Chương V: ngành chân khớp Lớp giáp xác tiết 23: tôm sông I.. Cấu tạo ngoài và di chuyển 1 vỏ cơ thể... Các phần phụ tôm và chức năng .PHầN ĐầU NGựC PHầN BụNG MắT KéP HAI ĐÔI R ÂU CáC
Trang 1Chµo mõng c¸c thµy c« gi¸o vÒ
tham dù héi gi¶ng
Trang 2Chương V: ngành chân khớp
Lớp giáp xác tiết 23: tôm sông
I Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 vỏ cơ thể
Trang 32 Các phần phụ tôm và chức năng
PHầN
ĐầU NGựC PHầN
BụNG
MắT KéP
HAI
ĐÔI R
ÂU
CáC CHÂN HàM
CáC CHÂN NGựC
CáC CHÂN BụNG
TấM LáI
Hình 22 Sơ đồ cấu tạo ngoài tôm sông
Chương 5: Ngành chân khớp
Lớp giáp xác Tiết 23 : tôm sông
Trang 4Bảng Chức năng chính các phần phụ của tôm
STT Chức năng Tên các
phần phụ
Vị trí của các phần phụ Phần đầu- ngực Phần bụng
1 Định hướng phát hiện mồi Mắt kép, hai đôi
râu
X
2 Giữ và xử lí mồi Chân hàm X
3 Bắt mồi và bò Chân ngực X
4 Bơi, giữ thăng bằng và ôm
5 Lái và giúp tôm nhảy Tấm lái X
Trang 53 Di chuyÓn
C¸c h×nh thøc di chuyÓn cña t«m .
Trang 6II Dinh dưỡng
Tôm ăn tạp, hoạt động về đêm
Thức ăn qua
( Tiêu hoá)
Ruột
Hô hấp: thở bằng mang
Bài tiết: qua tuyến bài tiết
Trang 7III Sinh sản
1 Phân tính
Tôm đực
Tôm đưc Tôm đực
Tôm cái
Trang 9Bài tập 2: Chọn phương án trả lời đúng nhất:
1 Tôm có màu sắc của môi trường là do đâu?
a.Do các mạch máu trong cơ thể tôm
b.Do cấu tạo trong cơ thể tôm
c.Do thành phần vỏ cơ thể có chứa các sắc tố
d.Cả a,b,c
2 Cơ thể tôm gồm mấy phần :
a, 3 phần: Đầu, ngực, bụng.
b, 2 phần: Phần đầu - ngực và phần bụng.
c, 4 phần: Đầu, ngực, bụng, đuôi.
d, 5 phần: râu, đầu, ngực, bụng, đuôi.
3 Tôm kiếm ăn vào thời gian nào:
a, Buổi sáng.
b, Buổi trưa.
c, Chập tối.
Trang 112
3
4
5
?
?
?
1.Đây là một nhiêm vụ của các chân bụng
của tôm cái trong giai đoạn sinh sản?
?
?
?
?
H
2 Đây là bộ phận giúp tôm nhận biết mùi
thức ăn từ xa.
?
?
3 Đây là bộ phận quan trọng của cơ thể
giúp tôm lái và nhảy
I
á
?
4 Đây là chất tham gia cấu tạo vỏ tôm có tác
dụng biến đổi màu sắc phù hợp với môi trường.
ố
?
?
?
?
5 Hình ảnh mô tả phần đầu của con tôm
trong câu đố vui
R T
M
ầ
T
M
ú
Ô S
Trang 12dÆn dß
- Häc bµi vµ tr¶ lêi c©u hái 1,2 trang 76.
- TiÕt sau: Mçi tæ chia 2 nhãm, mçi nhãm chuÈn bÞ 2 con t«m