Định nghĩa Máy biến áp là thiết bị điện từ tĩnh làm nhiệm vụ truyền tải hoặc phân phối năng lượng.. Dòng điện không tải Dòng điện không tải Dòng điện không tải Do tổn hao trong lõi thé
Trang 1Chương 3: Máy biến áp 1
Chương 3: MÁY BIẾN ÁP (7LT + 3BT)
IV.1 Giới thiệu chung về máy biến áp
IV.1 Giới thiệu chung về máy biến áp
IV.1.1 Định nghĩa
IV.1.1 Định nghĩa
Máy biến áp là thiết bị điện từ tĩnh làm nhiệm vụ truyền tải hoặc phân phối năng lượng Gồm cuộn dây sơ cấp nối nguồn điện và cuộn dây cảm ứng nối tải là cuộn thứ cấp Ký hiệu:
IV.1.2 Các đại lượng định mức
IV.1.2 Các đại lượng định mức
MBA một pha: U1đm, U2đm = U20, I1đm, I2đm, Sđm = U2đm.I2đm≈ U1đm.I1đm[VA]
MBA bapha: Uđm dây, Iđm dây, Sđm = 3U2đm.I2đm≈ 3U1đm.I1đm[VA]
IV.1.3 Cấu tạo của máy biến áp
IV.1.3 Cấu tạo của máy biến áp
Lõi: (0,35mm đến 0,5mm)
Dây quấn
Vỏ máy: có thể chứa dầu máy biến áp (làm mát và cách điện MBA)
IV.1.4 Nguyên lý hoạt động của máy biến áp
IV.1.4 Nguyên lý hoạt động của máy biến áp
dt
d w
−
dt
d w
−
=
2
w j
1
Φ ω
−
&
2
w j
2
Φ ω
−
&
2
w j
1
Φ ω
−
=
2
w j
2
Φ ω
−
=
(U1 không đổi ⇒ E1 xem như không đổi ⇒ Φ không đổi
Từ thông Φ không đổi cả khi không tải và có tải)
Tỷ số biến áp:
2 1 2
1 w
w E
E
Nếu bỏ qua điện trở dây quấn và từ thông tỏa ra ngòai không khí ta có:
U1 ≈ E1 và U2 ≈ E2
⇒
2 1 2 1 2
1
U
U w
w E
E
i1
i2
u2 Zt φ
Trang 2Chương 3: Máy biến áp 2
IV.2 Chế độ không tải của máy biến áp
IV.2 Chế độ không tải của máy biến áp
IV.2.1
IV.2.1 Phương trình điện áp Phương trình điện áp Phương trình điện áp
2
w j E
1 1
Φ ω
=
−
≈ & &
2
w j E
2 2
Φ
−
=
≈ & &
IV.2.2
IV.2.2 Dòng điện không tải Dòng điện không tải Dòng điện không tải
Do tổn hao trong lõi thép, I& sớm pha hơn từ thông 0 Φ&0 góc α gọi
là góc tổn hao từ trễ
I0x là thành phần phản kháng hay từ hóa dùng để từ hóa lõi thép
I0r là thành phần tác dụng do tổn hao trong lõi thép
Thường I0r < 10% I0x ⇒ I0x ≅ I0
Dòng điện không tải I0 rất nhỏ hơn so với dòng điện sơ cấp định
mức nên có thể bỏ qua dòng không tải: I0 = (0,5% ÷ 10%)I1đm
IV.2.3
IV.2.3 Công suất không tải Công suất không tải Công suất không tải
P0 = PFe + Pr1 ≈ PFe (vì I0 nhỏ)
Fe
3 , 1 2 50 40
50
f p
β
=
Trong đó
50
40
p là suất tổn hao trong thép ở tần số 50Hz và từ cảm 1T [w/kg]
β từ cảm trong lõi thép [T]
mFe khối lượng thép [kg]
IV.3.
