Tài liệu gồm 2 phần . - 10 đề thi truyền nhiêt cuối kỳ + lời giải chi tiết - 4 đề thi TN và TBTDN giữa kỳ + lời giải chi tiết
Trang 1TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM - Khoa CƠ KHÍ
Môn Thi : Truyền Nhiệt
Thời gian : 90 phút Ngày thi : 01/10/2007
W115
=
λ Một đầu thanh được gắn vào vách có nhiệt độ t 80oC
g =Nhiệt độ môi trường xung quanh t 30oC
f =Hệ số tỏa nhiệt đối lưu từ bề mặt thanh đến môi trường xung quanh α=32 W (m2.K)
1 Xác định nhiệt độ đỉnh thanh và giữa thanh (1,5 điểm)
2 Xác định nhiệt lượng truyền qua thanh (W) (1,5 điểm)
Bài 2: (3 điểm)
Nước chảy trong ống thẳng có đường kính d = 20.mm với vận tốc ω=1,1 m s
Nhiệt độ nước vào và ra tương ứng 't 55oC và
f= t" 65oC
f=Chiều dài của ống là L =3.m
1 Xác định hệ số trao đổi nhiệt đối lưu (1,5 điểm)
2 Xác định nhiệt lượng trao đổi và nhiệt độ trung bình của vách (1,5 điểm)
Cho biết (Prf Prw)≈1,28
Bài 3: (2 điểm)
Hai vách phẳng đặt song song
Vách I nhiệt độ t 150oC độ đen
Vách II nhiệt độ t 40oC độ đen
1 Xác định mật độ dòng nhiệt bức xạ giữa hai vách (1 điểm)
2 Đặt giữa hai vách một màng chắn có độ đen ε=0,05
Xác định lại mật độ dòng nhiệt bức xạ và nhiệt độ màng chắn (1 điểm)
Bài 4: (2 điểm)
Thiết bị trao đổi nhiệt lưu động ngược chiều có diện tích truyền nhiệt ,
hệ số truyền nhiệt
2m.12
F =)
K.m(W2700
Lưu chất I 't 90oC
1= G1 =4 kg s c 1=4,18 kJ (kg.K)Lưu chất II 't 30oC
2= G2 =5,5 kg s c 2 =3,1 kJ (kg.K)
1 Xác định nhiệt lượng trao đổi của hai lưu chất (1 điểm)
2 Xác định nhiệt độ ra của hai lưu chất (1 điểm)
Trang 2Bài giải
Bài 1: (3 điểm)
Một thanh hình trụ có đường kính d =2,5.mm, chiều dài L =12.cm, hệ số dẫn nhiệt
)K.m/(
f =Hệ số tỏa nhiệt đối lưu từ bề mặt thanh đến môi trường xung quanh α=32 W (m2.K)
1 Xác định nhiệt độ đỉnh thanh và giữa thanh (1,5 điểm)
2 Xác định nhiệt lượng truyền qua thanh (W) (1,5 điểm)
Lời Giải
Sử dụng công thức thanh dài hữu hạn, bỏ qua tỏa nhiệt ở đỉnh
Để bù vào giả thuyết bỏ qua tỏa nhiệt ở đỉnh, ta tăng chiều dài thanh lên một đoạn
• Chiều cao cánh tính toán
mm.625,12045,21204dh
d.4d.hUfh'
=+
=+
=
ππ
+
=+
=
• Thông số m
(m.h') 0,98776th
5452,2120625,
01,21'h.m
m1,211150025,0
32
4d
4f
⋅α
1 Xác định nhiệt độ đỉnh thanh và giữa thanh
C8,37412,6
5030
)5452,2(ch
5030
)'h.m(ch
1t
t
o
g f L
=+
=+
=
θ+
=
(0,75 điểm)
C45412,6
925,15030)5452,2(ch
)2726,1(ch5030
)'h.m(ch
)2
'h.m(
cht
t
o
g f 2 / L
=
×+
=
×+
=
θ+
98776,0501,2110
.908,4115
