:
- Độ không đồng tâm giữa hai lỗ Þ16 không quá0,02mm
- Độ không đồng tâm giữa hai lỗ Þ8 không quá0,02mm
- Với độ nhám các bề mặt RZ 25, CCX của lỗ đạt cấp
8, độ nhám bề mặt 1,8
3 Vật liệu chế tạo:
Vật liệu gang xám GX18-36
II Xác định dạng sản xuất
- Trong chế tạo máy, người ta phân biệt thành 3 dạngsản xuất:
Sản xuất đơn chiếc
Sản xuất hàng loạt (lớn, vừa, nhỏ)
Sản xuất hàng khối
- Mỗi dạng sản xuất có những đặc điểm riêng, phụthuộc vào nhiều yếu tố khác nhau Để xác định đượcdạng sản xuất, ta cần phải tính:
1 Sản lượng hàng năm của chi tiết:
Đây là số chi tiết đựơc sản xuất trong một năm,
được tính bởi công thức:
Trang 6NN
- N : soâ chi tieât ñöôïc sạn xuaât trong moôt naím
- N0 : soâ sạn phaơm ñöôïc sạn xuaât trong moôt naím
- m: soâ löôïng chi tieât trong moôt sạn phaơm
- : phaăn traím pheâ phaơm chụ yeâu trong caùc phađnxöôûng ñuùc vaø reøn ( = 3% - 6%)
- : soâ chi tieât cheâ táo theđm ñeơ döï tröõ: ( = 5% - 7%) Töø phieâu nhieôm vú, ta coù caùc soâ lieôu:
Soâ sạn phaơm ñöôïc sạn xuaât trong moôt naím la:ø N0
=19100 chieâc/naím
Soâ löôïng chi tieât trong moôt sạn phaơm m = 1
Ta chón: Pheâ phaơm chụ yeâu trong caùc phađn xöôûngla:ø = 3%
Soâ chi tieât cheâ táo theđm ñeơ döï tröõ la:ø = 5%Vaôy : ) chieâc/naí m
100 (1
x 19100
N 510 21965
2 Tróng löôïng cụa chi tieât:
Ñöôïc xaùc ñònh theo cođng thöùc:
Q1 = V. (kg )Trong ñoù:
+ Q1: tróng löôïng cụa chi tieât (kg)+ V: theơ tích cụa chi tieât (dm3)+ : tróng löôïng rieđng cụa vaôt lieôu cheâ táo chitieât
Vôùi chi tieât ñeẫ ñôõ kép laø chi tieât dáng hoôp, vaôtlieôu laø gang xaùm, neđn :
- Tróng löôïng rieđng cụa gang xaùm laø: 7,2 (kg/dm3) Vaø ta phađn chi tieât ra thaønh töøng phaăn nhoû ñeơ tínhtheơ tích cụa chi tieât:
Ta coù:
Tróng löôïng cụa chi tieât laø:
Trang 7(Thiết kế ĐA - CNCTM - trang 13)
* Nhận xét: Như vậy, từ những kết quả có được
qua tính toán, kết hợp với việc tra bảng xác định dạngsản xuất, ta kết luận chi tiết được sản xuất ở dạng sảnxuất hàng loạt lớn
Trang 8Phaăn 2: VAÔT LIEÔU VAØ PHÖÔNG PHAÙP CHEÂ TÁO
PHOĐI
I Vaôt lieôu
Vôùi chi tieât ñeẫ ñôõ kép naăy, ta chón vaôt lieôu cheâtáo laø gang xaùm: GX 18-36, grafit dáng taâm thođ Vôùi vaôtlieôu gang xaùm GX 18-36 coù thaønh phaăn hoaù hóc nhö sau:
Maùc
gang
cöùng HB
Thaønh phaăn hoaù hóc
( % ) Keù
GX
18-36 18 36 170 3,4 1,7 0,5 -
-(Thieât keâ ñuùc - trang 48)
II Phöông phaùp cheâ táo phođi
Do vaôt lieôu cheâ táo chi tieât laø gang xaùm, cuøng vôùivieôc chi tieât ñöôïc sạn xuaât haøng loát lôùn neđn chi tieâtñöïôc ñuùc caâp chính xaùc 2, caâp chính xaùc kích thöôùc IT16,thuoôc nhoùm phöùc táp II Chi tieât ñöïôc ñuùc trong khuođnbaỉng caùt vaø coù loõi laø goê, vôùi maịt phađn khuođn naỉmngang Ñuùc döôùi aùp löïc thaâp
Sai leôch cho pheùp veă kích thöôùc chi tieât ñuùc: ± 0,6 (mm)(bạng 3-3 trang 174 – ST1)
Sai leôch cho pheùp veă kích thöùôc maêu: ± 0,5 (mm) (trang
207 – Thieât keâ ñuùc)
Trang 9Sai lệch cho phép về khối lựơng: 5% (bảng 14 – trang 80 –Thiết kế đúc)
Lượng dư lớn nhất để gia công cơ khí vật đúc: 3 (mm) (B19-T83-TK Đúc)
Lượng co theo chiều dài của vật đúc: 1% (B23-T90-TKĐúc)
Lượng dư gia công của chi tiết:
Các bề mặt gia
Độ nhám bề mặt của chi tiết đúc: Rz = 25 (m)
Tuổi thọ khuôn đúc: 1000 ÷ 5000 (lần đúc)
Ta có bản vẽ lồng phôi như sau:
Trang 10III Bản vẽ khuôn đúc