IV.3 Chế độ tải Chế độ tải Chế độ tải
IV.3.1 Phương trình cân bằng điện áp sơ cấp và thứ cấp
IV.3.1 Phương trình cân bằng điện áp sơ cấp và thứ cấp
Φ&
1
E&
2 U 2
E& = &
1
U& =−&
Φ&
1
I&
1
0
I2 =
&
2
E&
2
U&
1
E&
Φ&
1
E&
1
U&
0 I&
x I&
r 0 I&
α
1 I&
1
2 I&
t
Z&
1 σ
Φ&
2 σ
Φ&
2
U&
Φ&
Trang 3Chương 3: Máy biến áp 3
Từ thông chính Φ sinh ra sức điện động cảm ứng chính:
dt
d w dt
d
1
φ
−
=
ψ
−
=
dt
d w dt
d
2
φ
−
=
ψ
−
= Từ thông tản:
1 1
do điện cảm tản sinh ra:
1
1 1
i
−
2
2 2
i
−
Từ thông tản chỉ móc vòng qua riêng lẻ từ cuộn dây, và tạo ra sức điện động cảm ứng :
dt
di L dt
d
1 1
σ
dt
di L dt
d
2 2
σ
Chiều điện áp như hình vẽ:
− +
=
+
−
−
=
σ σ
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
i r e e U
i r e e U
⇒
−
−
=
+ +
−
=
2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 1 1
i r dt
di L e U
i r dt
di L e U
σ σ
Viết dạng số phức:
− +
= +
−
=
+
−
= +
+
−
=
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1
I Z E I jx r E U
I Z E I jx r E U
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
Với x1 = ω Lσ1 là điện kháng tản dây quấn sơ cấp
x2 = ω Lσ2 là điện kháng tản dây quấn thứ cấp
Z1 = r1 + jx1 là tổng trở dây quấn sơ cấp
Z2 = r2 + jx2 là tổng trở dây quấn thứ cấp
IV.3.2 Phương trình cân bằng sức từ động
IV.3.2 Phương trình cân bằng sức từ động
U1 = const ≈⇒ E1 = const ⇒ Φm = const (E1 2 kdq N1f m
1 Φ π
Do từ thông Φm = const nên sức từ động không đổi (F=NI=ΦmRm)
⇒ (không tải) w1.I&0 =w1.I&1+w2.I&2 =const (có tải)
2 0
' 2 0
2 1
2 0
k
I I
I w
w I
I & & & & & &
− +
=
− +
=
với
2 1 2
1 E
E w
w
k = = là tỷ số biến áp
Zt
i1
u1
eσ2
i2
u2
e2
e1
eσ1
Trang 4Chương 3: Máy biến áp 4
IV.3.3 Hệ phương trình môt tả máy biến áp và
giản đồ vector
giản đồ vector
− +
=
+
−
=
+ +
−
=
' 2 0 1
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
I I
I
I jx r E U
I jx r E U
&
&
&
&
&
&
&
&
&
α góc tổn hao từ trễ
θ2 góc lệch pha giữa I2 và E2
IV.4 Sơ đồ thay thế của máy biến áp
IV.4 Sơ đồ thay thế của máy biến áp
− +
=
−
=
+
−
=
' 2 0 1
2 2 2 2
1 1 1 1
I I
I
I Z E U
I Z E U
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
IV.4.1 Quy đổi máy biến áp
IV.4.1 Quy đổi máy biến áp
Để thiết lập mạch tương đương cần các điều kiện: điện áp, dòng điện, tần số, năng lượng
Sức điện động và điện áp thứ cấp quy đổi
Sức điện động và điện áp thứ cấp quy đổi
Qui về sơ cấp: E’2 = E1, mà 2 2