'h.mthm
fQ
6
g c
⋅
⋅
⋅λ
=
Trang 3Bài 2: (3 điểm)
Nước chảy trong ống thẳng có đường kính d = 20.mm với vận tốc ω=1,1 m s
Nhiệt độ nước vào và ra tương ứng 't 55oC và
f= t" 65oC
f=Chiều dài của ống là L =3.m
1 Xác định hệ số trao đổi nhiệt đối lưu (1,5 điểm)
2 Xác định nhiệt lượng trao đổi và nhiệt độ trung bình của vách (1,5 điểm)
Cho biết (Prf Prw)≈1,28
Lời Giải
1 Xác định hệ số trao đổi nhiệt đối lưu
Tra bảng các tính chất vật lý của nước ở 60oC:
=
=ν
=
=λ
−
3 f
2 6 f
p f
mkg2,983
98,2Pr
sm10.478,0
)K.k(kJ179,4c
)K.m(W659,0
Tiêu chuẩn Reynolds:
4 6
f
10.478,0
02,01,1d
ν
⋅ω
Tiêu chuẩn Nusselt (Re>104):
192
110636,1599,121,5375021
,0
Pr
PrPr
Re021,0
25 , 0 w
f 43 , 0 f 8 , 0 f
,0
659,0192d
2 Xác định nhiệt độ trung bình của vách
Nhiệt lượng trao đổi
kW2,1410179,437065,0tcGQ
skg34,01,12,98301
,0f
G
f pn n
2 n
=
×
×
=Δ
=ω
⋅
⋅ρ
F
Qt
t
ttFQ
o 3
f w
f w
=
×
×π
×+
=
⋅α+
=
(0,75 điểm)
Trang 4Bài 3: (2 điểm)
Hai vách phẳng đặt song song
Vách I nhiệt độ t 150oC độ đen
Vách II nhiệt độ t 40oC độ đen
1 Xác định mật độ dòng nhiệt bức xạ giữa hai vách (1 điểm)
2 Đặt giữa hai vách một màng chắn có độ đen ε=0,05
Xác định lại mật độ dòng nhiệt bức xạ và nhiệt độ màng chắn (1 điểm)
tđ bx
2 4
4 8
4 2
4 1 o o
2 1 tđ
mW402q
q
mW6,127215
,31315
,42310
.67,5
TTq
3158,
016,0
14,0
11
11
=
⋅ε
=
=
−+
=
−ε+ε
=ε
−
(1 điểm)
2 Khi đặt vào màng chắn
• Mật độ dòng nhiệt bức xạ
2 o
tđ bx
2 c
1 tđ
mW18,306,127202371
,0qq
023715,
026,0
105,0
124,0
21
121
=
=
−+
×+
=
−ε+ε
⋅+ε
=ε
c 1 c
1
TTq
0465,
0105,0
14,0
1111
−
⋅σ
⋅ε
=
=
−+
=
−ε+ε
=ε
C8,105K93,3780465
,010.67,5
18,3015
,423
qT
T
o 25
, 0 8
4
25 , 0 o c 1
c 1 4
1 c
Trang 5Bài 4: (2 điểm)
Thiết bị trao đổi nhiệt lưu động ngược chiều có diện tích truyền nhiệt ,
hệ số truyền nhiệt
2m.12
F =)
K.m(W2700
Lưu chất I 't 90oC
1= G1 =4 kg s c 1=4,18 kJ (kg.K)Lưu chất II 't 30oC
2= G2 =5,5 kg s c 2 =3,1 kJ (kg.K)
1 Xác định nhiệt lượng trao đổi của hai lưu chất (1 điểm)
2 Xác định nhiệt độ ra của hai lưu chất (1 điểm)
Lời Giải
Đương lượng của hai lưu chất
9806,005,1772,16C
CC
CKW10.05,1710.1,35,5cGC
CKW10.72,1610.18,44cGC
max min
max 3
3 2
2 2
min 3
3 1
1 1
12
2700C
Fk
min
=Hiệu suất nhiệt
C1NTUexp
,10036638
,0QQ
W10.2,100330
9010
.72,16't
'tCQ
lt
3 3
2 1 min lt
=
×
=
⋅ε
=+
66630
C
Q't
"
t
C17,5072,16
66690
C
Q't
"
t
o 2
2 2
o 1
1 1
(1 điểm)
Trang 6ĐẠI HỌC QUỐC GIA Tp HCM - Trường ĐH BÁCH KHOA
Khoa CƠ KHÍ
