1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV PHÁT TRIỂN đề số 30

7 23 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 353,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó thể tích khối nón bằng A... Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?. Cho hình chóp tứ giác S ABCDA. Thể tích của khối chóp S ABCD.. Đồ thị hàm số y f x  với bảng biế

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 1/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Câu 1 Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc là

10

10

A

Câu 2 Tổng 1 12 1

S      có giá trị là

A 1

1

1

1

9.

Câu 3 Biến đổi biểu thức Aa.3a2 (với a là số thực dương khác 1) về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ,

ta được

A Aa B

7 6

Aa C

7 2

Aa D 2

Aa

Câu 4 Hàm số yf x  với đồ thị như hình vẽ có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 5 Cho số phức z1i 2 1 2 i Số phức z có phần ảo bằng

Câu 6 Phương trình 6.4x13.6x6.9x 0 có tập nghiệm là

A 2 3

,

3 2

S  

 . B S  0,1 C S   1,1 D S  1

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua các điểm A ( 1; 0; 0),

(0; 2; 0)

B , (0; 0; 2)C  có phương trình là

A 2x   y z 2 0 B 2x   y z 2 0 C 2x   y z 2 0 D 2x   y z 2 0

Câu 8 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua M1; 4;3 và vuông góc với trục Oy

có phương trình là

A z  3 0 B y 40 C y 40 D x  1 0

Câu 9 Một khối tròn xoay có độ dài đường sinh 13 cm  và bán kính đáy r5cm Khi đó thể tích

khối nón bằng

A V 20cm3 B V 300cm3 C 325  3

3

V   cm D V 100cm3

Câu 10 Họ các nguyên hàm của hàm số   3

2

1 4

f x x

x

  là

A   4 2

ln

F xxxC B   4 1

x

C   4 1

x

12

x

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 30 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 11 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

A y x2 x 1 B yx4x21 C y x33 x D yx33 x

Câu 12 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SAABCD và

3

SAa Thể tích của khối chóp S ABCD

A V 6 a3 B V2a3 C V 3 a3 D Va3

Câu 13 Đồ thị hàm số yf x  với bảng biến thiên như hình vẽ có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm

cận đứng bằng bao nhiêu?

Câu 14 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

B Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 2; 2

C Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng   1; 

D Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng ;1

Câu 15 Cho log 2  m , 5 log 5  n Tính 3 Alog 2000 log 67525  9 theo m, n

A A 3 2m nB A 3 2m nC A 3 2m nD A 3 2m n

Câu 16 Hàm số   cos5

sin

x

f x

x

 có một nguyên hàm F x  bằng

A 14 2019

4 sin x

4 sin x . C 4

4 2018

sin x . D 4

4 2018

sin x

2

-2 -5

y

O 1

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 3/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Câu 17 Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z22z 3 0 Điểm biểu diễn hình học

của số phức z1 là:

A M   1; 2 B M  1; 2 C M   1; 2 D M 1; 2i

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;1và mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0

Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng  P có phương trình

A  2  2  2

x  y  z  B  2  2  2

x  y  z 

C x22y12z12 3 D x22y12z12 9

Câu 19 Cho hàm số yf x  liên tục trên tập  Nếu  

5

1

2f x dx 2

3

1

f x x 

5

3 d

f x x

giá trị bằng

Câu 20 Số phức z thỏa mãn 2z3i z  6 i 0 có phần ảo là

Câu 21 Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x như hình vẽ Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 22 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm A1; 1; 2  và B  3; 2;1 có phương trình

tham số là

A

4 3

3 2 1

 

  

  

4 3

1 2

 

  

  

, t  

C

1 4

1 3 2

 

  

  

1 4

1 3 2

 

  

  

, t  

Câu 23 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh Svà đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD bằng:

A

2

15 4

a

2

17 2

a

2

15 2

a

2

17 4

a

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC, với A ( 4;9; 9), (2;12; 2)   B  và

C   mm m  Tìm giá trị của m để tam giác ABC vuông tại B

Câu 25 Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1

5

25

x x

  

  là

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

A 2;  B ;1 C ; 2 D 1; 

Câu 26 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   1

1

x

f x

x

 trên đoạn 3;5

Khi đó Mm bằng

A 7

1

3

Câu 27 Đạo hàm của hàm số y x ln2x

A y  1 2 lnx x B y  1 2 lnx C 2

1 ln

y

x x

y

x

Câu 28 Số giao điểm nhiều nhất của đồ thị hàm số yx42x21với đường thẳng ym2 (2 mlà tham

số) là

Câu 29 Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB3 ,a BC4a, SA(ABC)và

cạnh bên SCtạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp SABC

A

3 50 3

a

3 5 3

a

V

3

3

a

V

3 500 3

a

Câu 30 Cho biết , ,a b c  thỏa mãn 1 2 6 3 6 1

loga c logb c 6 Tìm kết luận đúng

A a b2 3  c B a b3 2 c C a b2 3c6 D

37

2 3 6

a bc

Câu 31 Cho hàm số yf x  liên tục trên 0;1 và thỏa mãn   2  3 6

6

3 1

f x x f x

x

 Tính

 

1

0

d

f x x

Câu 32 Có bao nhiêu điểm M thuộc đồ thị  C của hàm số 2

2

x y x

 sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng?

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2  2

log x log x  3 m0 có nghiệm x 1;8

A 6m9 B 2m3 C 2m6 D 3m6

Câu 34 Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

A 37

5

10

42

37.