Ta có bản vẽ khuôn đúc chi tiết như sau:
Xiê n hơi Đậu ngó t Hệ thống ró t
IV Các lưu ý khi đúc chi tiết
Do gang xám dễ đúc do chảy loãng tốt, ít co ngótnên được dùng rộng rãi để đúc các chi tiết, nhưng trongquá trình đúc cần lưu ý một số việc sau:
Trang 11- Do gang dễ biến trắng nên khi dùng vật làm nguộicần phải thận trọng
- Khi đúc, thông thường, nên rót kim loại vào chỗmỏng nhằm làm đồng đều nhiệt độ, tránh nút nhiệt ởvật đúc
- Tránh bị biến trắng cục bộ Khi ráp khuôn nêntránh khe hở lớn giữa ruột vì có thể tạo rìa thừa, gâynứt ở mép cạnh
Phần 3: CHỌN PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG
I Qui trình công nghệ
Ta có hình vẽ chi tiết lồng phôi và các bề mặt cầngia công:
Trang 1210
11 1
5
4 3
2
11
10 7
9 8
Qua hình vẽ trên, ta nhận thấy rằng có những quitrình công nghệ như sau:
1 Qui trình công nghệ 1:
2 Phay các mặt bên 2, 3, 4, 5 5
3 Phay các mặt bên 6, 7 5
4 Phay các mặt bên 8, 9 5
5 Khoan, khoét, doa 16 10 6
1 Phay các mặt bên 2, 3, 4, 5 5
2 Phay các mặt bên 6, 7 5
3 Phay các mặt bên 8, 9 5
Trang 13II Phân tích các quy trình công nghệ – chọn quy trình
Qua các quy trình đã được nêu ra, ta nhận thấy rằng
ở từng quy trình đều có những ưu và nhược điểm Riêngvới quy trình công nghệ 1, ta thấy rằng đây là qui trình giacông hợp lý hơn so với các quy trình kia, với các ưu điểmsau:
- Trình tự gia công hợp lý
- Các sai số trong quá trình gia công ít xuất hiện docác chuẩn được chọn trong từng nguyên công đều theocác nguyên tắc chọn chuẩn
- Về mặt tính toán và thiết kế đồ gá tương đối dễhơn so với các quy trình công nghệ còn lại
- Thời gian thực hiện cho từng nguyên công được xemlà thấp nhất so với các quy trình công nghệ kia
Tuy nhiên ở quy trình này có nhiều nguyên công hơnhẳn đây cũng là nhược điểm cùa quy trình, nhưng đâychính là yếu tố làm giảm thời gian thời gian thay dao vàđiều chỉnh máy, tăng năng suất và độ chính xác trêntừng chi tiết, và nó phù hợp với dạng sản sản xuấthàng loạt lớn Nên ta chọn quy trình công nghệ 1 để ápdụng vào quá trình sản xuất chi tiết
Phần 4: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG
I. Nguyên công 1: Phay mặt phẳng (bề mặt 1)
1 Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ
Trang 14S
n
2 Định vị: hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy: máy phay 6H12
Kích thước bàn máy 320x1250
Hiệu suất máy () 0,75
Số vòng quay trục chính
(vòng/phút)
30-37, 5-4, 150-190-235-300-375-475-600-753-950-1180-1500Công suất động cơ (kW) 7
75-60-75-95-118-Bước tiến của bàn máy
(mm/phút )
30-37, 5-47, 150-190-235-300-375-475-600-750-960-1500
5-60-75-95-118-Lực lớn nhất cho phép
theo cơ cấu tiến của
máy kg
1500
(Chế độ cắt gia công cơ khí – trang 221)
4 Dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu răng chắp gắn
mảnh hợp kim cứng BK6
(DxBxdxZ = 125x55x40x8) (bảng 4-95 - trang
340 – ST1
5 Lượng dư gia công: 3 (mm)
6 Chế độ cắt:
a Bước 1: Phay thô
- Chiều sâu cắt: t = 2,5 (mm)
Trang 15- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,19 (mm/răng) (bảng
D125
(bảng 5-127trang 115 – ST2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ùt) (vòng/phu 3
3,14x125
1000x141 D
1000v tt
1000
00
3,14x125x6 1000
.D.n tt
- Lượng chạy dao máy: SM = SZ x Z x n = 0,19x8x600 =
912 (mm/phút)
- Lượng chạy dao theo máy, chọn: SM = 375 (mm/phút)