Bm CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008
Đề thi lần II - Hệ Không Chính Quy
Môn Thi : Truyền Nhiệt (210060)
Thời gian : 90 phút Bắt đầu : 15h05 NgàyThi : 11.10.2008
PGS TS Lê Chí Hiệp Nguyễn Toàn Phong
- W X -
Ghi chú: SV được sử dụng tài liệu
Đề thi gồm một trang A4
Bài 1 (3 điểm)
Một thanh nhôm (hệ số dẫn nhiệt λ=115 W (m.K)) có đường kính , chiều dài Một đầu thanh được gắn vào vách có nhiệt độ 120oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu trên bề mặt thanh
cm3
d =cm
15
L =
)K.m(W
=
α , nhiệt độ không khí xung quanh 45oC
Khi tính toán có thể bỏ qua tỏa nhiệt ở đỉnh thanh
Hãy xác định:
1 Nhiệt độ đỉnh thanh và giữa thanh
2 Nhiệt lượng tỏa ra trên thanh
w =Co
C
50o
'tf =90
"
Hãy xác định:
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của nước chảy trong ống
2 Chiều dài cần thiết của ống trao đổi nhiệt
Bài 3 (3 điểm)
Một thiết bị trao đổi nhiệt kiểu chùm ống có cánh có thông số làm việc như sau:
Khói nóng (có cp =1,13 kJ (kg.K)) chuyển động bên ngoài chùm ống với nhiệt độ vào 275oC và ra là 165oC
Nước chuyển động trong ống có lưu lượng 16,5 m3 h được hâm nóng từ 30oC đến 90oC Hệ số truyền nhiệt của thiết bị k 215 W (m2.K)
F =Hãy xác định diện tích truyền nhiệt của thiết bị
Lưu yù: Hệ số hiệu chỉnh εΔt tra theo hình 1 (trang 386 hoặc 428) nếu tính theo phương pháp
nhiệt độ trung bình logarith LMTD
Hiệu suất tra theo hình e (trang 387 hoặc 429) Sách bài tập nhiệt động lực học kỹ thuật và truyền nhiệt ε−NTU
Hết
-Page 1 of 4
Trang 7Bài giải
Bài 1: (3 điểm)
• Các thông số cơ bản
885,0h.m
898,503,0115
30
4d
4f
Um
α
=
⋅λ
⋅α
7545
h.mcosht
tt
C23,99417,1
024,17545
h.mcosh
2h.mcosht
tt
o
g f
h f h
o
g f 2 / h f 2 / h
=+
=
θ+
=θ+
=
=
×+
=
⋅θ+
=θ+
h.mthm
fQ
⋅
⋅
⋅λ
=
Bài 2: (4 điểm)
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của nước trong ống
• Thông số vật lý của nước ở 70 o C
=λ
mkg8,977
)K.m(W668,06
,1Pr
55,2Pr
sm10.415,0
p
3 w
f
2 6
• Tiêu chuẩn Reynolds
4 4
6 10,41.10 1010
.415,0
027,06,1d
ν
⋅ω
• Tiêu chuẩn Nusselt
31,345123,142,110.32,10021,0
Pr
PrPr
Re021,0Nu
3
R
25 , 0 w
f 43 , 0 f 8 , 0
,0
668,031,345d
=
Page 2 of 4
Trang 82 Chiều dài cần thiết của ống trao đổi nhiệt
• Nhiệt lượng trao đổi
(90 50) 150 kW187
,48957,0tcGQ
skg8957,010.72,56,18,977f
G
f p
⋅ρ
• Chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa ống và nước
( )3 36,41 Cln
2060t
tln
tt
min max
• Chiều dài ống trao đổi nhiệt
m685,5027,0
4822,
0dF