2
1
w
w
E = = ⇒ E’2 = kE2 Tương tự có : U’2 = kU2
Dòng điện thứ cấp quy đổi
Điều kiện năng lượng: E2I2 = E’2I’2
2
2 '
k
1 I E
E
Điện trở và điện kháng thứ cấp quy đổi
2 ' 2 2 2
2 k r
r =
2 ' 2 2 2
2 k x
t k Z
IV.4.2 Sơ đồ thay thế của máy biến áp
IV.4.2 Sơ đồ thay thế của máy biến áp
− +
=
+
−
=
−
=
+ +
−
= +
−
=
' 2 0
'
2
' 2 ' 2 '
2 ' 2 '
2 ' 2 ' 2 '
2
1 1 1 1 1
1 1 1
I I
I
I jx r E I Z E U
I jx r E I
Z E U
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
α
2 θ 2
U&
2 I&
2
E&
1
E&
2
2I
jx &
−
1
1I
jx &
2
2I
r &
−
1
1I
r &
1 I&
2 ' I&
−
Φ&
1
U&
0 I&
1
E&
−
1
rm 0 I&
1
E&
2 E
1
2
U&
xm
' 2 I&
−
Trang 5Chương 3: Máy biến áp 5
0 m
E& = & & = + &
Với Zm = rm + jxm là tổng trở hóa đặc trưng cho mạch từ
2 0
Fe m I
p
r = là điện trở hóa đặc trưng cho tổn hao
xm là điện kháng từ hóa đặc trưng cho từ thông chính Φ
Dòng điện không tải I0 thường rất nhỏ I0 = (0,5% ÷ 10%)I1đm
(tần số cao ko qua được)
Với rn = r1 + r’
2 là điện trở ngắn mạch của máy biến áp
xn = x1 + x’
2 là điện kháng ngắn mạch của máy biến áp
IV.5 Xác định các thông số của máy biến áp
IV.5 Xác định các thông số của máy biến áp
IV.5.2 Thí nghiệm không tải
IV.5.2 Thí nghiệm không tải
1) Tỷ số biến áp k:
20
dm 1 20 1 2 1 2
1
U
U U
U E
E w
w
2) Điện trở không tải: 2
0
0 1
0
I
p r r
Thường r0 >> r1 nên: rm ≈ r0
3) Tổng trở không tải:
0
1 0
I
U
thường Z0 >> Z m nên Z m ≈ Z0
0 2 0 1
Điện kháng từ hóa thường lấy gần đúng: xm ≈ x0
5) Hệ số công suất không tải:
0 1
0 0 cos
I U
p
dm
=
r1 x1
1
U&
20
U&
xm
A W
U1
I0 P0
U20
1
0 I&
1
E&
2 E
−
Z’ t 1
2
U&
' 2 I&
−
Xm
r 0 I& I& x
Rm
rn xn
Z’t 1
2
U&
Đ1=-Đ’2
Trang 6Chương 3: Máy biến áp 6
IV.5.2 Thí nghiệm ngắn mạch
IV.5.2 Thí nghiệm ngắn mạch
I1 = I1đm
Un = ( 3% + 10% ) U1đm
1) Tổng trở ngắn mạch
dm 1
dm 1 n
n n
I
U I
U
dm 1
n n I
P
n 2 n
Quan hệ gần đúng:
2
r r
2
1 ≈ ≈ và
2
x x
2
Unr = rnI1đm là thành phần tác dụng của điện áp ngắn mạch
Uux = xnI1đm là thành phần phản kháng của điện áp ngắn mạch
Điện áp ngắn mạch thường được tính bằng phần trăm so với điện áp
định mức:
100 U
I x 100 U
U
% U
100 U
I r 100 U
U
% U
100 U
I Z 100 U
U
% U
dm 1
dm 1 n dm
1
nx nx
dm 1
dm 1 n dm
1
nr nr
dm 1
dm 1 n dm
1
n n
=
=
=
=
=
=
IV.6 Các đặc điểm vận hành của máy biến áp
IV.6 Các đặc điểm vận hành của máy biến áp
IV.6.1
IV.6.1 Giản đồ năng lượng của máy biến áp Giản đồ năng lượng của máy biến áp Giản đồ năng lượng của máy biến áp