- Công suất cắt: N = 4.6 (kW) (Bảng 5-130-trang 118 –
ST 2)
* Thời gian thực hiện nguyên công:
Thời gian thực hiện nguyên công là:
TTC = T0 + TP + TPV + TTNVới : TTC : thời gian từng chiếc (thời gian nguyêncông)
T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết đểbiến đổi trực tiếp hình dạng, kích thước và tính chất cơlý của chi tiết
TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm trakích thước, tháo chi tiết… Giá trị gần đúng TP = 10%T0
TPV: thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm: thờigian phục vụ kỹ thuật
(Tpvkt = 8%T0 ) và thời gian phục vụ tổ chức(Tpvtc = 3%T0)
Trang 16TTN : thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân(TTN = 5%T0)
Với: thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
) phút (
S.n 2
L 1 L L
T0 Với: L: chiều dài bề mặt gia công (mm)
L1: chiều dài ăn dao (mm)
L2 : chiều dài thoát dao (mm)S: lượng chạy dao vòng (mm/vòng)n: số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút
+ Thời gian thực hiện bứơc 1:
Do cắt một lần với lượng dư là 2,5 (mm), nên thờigian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + TP + TPV + TTN Với: Thời gian cơ bản được xác định bằng côngthức sau:
) phút (
S.n 2
L 1 L L
T01
Ta có:
Chiều dài bề mặt gia công: L = 126 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiềudài ăn dao là:
L1 t(D t) ( 0,5 3 ) mm (TKĐACNCTM – trang 63)
L1 2,5(125 2 ,5) 3 20,5 mm
Chiều dài thoát dao: L2 = 2 5, chọn L2 = 5 (mm)
Lượng chạy dao vòng: S = 1,52 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 600 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
(phút)
0,16 1,52x600
5 2
1 S.n 2
L 1 L L
T01 26 0 , 5 Vậy thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0,19 (phút)
Trang 17* Bước 2: Phay tinh đạt kích thước 24 0,165
- Chiều sâu cắt: t = 0,5 (mm)
- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,19 (mm/răng) (bảng
vòng (
4 3,14x125
1000x158 D
1000v tt
75
3,14x125x41000
.D.ntt
- Lượng chạy dao máy: SM = SZ x Z x n = 0,19 x8x475 =
722 (mm / phút)
- Lượng chạy dao theo máy, chọn: SM = 750 (mm/phút )
- Công suất cắt: N = 4.6 (kW) (Bảng 5-130-trang 118– ST 2)
+ Thời gian thực hiện bứơc 2:
Do cắt một lần với lượng dư là 0,5 (mm), nên thờigian thực hiện bước là:
TB2 = T02 + TP + TPV + TTN Với : thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
) phút (
S.n 2
L 1 L L
T02
Ta có:
Chiều dài bề mặt gia công: L = 212 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiềudài ăn dao là:
Trang 18L1 t(D t) ( 0,5 3 ) mm (Chế độ cắt GCCK - trang208)
L1 0,5(125 0,5) 3 10,8 mm
Chiều dài thoát dao: L2 = 2 5, chọn L2 = 5 (mm)
Lượng chạy dao vòng: S = 1,52 (mm / vòng)
Số vòng quay: n = 475 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
) phút (
0,19 1,52x475
5 1
S.n 2
L 1 L L
T02 2610 , 8 Thời gian thực hiện bước 2 là:
TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0,23(phút)
Vậy thời gian thực hiện nguyên công này là:
2 Định vị: hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy: máy phay 6H12
Kích thước bàn máy 320 x1250
Trang 19Hiệu suất máy () 0,75
Số vòng quay trục chính
(vòng/phút)
30-37, 5-4, 150-190-235-300-375-475-600-753-950-1180-1500Công suất động cơ (kW) 7
75-60-75-95-118-Bước tiến của bàn máy
(mm/phút )
30-37, 5-47, 150-190-235-300-375-475-600-750-960-1500
