oe ee ccccecceeccceeeeeeeeeeeeeeeees MON : SINH 11 NANG CAO SBD oo... Dinh nghia sinh trưởng và phát triển: - __ sinh trưởng là quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước
Trang 1HỌ VÀ TÊN: ĐÈ KIEM TRA HOC KI Il NAM HOC 2009-2010 LOPE oe ee ccccecceeccceeeeeeeeeeeeeeeees MON : SINH 11 NANG CAO
SBD oo cece cece ceecececeeeeeeeeeeeeees THỜI GIAN:45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1(2.5đ): Thế nào là sinh trưởng và phát triển? Nêu mối liên hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật ?
Câu 2 (2.5đ): Trình bày đặc điểm của các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật 2 Lấy ví dụ minh hoạ 2
Cầu 3 (2,5đ): Cảm ứng ở động vật là gì? Nêu các cách cảm ứng ở động vật
từ thấp đến cao ?
Câu 4 (2.5đ): Hãy nêu 1 số hướng tiễn hoá của sinh sản hữu tính ở động vật
và giải thích?
HỌ VÀ TÊN: DE KIEM TRA HOC KI IT NAM HQC 2009-2010 LỚP: à cành MÔN : SINH 11 NÂNG CAO
SBD: ào THỜI GIAN:45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1(2.5đ): Thế nào là sinh trưởng và phát triển? Nêu mối liên hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật ?
Câu 2 (2.5đ): Trình bày đặc điểm của các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật 2 Lấy ví dụ minh hoạ 2
Cầu 3 (2,5đ): Cảm ứng ở động vật là gì? Nêu các cách cảm ứng ở động vật
từ thấp đến cao ?
Câu 4 (2.5đ): Hãy nêu 1 số hướng tiễn hoá của sinh sản hữu tính ở động vật
và giải thích?
Trang 2HUONG DAN CHAM SINH 11 NANG CAO HOC Ki II
NAM HOC 2009-2010 Cau 1: 1 Dinh nghia sinh trưởng và phát triển:
- sinh trưởng là quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên trong từng giai đoạn(0,5đ)
- phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của 1 cá thé(0,5d)
- _ phát triển biểu hiện ở 3 quá trình liên quan: sinh trưởng, phân hoá tế bào,mô và quá trình phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thé (rễ, thân lá, hoa, quả) (0,5đ)
2 Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển:
- Sinh trưởng và phát triển là 2 quá trình liên tiếp, xen kẽ nhau trong quá trình sống của thực vật (0,5đ)
- 2 quá trình trên gọi là pha sinh trưởng phát triển sinh dưỡng và pha sinh trưởng
phát triển sinh sản ( mốc là sự ra hoa) (0,5đ)
Cau 2:
Các hình thức sinh sản vô tính Động vật có xảy ra (+), không xảy ra(-) Điểm
Phân đôi Nay chéi Phan manh _ | Trinh san
Từ tế bào Từ 1 chôi Từ mảnh Từ 1 té bao
gốc phân trên cơ thê vun cua co trứng n chia nhân và | mẹ nguyên | thể gốc phân | nguyên phân
Đặc điểm TBC—2 té |phân >cơ |bàonguyên | — cơ thể
bào mới thể mới nhễm>cơ | mới mà
thể mới không qua
thu tinh
Câu 3:- Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển (0,5đ)
- Động vật đơn bào phản ứng lại kích thích bằng chuyển động cơ thê hoặc co rút chất nguyên sinh (0,5đ)
- Ở động vật có tổ chức thần kinh dạng lưới phản ứng lại kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể(0,5đ)
- Động vật có thần kinh dạng chuỗi hạch có hệ thông thần kinh năm dọc theo chiều dài cơ thể , mỗi hạch điều khiến 1 vùng xác định trên cơ thể nên phản ứng chính xác hơn và ít tiêu tốn năng lượng hơn dạng lưới (0,5đ)
- Động vật có hệ thần kinh dạng ông phản ứng lại các kích thích băng các phản xạ
không điều kiện và phản xạ có điều kiện (0,5đ)
Câu 4: - Về các phương thức thụ tinh: từ tự phối ( tự thụ tinh) đến giao phối ( thụ tinh
chéo ) (1đ) và giải thích (0,25đ)
- Về các hình thức sinh sản: đẻ trứng—>đẻ trứng thai—>đẻ con (1đ) và giải thích ( 0,25đ)