Sơ cấp:
Sơ cấp:
P1 = U1I1cosϕ1 công suất tác dụng
Q1 = U1I1sinϕ1 công suất phần kháng
ϕ1 góc lệch pha giữa dòng điện và điện áp sơ cấp
pcu1 = r1I1 công suất tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp
n
U&
nx
U&
ϕn nr
U&
A W
U1=Un
In Pn
n
U& Đn=Đ1đm
S1=P1+ jQ1 Sđt=Pđt+jQđt S2= P2+jQ2
pCu2 + jq2
pCu1+ jq1 pFe+jqm
Trang 7Chương 3: Máy biến áp 7
qcu1 = x1I1 công suất phản kháng tạo từ trường bản dây quấn sơ cấp
pfe = rmIo2 công suất tổn hao trong lõi thép
qm1 = xmIo2 công suất phản kháng tạo từ trường chính trong lõi thép
Công suất điện từ tác dụng và phản kháng truyền từ sơ cấp qua thứ cấp máy biến áp
Pdt = P1 – pcu1 – pfe = E’2.I’2.cos ϕ2
Qdt = Q1 – qcu1 – qm = E’2.I’2.sin ϕ2
xem gần đúng góc lệch pha ϕ2 giữa U2 và I2 ≈ góc lệch pha θ2 giữa E2 và I2
Thứ cấp:
Thứ cấp:
pcu2 = r2I22 công suất tổn hao trên điện trở dây quấn thứ cấp
q2 = x2I22 công suất phản kháng tạo từ trường bản dây quấn thứ cấp
Do đó công suất tác dụng và phản kháng ở đầu ra máy biến áp là:
P2 = Pdt – pcu2 = U2I2 cos ϕ2
Q2 = Qdt – q2 = U2I2 sin ϕ2
IV.6.2
IV.6.2 Hệ số tải của máy biến áp Hệ số tải của máy biến áp Hệ số tải của máy biến áp
dm 1 1 dm 2
2 I
I I
I
≈
=
β
Khi β = 1 - tải định mức; β < 1 - non tải; β > 1 - quá tải
IV.6.3
IV.6.3 Hiệu suất của máy biến áp Hiệu suất của máy biến áp Hiệu suất của máy biến áp
1
2
P
P
=
P
P
% 1
2
=
Cu Fe 2 2 1
2
P P P
P P
P
+ +
=
= η
P2 = U2I2 cosϕ2 = β.Sđmcosϕ2
PCu = I12r1 + I22r2 = I12(r1+r’
2) = I12rn = β2Pn (TN ngắn mạch với: I1đm)
⇒
n dm
dm
P P
S
S
cos
.
cos
.
2 0
2
2 β ϕ
β
ϕ
β η
+ +
=
nếu cos ϕ2 không đổi thì hiệu suất sẽ cực đại khi:
β
η
∂
∂
= 0 ⇔ β2.Pn = P0
Hệ số tải ứng với hiệu suất cực đại là: β = PP0
n IV.6.4
IV.6.4 Độ thay đổi điện áp của máy biến áp Độ thay đổi điện áp của máy biến áp Độ thay đổi điện áp của máy biến áp
U1 = Uđm = const
U2 = U20 = U2đm Khi máy biến áp ở chế độ tải thì U2 < U2đm và phụ thuộc vào tải do điện áp rơi trên dây
quấn sơ cấp và thứ cấp Độ biến thiên điện áp thứ cấp ∆U2 là: ∆U2 = U2đm – U2
Trang 8Chöông 3: Maùy bieân aùp 8
Ñoô bieân thieđn ñieôn aùp thöù caâp phaăn traím: 100
U
U U
% U
dm 2
2 dm 2 2
−
=
∆
U
U U 100 U
k
U k U k
%
U
dm 1
' 2 dm 1 dm
2
2 dm 2 2
−
=
−
=
∆
2 nx
2 nr
dm 1
2 nx 2 nr
U
sin U cos U
%
∆
Löu yù: sin ϕ2 > 0 khi doøng ñieôn chaôm pha (tại cạm)