5-60-75-95-118-Lực lớn nhất cho phép
theo cơ cấu tiến của
máy kg
1500
(Chế độ cắt gia công cơ khí – trang 221)
4 Dụng cụ cắt: Dao phay đĩa thép gió
(DxBxdxZ = 50x6x16x14) (bảng 4-80 - trang 332 – ST1)
5 Lượng dư gia công: 3 (mm) mặt đầu răng chắp
gắn mảnh hợp
6 Chế độ cắt:
* Bước 1: Phay thô
- Chiều sâu cắt: t = 2,5 (mm)
- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,12 ( mm/răng ) (bảng
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
ntt=
50 14 3
1000
x
v
= 216 v/p
- Ta chọn số vòng quay theo máy, n = 235 (v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
) v/ph ( 1000
5
3,14x50x23 1000
.D.n tt
- Lượng chạy dao máy: SM = SZ x Z x n = 0,12 x14 x235 =
394 (mm /phút)
Trang 20- Lượng chạy dao theo máy, chọn: SM = 475 (mm/phút )
- Công suất cắt: N = 1.9 ( kW) (Bảng 5-168-trang 151 –
ST 2)
+ Thời gian thực hiện bứơc 1:
Do cắt một lần với lượng dư là 2,5 ( mm ), nênthời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + TP + TPV + TTNVới: Thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
) phút (
S.n 2
L 1 L L
T01
Ta có:
Chiều dài bề mặt gia công: L = 20 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiềudài ăn dao là:
L1 t(D t) ( 0,5 3 ) mm(TKĐACNCTM – trang 63)
L1 2,5(50 2,5) 3 13.8 mm
Chiều dài thoát dao: L2 = 2 5, chọn L2 = 5 (mm)
Lượng chạy dao vòng: S = 1.6 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 235 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
) phút (
0.1 1.6x235
5 2
S.n 2
L 1 L L
T01 013 8 Vậy: Thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0.12 (phút)
* Bước 2: Phay tinh đạt kích thước 10 0,1
- Chiều sâu cắt: t = 0,5 (mm)
- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,12 (mm/răng) (bảng
5-163 trang 146– ST2)
- Lượng chạy dao vòng : S = SZ x Z = 0,12x14 = 1,6(mm/vòng)
Trang 21-Tốc độ cắt: v = 34 (m/ph), với
14
50
Z
D
(bảng 5-164trang 147 – ST2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
) phút /
vòng (
3,14x50
1000x34 D
1000v tt
- Ta chọn số vòng quay theo máy, n = 235 (v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
) v/ph ( 1000
5
3,14x50x23 1000
.D.n tt
- Lượng chạy dao máy: SM = SZ x Z x n = 0,12 x14 x235 =
394 (mm /phút)
- Lượng chạy dao theo máy, chọn: SM = 475 (mm/phút )
- Công suất cắt: N = 1.9( kW) (Bảng 5-168-trang 151 –
ST 2)
+ Thời gian thực hiện bứơc 2:
Do cắt một lần với lượng dư là 0,5 (mm), nên thờigian thực hiện bước 1 là:
TB2 = T02 + TP + TPV + TTNVới: Thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
) phút (
S.n 2
L 1 L L
T02
Ta có:
Chiều dài bề mặt gia công: L = 20 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiềudài ăn dao là:
(TKĐACNCTM – trang 63)
L1 0,5(50 0 , 5 ) 3 7.9 mm
Chiều dài thoát dao: L2 = 2 5, chọn L2 = 5 (mm)
Lượng chạy dao vòng: S = 1,6 (mm/vòng)
Số vòng quay: n = 235 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
Trang 22) phút (
1,6x235
5 2
S.n 2
L 1 L L
T02 07.9 0 1Vậy: Thời gian thực hiện bước 1 là:
TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0.11(phút)
Thời gian thực hiện nguyên công nầy là:
n
76
2 Định vị: hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy: máy phay 6H12
Kích thước bàn máy 320 x1250
Hiệu suất máy () 0,75
Số vòng quay trục chính
(vòng/phút)
30-37, 5-4, 150-190-235-300-375-475-600-753-950-1180-1500