m4822,041,368543
10
150t
Q
=
×π
=
⋅π
=
=
×
=Δ
⋅α
=Σl
(2 điểm)
3 Nhiệt độ nước tại vị trí giữa ống
• Hệ số NTU
55,0187.48957,0
2411,0
8543c
G
'F'
NTU
m2411,02F'F
e'tttt
o
' NTU f
w w
=
3 n
pn
mkg2,983
)K.kg(kJ174,4c
• Năng suất nhiệt của thiết bị
3600
5,16t
cV
⋅
⋅ρ
⋅
Page 3 of 4
Trang 91 Xác định diện tích truyền nhiệt theo phương pháp LMTD
• Chênh lệch nhiệt độ theo sơ đồ ngược chiều
C69,158135
185ln
135185
083
,13090
165
275't
"
t
"
t'tR
245,030275
30
90't
't
't
"
tP
t 2
2
1 1
2 1
2 2
=ε
ng
t ⋅Δ =ε
=
• Diện tích truyền nhiệt
2 3
F
m82,347,150215
10.566,
1128t
⋅
2 Xác định diện tích truyền nhiệt theo phương pháp ε - NTU
• Nhiệt dung lưu lượng khối lượng
CC
KkW81,1860
566,
1128t
QCC
C
C5454,0110
60165275
3090C
max min
n 2 max
2 1
56,
1128Q
Q
kW7,251330
27526
,10't
'tCQ
max
2 1 min max
• Đơn vị chuyển nhiệt
Đồ thị hình 6.e NTU =0,7
• Diện tích truyền nhiệt
2 3
F
215
10.26,1068,0k
CNTU
Page 4 of 4
Trang 10Page 1 of 4 Monday, August 18, 2008
ĐẠI HỌC QUỐC GIA Tp HCM - Trường ĐH BÁCH KHOA
Khoa CƠ KHÍ
Bm CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
Chủ nhiệm BM GV ra đề
ĐỀ THI HỌC KỲ III – NĂM HỌC 2007-2008
Đề thi lần I - Hệ Không Chính Quy
Môn Thi : Truyền Nhiệt (210060)
Thời gian : 90 phút Bắt đầu : 7 h 20 NgàyThi : 23.08.2008
PGS TS Lê Chí Hiệp Nguyễn Toàn Phong
- W X -
Ghi chú: SV được sử dụng tài liệu
Đề thi gồm một trang A4
1 Nhiệt độ đỉnh thanh và giữa thanh
2 Nhiệt lượng tỏa ra trên thanh
Nước được gia nhiệt đi trong ống có đường kính d =34 mm, nhiệt độ bề mặt ống hằng số t 100oC
w = Nước vào ống có nhiệt độ 't 50oC
f = , ra khỏi ống có nhiệt độ C
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của nước chảy trong ống
2 Chiều dài cần thiết của ống trao đổi nhiệt
Một thiết bị trao đổi nhiệt kiểu chùm ống có cánh có thông số làm việc như sau:
Khói nóng (có cp =1,13 kJ (kg.K)) chuyển động bên ngoài chùm ống với nhiệt độ vào 280oC và ra là 155oC
Nước chuyển động trong ống có lưu lượng 16,5 m3 h được hâm nóng từ 35oC đến 85oC Hệ số truyền nhiệt của thiết bị k 225 W (m2.K)
F =Hãy xác định diện tích truyền nhiệt của thiết bị
Lưu yù: Hệ số hiệu chỉnh ε Δt tra theo hình 1 (trang 386 hoặc 428) nếu tính theo phương pháp
nhiệt độ trung bình logarith LMTD
Hiệu suất ε−NTU tra theo hình e (trang 387 hoặc 429) Sách bài tập nhiệt động lực học kỹ thuật và truyền nhiệt
Hết
Trang 11Page 2 of 4 Monday, August 18, 2008
33,510.12115
2810.7
2b
a
ba
2f