sin ϕ2 < 0 khi doøng ñieôn sôùm pha (tại dung)
⇒ ∆U2% phú thuoôc vaøo heô soâ tại vaø tính chaât cụa tại
Töø ∆U% ta tính ñöôïc ñieôn aùp thöù caẫp U2 theo cođng thöùc:
−
=
∆
−
=
100
% U 1 U U U
dm 2 2 dm 2 2
IV.7 Maùy bieân aùp ba pha
IV.7 Maùy bieân aùp ba pha
Y hay
Y hay ∆∆∆∆
0
-U’ 2
rnI1
A
C
B
U1ñm
xnĐ1
ZnĐ1
Đ’2 = -Đ1
U2
U20
R L C
β
Trang 9Chương 3: Máy biến áp 9
IV.8 Sự làm việc song song của máy biến áp
IV.8 Sự làm việc song song của máy biến áp
Điều kiện làm việc song song: dòng điện tải phân bố tỷ lệ theo công suất máy
⇔ + không có dòng cân bằng chạy trong các dây quấn thứ cấp
+ cùng hệ số tải β
Để đảm bảo hai điều kiện trên:
1 Các MBA có cùng điện áp sơ cấp và thứ cấp
2 Điện áp thứ cấp cùng pha và cùng tổ đấu dây
3 Cùng điện áp ngắn mạch phần trăm (để cùng cùng β)
E I
EII I
II
ZnII I’2I
I’2II
I’2
U’2 Z’2
U1
nI nII nI
nII II
I
U
U
% U
% U
=
=
β
β
% U
% U I
Z
% U
% U
I Z U
I Z I Z
1 I
Z
U I Z I
I I
I
nI nII II
1 2 nII nI
I 1 1 dm
1
IIdm 1 2 II 1 2 Idm 1 1
dm 1 I 1 1 II
1
IIdm 1 Idm 1
I 1 II
=
=
=
β
β
MBA nào có điện áp ngắn mạch nhỏ hơn sẽ chịu tải lớn hơn
IV.9 Các máy biến áp đặc bi
IV.9 Các máy biến áp đặc biệt ệt ệt
Máy tự biến áp (máy biến áp tự ngẫu)
Máy tự biến áp (máy biến áp tự ngẫu)
Trang 10Chương 3: Máy biến áp 10
I1
I 2
Zt
U 1
U 2
W1
W 2
2
1 1 2 2
1 2
1
w
w U U W
w U
U
dòng điện?
Thay đổi được điện áp U2 dễ dàng bằng cách cho con trượt di chuyển
Máy biến điện áp
U 1
U2
(Biến áp làm việc ở chế độ hở mạch)
Tổng trở của cuộn dây sơ cấp Z1 của máy biến áp càng nhỏ càng chính xác
Giảm góc lệch pha bằng cách giảm r1
Máy biến dòng điện
I 2
I 1
Φ&
Đ0
δv
2
U&
− 1
E&
−
1
U&
2
U& = &
2
Đ1
δi
Trang 11Chương 3: Máy biến áp 11
(Biến áp làm việc ở chế độ ngắn mạch)
Tổng trở mạch từ Zm của biến áp càng lớn (góc lệch pha càng nhỏ) càng chính xác Tổng trở của các cuộn dây Zn của máy biến áp càng nhỏ càng chính xác
Giảm góc lệch pha bằng cách tăng Zm
Trang 12Chương 3: Máy biến áp 12
Bài tập
Bài tập
Giới thiệu chung về máy biến áp
Giới thiệu chung về máy biến áp
MBA một pha: U1đm, U2đm = U20, I1đm, I2đm, Sđm = U2đm.I2đm≈ U1đm.I1đm[VA]
MBA bapha: Uđm dây, Iđm dây, Sđm = 3 U2đm.I2đm≈ 3 U1đm.I1đm[VA]
dt
d w
−
dt
d w
−
=
2
w j
1
Φ ω
−
&
2
w j
2
Φ ω
−
&
2
w j
1
Φ ω
−
=
2
w j
2
Φ ω
−
=
(U1 không đổi ⇒ E1 xem như không đổi ⇒ Φ không đổi
Từ thông Φ không đổi cả khi không tải và có tải)
Tỷ số biến áp:
2 1 2
1 w