Trang 2375-60-75-95-118-Công suất động cơ (kW) 7
Bước tiến của bàn máy
(mm/phút)
30-37, 5-47, 150-190-235-300-375-475-600-750-960-1500
5-60-75-95-118-Lực lớn nhất cho phép
theo cơ cấu tiến của
máy (kg)
1500
(Chế độ cắt gia công cơ khí – trang 221)
4 Dụng cụ cắt: Dao phay đĩa thép gió
(DxBxdxZ = 60x16x22x16) (trang 332 – ST1)
5 Lượng dư gia công: 3 (mm)
6 Chế độ cắt:
a Bước 1: Phay thô
- Chiều sâu cắt: t = 2.5 (mm)
- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,12(mm/răng) (bảng 5-163trang 146 – ST2)
- Lượng chạy dao vòng : S = SZ x Z = 0,12x16 = 1.9(mm/vòng)
-Tốc độ cắt: v = 31 (m/ph), với DZ 1660 (bảng 5-127trang 115 – ST2)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
) phút /
vòng (
3,14x60
1000x31 D
1000v tt
0
3,14x60x19 1000
.D.n tt
- Lượng chạy dao máy: SM = SZ x Z x n = 0,12 x 16 x 35 =
67 (mm/phút)
- Lượng chạy dao theo máy, chọn: SM = 75 (mm/phút)
- Công suất cắt: N = 1.1 ( kW) (Bảng 5-167-trang 150 –
ST 2)
Trang 24+ Thời gian thực hiện bứơc 1:
Do cắt với lượng dư là 2.5 (mm), nên thời gian thựchiện bước 1 là:
TB1 = T01 + TP + TPV + TTNVới: Thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
) phút (
S.n 2
L 1 L L
T01
Ta có:
Chiều dài bề mặt gia công: L = 126 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiềudài ăn dao là:
L1 t(D t) ( 0,5 3 ) mm (TKĐACNCTM – trang 63)
L1 2.5(60 2 ,5) 3 14 9 mm
Chiều dài thoát dao: L2 = 2 5, chọn L2 = 5 (mm)
Lượng chạy dao vòng: S =1.9 (mm / vòng)
Số vòng quay: n = 190 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
) phút (
0.4 1.9x190
5
S.n 2
L 1 L L
T01 12614 9 Vậy thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0,5 (phút)
b Bước 2: Phay tinh đạt kích thước 76 0.23
- Chiều sâu cắt: t = 0,5 (mm)
- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,12 (mm/răng) (bảng
Trang 25) phút /
vòng (
3,14x60
1000x34 D
1000v tt
- Ta chọn số vòng quay theo máy, n = 235 (v/ph)
- Tốc độ cắt thực tế là:
) v/ph ( 1000
5
3,14x60x23 1000
.D.n tt
- Lượng chạy dao máy: SM = SZ x Z x n = 0.12 x 16 x 235
= 451 (mm/phút)
- Lượng chạy dao theo máy, chọn: SM = 475 (mm/phút)
- Công suất cắt: N = 1.6 (kW) (Bảng 5-167 - trang 150– ST 2)
+ Thời gian thực hiện bứơc 2:
Do cắt một lần với lượng dư là 0,5 (mm), nên thờigian thực hiện bước là:
TB2 = T02 + TP + TPV + TTN Với : thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
) phút (
S.n 2
L 1 L L
T02
Ta có:
Chiều dài bề mặt gia công: L = 126 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiềudài ăn dao là:
L1 t(D t) ( 0,5 3 ) mm (Chế độ cắt GCCK – trang208)
L1 0,5(60 0,5) 3 8.4 mm
Chiều dài thoát dao: L2 = 2 5, chọn L2 = 5 (mm)
Lượng chạy dao vòng: S = 1.9 (mm / vòng)
Số vòng quay: n = 235 (v/ph)
Thời gian gia công cơ bản là:
) phút (
0.3 1.9x235
5
S.n 2
L 1 L L
T02 1268 4 Thời gian thực hiện bước 2 là:
Trang 26TB2 = T02 + 10%T02 + 8%T02 + 3%T02 +5%T02 = 0,37(phút)
Vậy: Thời gian thực hiện nguyên công nầy là:
WW
76
23 23
2 Định vị: hạn chế 5 bậc tự do
3 Chọn máy: máy phay 6H12
Kích thước bàn máy 320 x1250
Hiệu suất máy () 0,75
Số vòng quay trục chính
(vòng/phút)
30-37, 5-4, 150-190-235-300-375-475-600-753-950-1180-1500Công suất động cơ (kW) 7
75-60-75-95-118-Bước tiến của bàn máy
(mm/phút )
30-37, 5-47, 150-190-235-300-375-475-600-750-960-1500
5-60-75-95-118-Lực lớn nhất cho phép
theo cơ cấu tiến của
1500