α
⋅+
=
⋅λ
⋅α
6545
h.mcosht
tt
C84,7384,2845307,3
467,16545
h.mcosh
2h.mcosht
tt
o
g f
h f h
o
g f 2 / h f 2 / h
=+
=+
=
θ+
=θ+
=
=+
=
×+
=
⋅θ+
=θ+
h.mthm
fQ
⋅
⋅
⋅λ
=
Bài 2: (4 điểm)
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của nước trong ống
• Thông số vật lý của nước ở 70 o C
=λ
mkg8,977
)K.m(W668,0
75,1Pr
55,2Pr
sm10.415,0
p
3 w
f
2 6
• Tiêu chuẩn Reynolds
4 4
6 12,29.10 1010
.415,0
034,05,1d
ν
⋅ω
• Tiêu chuẩn Nusselt
93,4061,149,110.792,11021,0
Pr
PrPr
Re021,0Nu
3
R
25 , 0
w
f 43 , 0 f 8 , 0
,0
668,093,406d
=
Trang 12Page 3 of 4 Monday, August 18, 2008
2 Chiều dài cần thiết của ống trao đổi nhiệt
• Nhiệt lượng trao đổi
187,4332,1tcGQ
skg332,110.95,18,977fG
f p
⋅ρ
• Chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa ống và nước
( )5 24,85 Cln
1050t
tln
tt
min max
min
ΔΔ
Δ
−Δ
=Δ
• Chiều dài ống trao đổi nhiệt
m51,10034,0
1224,
1dF
m1224,185,247995
10.02,
223t
Q
=
×π
=
⋅π
=
=
×
=Δ
⋅α
=
Σl
=
3 n
pn
mkg2,983
)K.kg(kJ174,4c
• Năng suất nhiệt của thiết bị
3600
5,16t
cV
⋅
⋅ρ
⋅
1 Xác định diện tích truyền nhiệt theo phương pháp LMTD
• Chênh lệch nhiệt độ theo sơ đồ ngược chiều
C477,154120
195ln
120195
05
,23585
155
280't
"
t
"
t'tR
204,035280
35
85't
't
't
"
tP
t
2 2
1 1
2 1
2 2
=ε
ng
t⋅Δ =ε
=
• Diện tích truyền nhiệt
2 3
F
m83,28145225
10.47,
940tk
Q
×
=Δ
⋅
Trang 13Page 4 of 4 Monday, August 18, 2008
2 Xác định diện tích truyền nhiệt theo phương pháp ε - NTU
• Nhiệt dung lưu lượng khối lượng
CC
KkW571,2250
566,
1128t
QCC
C
C4,0125
50155280
3585C
max min
n 2 max
2 1
47,
940Q
Q
kW221235
280028,9't'tCQ
max
2 1 min max
• Đơn vị chuyển nhiệt
Đồ thị hình 6.e NTU =0,68
• Diện tích truyền nhiệt
2 3
F
225
10.028,968,0k
CNTU
Trang 14Page 1 of 4
ĐẠI HỌC QUỐC GIA Tp HCM - Trường ĐH BÁCH KHOA
Khoa CƠ KHÍ
Bm CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
Chủ nhiệm BM GV ra đề
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2007-2008
Đề thi lần I - Hệ Không Chính Quy
Môn Thi : Truyền Nhiệt (210060)
Thời gian : 90 phút Bắt đầu : 18 h 30 NgàyThi : 12.07.2008
PGS TS Lê Chí Hiệp Nguyễn Toàn Phong
- W X -
Ghi chú: SV được sử dụng tài liệu
Đề thi gồm một trang A4
Một thanh nhôm (hệ số dẫn nhiệt λ=115 W (m.K)) có đường kính d =3 cm, chiều dài L =35 cm Một đầu thanh được gắn vào vách có nhiệt độ 140oC, hệ số tỏa nhiệt đối lưu trên bề mặt thanh α=35 W (m2.K), nhiệt độ không khí xung quanh 50oC
Khi tính toán có thể bỏ qua tỏa nhiệt ở đỉnh thanh