w E
E
Nếu bỏ qua điện trở dây quấn và từ thông tỏa ra ngòai không khí ta có:
U1 ≈ E1 và U2 ≈ E2
⇒
2 1 2 1 2
1
U
U w
w E
E
Chế độ không tải của máy biến áp
Chế độ không tải của máy biến áp
2
w j E
1 1
Φ ω
=
−
≈ & &
2
w j E
2 2
Φ
−
=
≈ & &
Công suất không tải
Công suất không tải
0
I& (I0 = (0,5% ÷ 10%)I1đm) sớm pha hơn từ thông Φ&0 góc α gọi là góc tổn hao từ trễ:
I0x là thành phần phản kháng hay từ hóa dùng để từ hóa lõi thép
I0r là thành phần tác dụng do tổn hao trong lõi thép (I0r < 10% I0x ⇒ I0x ≅ I0)
Cô
Công suất không tải ng suất không tải
P0 = PFe + Pr1 ≈ PFe (vì I0 nhỏ)
Chế độ tải
Chế độ tải
Phương trình cân bằng điện áp sơ cấp và thứ cấp
Phương trình cân bằng điện áp sơ cấp và thứ cấp
Từ thông chính Φ sinh ra sức điện động cảm ứng chính:
dt
d w dt
d
1
φ
−
=
ψ
−
=
dt
d w dt
d
2
φ
−
=
ψ
−
= Từ thông tản:
1 1
do điện cảm tản sinh ra:
1
1 1
i
−
2
2 2
i
−
Trang 13Chương 3: Máy biến áp 13
Từ thông tản chỉ móc vòng qua riêng lẻ từ cuộn dây, và tạo ra sức điện động cảm ứng :
dt
di L dt
d
1 1
σ
dt
di L dt
d
2 2
σ
Chiều điện áp như hình vẽ:
− +
=
+
−
−
=
σ σ
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
i r e e U
i r e e U
⇒
−
−
=
+ +
−
=
2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 1 1
i r dt
di L e U
i r dt
di L e U
σ σ
Viết dạng số phức:
− +
= +
−
=
+
−
= +
+
−
=
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1 1
I Z E I jx r E U
I Z E I jx r E U
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
&
Với x1 = ω Lσ1 là điện kháng tản dây quấn sơ cấp
x2 = ω Lσ2 là điện kháng tản dây quấn thứ cấp
Z1 = r1 + jx1 là tổng trở dây quấn sơ cấp
Z2 = r2 + jx2 là tổng trở dây quấn thứ cấp
Phương trình cân bằng sức từ động
Phương trình cân bằng sức từ động
U1 = const ≈⇒ E1 = const ⇒ Φm = const (E1 2 kdq N1f m
1 Φ π
Do từ thông Φm = const nên sức từ động không đổi (F=NI=ΦmRm)
⇒ (không tải) w1.I&0 =w1.I&1+w2.I&2 =const (có tải)
2 0
' 2 0
2 1
2 0
k
I I
I w
w I
I & & & & & &
− +
=
− +
=
với
2 1 2
1 E
E w
w
k= = là tỷ số biến áp Hệ phương trình môt tả máy b
Hệ phương trình môt tả máy biến áp và giản đồ vector iến áp và giản đồ vector iến áp và giản đồ vector
( )
− +
=
+
−
=
+ +
−
=
' 2 0 1
2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
I I
I
I jx r E U
I jx r E U
&
&
&
&
&
&
&
&
&
α góc tổn hao từ trễ
θ2 góc lệch pha giữa I2 và E2
Zt
i1
u1
eσ2
i2
u2
e2
e1
eσ1