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình chữ nhật có AB2a, AD4a,

SAABCD và cạnh SC tạo với đáy góc o

60 Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm trên

cạnh AD sao cho DNa Khoảng cách giữa MNSB

A 2 285

19

a

19

a

19

a

19

a

Câu 36 Cho hai số phức z1 4 3i1i3và z2  Phần thực của số phức 7 i w2z z1 2bằng

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 5/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P : 2x   y z 5 0 tiếp xúc với mặt cầu

   2  2  2

S x  y  z  tại điểm M a b c ; ;  Tính giá trị biểu thức Ta b c 

A T 2 B T 10 C T  4 D T  2

Câu 38 Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a 3 Tính khoảng cách

từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên

A 2 3

3

a

2

a

10

a

5

a

Câu 39 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là trung ,

điểm của AB và B C' ' Mặt phẳng A MN'  cắt cạnh BC tại P.Tính thể tích khối đa diện ' '

MBPA B N

A

3

7 3

96

a

3 3 24

a

3 3 12

a

3

7 3 32

a

Câu 40 Tính diện tích S của miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số   3 2

,

f xaxbxc các đường thẳng x  1, x 2 và trục hoành (miền gạch chéo cho trong hình vẽ)

A 51

8

8

8

8

S 

Câu 41 Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m   10;10để hàm số y 2x m 1

x m

 

 nghịch biến trên

1;5

Câu 42 Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu mmHg) theo công thức

  kx

P P e (mmHg), trong đó x là độ cao (đo bằng mét), P 760 (mmHg) là áp suất không khí ở mức nước biển (x0), klà hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao 1000 m thì áp suất không khí là

672, 71 (mmHg) Tính áp suất của không khí ở độ cao 3000m

A 527, 06 (mmHg) B 530, 23 (mmHg) C 530, 73 (mmHg) D 545, 01 (mmHg)

Câu 43 Một hình trụ có thể tích 16 cm 3 Khi đó bán kính đáy R bằng bao nhiêu để diện tích toàn phần

của hình trụ nhỏ nhất?

A 16 cm

R B R cm C R1, 6 cm D R2 cm

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và có đồ thị hàm số yf' x như hình vẽ Hàm số

3 

y f x đồng biến trên khoảng nào?

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

A  ; 1 B  2; 1 C 2;  D 1;2

Câu 45 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E , F lần lượt là trung điểm

AA và BB , đường thẳng CE cắt đường thẳng C A  tại E , đường thẳng CF cắt đường thẳng

C B  tại F  Thể tích khối đa diện EFB A E F    bằng

A 3

3

3

3

2 .

Câu 46 Khi xây dựng nhà, chủ nhà cần làm một bể nước (không nắp) bằng gạch có dạng hình hộp có đáy là

hình chữ nhật chiều dài d (m) và chiều rộng r (m) với d2r Chiều cao bể nước là h (m) và thể tích bể là 2 (m3) Hỏi chiều cao bể nước bằng bao nhiêu thì chi phí xây dựng là thấp nhất?

A 3 2

3 4

9 (m) C

3 3

2 (m) D

2 2

3 3 (m)

Câu 47 Cho hai số thực dương abthỏa mãn 8 1 

4 2ab a b ab

a b

 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2

2

Pabab bằng

2

17

Câu 48 Cho hàm số yf x  xác định trên  và hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Tìm số điểm

cực trị của hàm số  2 

3

yf x

Câu 49 Cho hàm số   3 2

3

f xxxm Gọi Slà tập hợp tất cả các giá trị của msao cho

1;3 1;3

max f x 2 min f x Số phần tử của S

Câu 50 Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn log3 1 3 3 4

3

y

xy x y

x xy

 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmincủa

P   x y

A min 4 3 4

3

P   B min 4 3 4

3

P   C min 4 3 4

9

P   D min 4 3 4

9

P  

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 7/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.D 13.B 14.A 15.C 16.A 17.C 18.A 19.A 20.B

21.C 22.D 23.D 24.A 25.A 26.B 27.D 28.D 29.D 30.A

31.B 32.D 33.C 34.A 35.A 36.C 37.A 38.C 39.A 40.A

41.C 42.A 43.D 44.D 45.C 46.B 47.B 48.D 49.A 50.A

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Hàm số  với đồ thị như hình vẽ có bao nhiêu điểm cực trị - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
u 4. Hàm số  với đồ thị như hình vẽ có bao nhiêu điểm cực trị (Trang 1)
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA  ABCD  và - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
u 12. Cho hình chóp tứ giác S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA  ABCD  và (Trang 2)
Câu 17. Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 2  30. Điểm biểu diễn hình học của số phức  z 1 là: - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
u 17. Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 2  30. Điểm biểu diễn hình học của số phức z 1 là: (Trang 3)
Câu 35. Cho hình chó pS ABC D. có cạnh đáy ABCD là hình chữ nhật có AB  2 a, AD  4 a, - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
u 35. Cho hình chó pS ABC D. có cạnh đáy ABCD là hình chữ nhật có AB  2 a, AD  4 a, (Trang 4)
Câu 38. Cho hình chóp tam giác đều SAB C. cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a3. Tính khoảng cách từ tâm  O của đáy ABC đến một mặt bên. - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
u 38. Cho hình chóp tam giác đều SAB C. cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a3. Tính khoảng cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên (Trang 5)
Câu 39. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC. '' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M N, lần lượt là trung điểm  của AB  và  B C' ' - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
u 39. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC. '' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và B C' ' (Trang 5)
Câu 45. Cho hình lăng trụ đều ABC ABC.  có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi ,F lần lượt là trung điểm - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
u 45. Cho hình lăng trụ đều ABC ABC.  có tất cả các cạnh bằng 1. Gọi ,F lần lượt là trung điểm (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - NBV PHÁT TRIỂN đề số 30
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w