Hãy xác định:
1 Nhiệt độ đỉnh thanh và giữa thanh (1,5 điểm)
2 Nhiệt lượng tỏa ra trên thanh (1,5 điểm)
Nước được gia nhiệt đi trong ống có đường kính d =34 mm, nhiệt độ bề mặt ống hằng số t 120oC
w = Nước vào ống có nhiệt độ 't 50oC
f= , ra khỏi ống có nhiệt độ C
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của nước chảy trong ống (2 điểm)
2 Chiều dài cần thiết của ống trao đổi nhiệt (1,5 điểm)
3 Nhiệt độ của nước tại vị trí giữa ống (0,5 điểm)
Một thiết bị trao đổi nhiệt kiểu chùm ống có cánh có thông số làm việc như sau:
Khói nóng (có cp =1,13 kJ (kg.K)) chuyển động bên ngoài chùm ống với nhiệt độ vào 245oC và ra là 155oC
Nước chuyển động trong ống có lưu lượng 16,5 m3 h được hâm nóng từ 30oC đến 90oC Hệ số truyền nhiệt của thiết bị k 225 W (m2.K)
F =Hãy xác định diện tích truyền nhiệt của thiết bị
Lưu yù: Hệ số hiệu chỉnh ε Δt tra theo hình 1 (trang 386 hoặc 428) nếu tính theo phương pháp
nhiệt độ trung bình logarith LMTD
Hiệu suất ε−NTU tra theo hình e (trang 387 hoặc 429) Sách bài tập nhiệt động lực học kỹ thuật và truyền nhiệt
Hết
Trang 1535
4d
4f
Um
α
=
⋅λ
⋅α
9050
h.mcosh50
tt
C32,8232,3250702,4
688,19050
h.mcosh
2h.mcosh50
tt
o
g h
f h
o
g 2
/ h f 2 / h
=+
=+
=
θ+
=θ+
=
=+
=
×+
=
⋅θ+
=θ+
h.mthm
fQ
⋅
⋅
⋅λ
=
Bài 2: (4 điểm)
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của nước trong ống
• Thông số vật lý của nước ở 70 o C
=λ
mkg8,977
)K.m(W668,0
47,1Pr
55,2Pr
sm10.415,0
p
3 w
f
2 6
• Tiêu chuẩn Reynolds
4 4
6 16,38.10 1010
.415,0
034,02d
ν
⋅ω
• Tiêu chuẩn Nusselt
06,53515,149,110.845,14021,0
Pr
PrPr
Re021,0Nu
3
R
25 , 0
w
f 43 , 0 f 8 , 0
668,006,535d
=
Trang 16Page 3 of 4
2 Chiều dài cần thiết của ống trao đổi nhiệt
• Nhiệt lượng trao đổi
187,47755,1tcGQ
skg7755,110.928,977fG
f p
⋅ρ
• Chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa ống và nước
( )7 3 47,2 Cln
3070t
tln
tt
min max
min
ΔΔ
Δ
−Δ
=Δ
• Chiều dài ống trao đổi nhiệt
m61,5034,0
599,
0dF
m599,02,47512.10
10.36,
297t
Q
=
×π
=
⋅π
=
=
×
=Δ
⋅α
=
Σl
(1,5 điểm)
3 Nhiệt độ nước tại vị trí giữa ống
• Hệ số NTU
424,0187.47755,1
3,0512
10c
G
'F'
NTU
m2996,02F'F
e'tttt
o
' NTU f
w w
=
3 n
pn
mkg2,983
)K.kg(kJ174,4c
• Năng suất nhiệt của thiết bị
3600
5,16t
cV
⋅
⋅ρ
⋅
Trang 17Page 4 of 4
1 Xác định diện tích truyền nhiệt theo phương pháp LMTD
• Chênh lệch nhiệt độ theo sơ đồ ngược chiều
C46,139125
155ln
125155
05
,13090
155
245't
"
t
"
t'tR
28,030245
30
90't
't
't
"
tP
t 2
2
1 1
2 1
2 2
=ε
ng
t⋅Δ =ε
=
• Diện tích truyền nhiệt
2 3
F
m38132
225
10.566,
1128t
⋅
2 Xác định diện tích truyền nhiệt theo phương pháp ε - NTU
• Nhiệt dung lưu lượng khối lượng
CC
KkW81,1860
566,
1128t
QCC
C
C667,090
60155245
3090C
max min
n 2 max
2 1
56,
1128Q
Q
kW1,269630
24554,12't'tCQ
max
2 1 min max
• Đơn vị chuyển nhiệt
Đồ thị hình 6.e NTU =0,7
• Diện tích truyền nhiệt
2 3
F
225
10.54,127,0k
CNTU
Trang 18Đại Học Quốc Gia Tp HCM
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA - Khoa CƠ KHÍ
Bm Công Nghệ Nhiệt Lạnh
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007-2008 Môn Thi : Truyền Nhiệt và TB Trao Đổi Nhiệt
Thời gian : 90 phút Ngày thi : 12.06.2008
TS Nguyễn Văn Tuyên Nguyễn Toàn Phong
1 Tính tổng tổn thất nhiệt từ các bề mặt xung quanh vách ra môi trường Qt [kW]
2 Nếu bọc vách bằng lớp cách nhiệt có hệ số dẫn nhiệt λCN =0,07W (m.K) Giả thiết nhiệt độ vách buồng đốt tiếp xúc lớp cách nhiệt không thay đổi, hệ số trao đổi nhiệt đối lưu giữ nguyên như vừa tính ở trên, độ đen mặt ngoài của vách * 0
w =ε
a Xác định chiều dày lớp cách nhiệt để tổn thất nhiệt giảm 12 lần
b Tính nhiệt độ bề mặt ngoài của lớp cách nhiệt
Trong hệ thống sấy người ta dùng hơi nước để gia nhiệt cho không khí Thiết bị trao đổi nhiệt là chùm ống bố trí song song, ống có kích thước φ27 21mm, số hàng ống theo chiều
chuyển động của không khí n =12
Hơi nước đi vào trong ống có áp suất p =4bar, độ khô x =1, ra khỏi ống ở trạng thái lỏng sôi Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu của hơi bên trong ống 7000W (m2.K)
h =αKhông khí có lưu lượng V 5000 m3 h
kk = vào chùm ống có nhiệt độ , ra khỏi chùm ống có nhiệt độ Vận tốc qua chổ hẹp nhất
C30't o
f =C
110
"
Bỏ qua nhiệt trở dẫn nhiệt của vách ống, hãy xác định:
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu trung bình về phía không khí
2 Năng suất nhiệt Q [kW] và tổng chiều dài ống truyền nhiệt l [m] của thiết bị Σ
3 Lưu lượng hơi nước cần cung cấp là bao nhiêu Gh [kg/h]
Thiết bị trao đổi nhiệt lưu động ngược chiều có diện tích truyền nhiệt ,
hệ số truyền nhiệt
2m16
F =)
K.m(W2100
Lưu chất I có 't 120oC
1= G1=6 kg s c 1=3,2 kJ (kg.K)Lưu chất II có 't 30oC
2= G2 =5,5 kg s c 2 =4,18 kJ (kg.K)
1 Xác định năng suất nhiệt của thiết bị
2 Tính nhiệt độ ra của hai lưu chất
3 Trường hợp lưu động cùng chiều thì năng suất nhiệt của thiết bị tăng hay giảm?
Giải thích tại sao?
‐‐‐‐‐ Hết ‐‐‐‐‐
Trang 19Đáp án 12.06.2008
Bài 1 (3,5 điểm)
1 Tổng tổn thất nhiệt từ vách đến môi trường
bx đl
=λ
→
684,0Pr
sm10.8,27
)K.m(W0349,0C
3 2
3
10.917,410
.8,27413
402402
81,9tHg
Δ
⋅
⋅β
.917,4PrGr
135,0C
• Tiêu chuẩn Nusselt
(3,364.10 ) 435,43135
,0RaC
• Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu
)K.m(W6,72
0349,043,435H
đl
2 4
4
4 f
4 w o
bx
2 f
w đl
mW3888q
mW236813
,313,567,57,0100
T100
TC
q
mW152040
2406
,7ttq
=+
kW30,66W304.66282368F
kW56,42W560.42281520F
m282432HLW2F
bx bx
đl đl
×
=
×+
×
=
(1 điểm)
Trang 202 Vách được bọc cách nhiệt
• Mật độ dòng nhiệt yêu cầu
2mW32412
q'
i Chiều dày lớp cách nhiệt
m034,06,7
1324
4024007
,0
1q
tt
1
ttq
f w CN CN
CN CN
f w
=δ
→
α
+λδ
32440
qt't
t'tq
o f
w
f w
=+
=α+
=
→
−
⋅α
=
(0,5 điểm)
Trang 21Bài 2 (4 điểm)
1 Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu trung bình về phía không khí
• Thông số vật lý ở nhiệt độ trung bình
=
=ν
=λ
mkg029,1
694,0Pr
sm10.02,20
)K/m(W10.96,2C
70t
p
3
2 6 2
o kk
• Kích thước tính toán
m027,0mm27d
• Tiêu chuẩn Reynolds
3 3 6
10.02,20
027,010d
ν
⋅ω
• Tiêu chuẩn Nusselt
27,9311877,05,48322,0
Pr
PrPr
Re22,0Nu
25 , 0 w
f 36 , 0 65 , 0
Re194,0
,0
0296,027,93d
tđ n
α →
)K.m(W84,102027
,0
0296,081,93d
tđ n
0n
2n2 1
ε
• Hệ số trao đổi nhiệt đối lưu
)K.m(W5,9884,102958,0
)K.m(W9825,102958,0
2 n
3
* n ss
*
2 n
3 n ss
=
×
=α
⋅ε
=α
=
×
=α
⋅ε
=α
→
→
(1,5 điểm)
Trang 222 Năng suất nhiệt và diện tích truyền nhiệt của thiết bị
• Thông số hơi nước
C62,143t
bar4p
o bh
h
a Năng suất nhiệt của thiết bị
(110 30) 114,9 kW005
,13600
029,15000
tcG
b Diện tích truyền nhiệt của thiết bị
• Hệ số truyền nhiệt
)K.m(W2111,8k
)K.m(W1648,8027,098
10
021,070001
d
1d
dln.2
1d1k
*
2 k 1
2 t 1
h
=
=
×++
×
π
=
⋅α
+λ
+
⋅α
62,143
3062,143ln
11062,14330
62,143t
tln
tt
min max
Δ
Δ
−Δ
=
• Tổng chiều dài ống truyền nhiệt
m2137,65211,8
10.9,
114t
kQ
m2,2147
,65165,8
10.9,
114t
kQ
⋅
=Σ Σ
9,
114r
Q
Trang 23Bài 3 (2,5 điểm)
1 Năng suất nhiệt của thiết bị
• Đương lượng lưu lượng khối lượng của hai lưu chất
835,099,222,19C
CC
CKkW99,2218,45,5cGC
CKkW2,192,36cGC
max min
max 2
2 2
min 1
1 1
835,0175,1exp1
C1NTUexp
C1
C1NTUexp
1
75,110.2,19
16
2100C
Fk
min F
67,0Q
Q
kW172830
1202,19't
'tCQ
max
2 1 min max
=
×
=
⋅ε
115830
C
Q't
"
t
C7,592,19
1158120
C
Q't
"
t
o 2
2 2
o 1
1 1
=+
=+