1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 19,20

5 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh làm thí nghiệm minh hoạ tính chất hố học của bazơ và muối.. Chúng ta đã nghiên cứu 4 loại hợp chất vô cơ, bài thực hành số 1 đã làm các thí nghiệm nghiên cứu về oxit

Trang 1

Ngày soạn: 06/10/2010

Tiết: 19

Bài thực hành:

TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Học sinh làm thí nghiệm minh hoạ tính chất hố học của bazơ và muối

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét hiện tượng.

3 Thái độ:

Tạo cho học sinh thái độ yêu thích mơn học.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Mỗi nhĩm HS gồm:

- Hố chất: dd NaOH; dd CuSO4 ; dd FeCl3 ; dd HCl ; dd BaCl2 ; dd Na2SO4 ; đinh sắt ; dd H2SO4

- Dụng cụ: 1 giá ống nghiệm; 5 ống nghiệm; 1 kẹp gỗ ; 1 ống nhỏ giọt ; (2 thìa nhựa) ; 1 chổi rửa ; 1 khay nhựa lớn

2 Chuẩn bị của HS:

- Đọc trước nội dung bài thực hành ở nhà

- Chuẩn bị bản tường trình theo mẫu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’)

Điểm danh HS; kiểm tra vệ sinh, ánh sáng phòng học…

2 Kiểm tra bài cũ: (0’) Khơng kiểm tra.

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’). Chúng ta đã nghiên cứu 4 loại hợp chất vô cơ, bài thực hành số 1 đã làm các thí nghiệm nghiên cứu về oxit, axit, bài hôm nay chúng ta thực hiện các thí nghiệm nghiên cứu về bazơ và muối

* Tiến trình bài dạy:

- GV hướng dẫn HS ngồi

đúng vị trí theo nhĩm đã chia

trong tiết học trước Yêu cầu

HS làm thí nghiệm theo đúng

nhĩm đã chia

- Hướng dẫn HS làm thí

nghiệm 1,2,3,4,5 SGK (Xem

phần nội dung)

- HS ngồi đúng vị trí theo nhĩm đã chia trong tiết học trước và làm thí nghiệm theo đúng nhĩm

- HS lắng nghe GV hướng dẫn, ghi nhớ cách tiến hành, yêu cầu của GV Cĩ thể ghi chép lại nếu thấy cần thiết

I Tính chất hố học của bazơ:

* Thí nghiệm 1: Natri hidroxit tác

dụng với muối:

- Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm chứa sẵn 1 ml dd FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm

- Nhận xét hiện tượng, giải thích ? viết

PTPƯ ?

* Thí nghiệm 2: Đồng (II) hidroxit tác

dụng với ddịch axit:

- Lấy ít Cu(OH)2 cho vào ống nghiệm

- Nhỏ vài giọt dd HCl, lắc nhẹ

Trang 2

- Lưu ý: trật tự, an tồn, tiết

kiệm, khơng tự ý làm các thí

nghiệm khác ngồi hướng

dẫn

Giải đáp thắc mắc cho HS

(nếu cĩ)

- Nêu các thắc mắc cĩ thể

để GV giải đáp

- Nhận xét hiện tượng, giải thích? viết PTPƯ?

II Tính chất hố học của muối:

* Thí nghiệm 3: Đồng (II) sunfat tác

dụng với kim loại:

- Cho vào ống nghiệm 1 cây đinh sắt sạch., nhỏ 1ml dd CuSO4 vào

- Nhận xét hiện tượng quan sát được? giải thích và viết PTPƯ minh hoạ?

* Thí nghiệm 4: Bariclorua tác dụng

với muối:

- Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa sẵn 1 ml dung dịch

Na2SO4

- Nhận xét hiện tượng? Viết PTHH minh hoạ?

* Thí nghiệm 5: Bariclorua tác dụng

với axit:

- Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa sẵn 1 ml dung dịch

H2SO4 lỗng

- Nhận xét hiện tượng? Giải tích và viết PTPƯ minh hoạ?

- GV theo dõi chung các

nhĩm làm thí nghiệm

- Lưu ý an tồn, tiết kiệm cho

HS; nhắc nhở, giúp đỡ các

nhĩm yếu

- HS tiến hành làm thí nghiệm 1,2,3 theo nhĩm đã phân cơng trong tiết trước

- Cử trưởng nhĩm quản lý chung, cử thư kí ghi chép lại

để viết tường trình

- GV: Yêu cầu HS làm tường

trình theo mẫu.

- Thu chấm lấy điểm thực

hành.

HS viết bản tường trình theo mẫu đã cho, mỗi nhĩm 1 bản.

GV: Nhận xét về ý thức, thái

độ của HS trong buổi thực

hành Đồng thời nhận xét về

kết quả thực hành của các

nhóm.

GV: Hướng dẫn HS thu hồi

hoá chất, rửa ống nghiệm, vệ

sinh phòng thực hành

HS: Lắng nghe, rút kinh nghiệm.

HS: Thu dọn vệ sinh dụng cụ,

bàn thí nghiệm, phòng thực hành.

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

Ơn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Ngày soạn: 10/10/2010

Tiết: 20

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về:

- Tính chất của bazơ và muối.

- Mối quan hệ giữa oxit, bazơ, axit và muối.

2 Kỷ năng:

- Kiểm tra kỹ năng viết phương trình phản ứng dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất vơ cơ.

- Tính toán dựa vào phương trình phản ứng, có sử dụng nồng độ %, nồng độ mol/lit của dung dịch

3 Thái độ:

Hs có ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập và thi cử, kiểm tra.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Chuẩn bị đề kiểm tra và đáp án.

2 Chuẩn bị của HS: Ơn lại các kiến thức đã học về tính chất hoá học các hợp chất vơ cơ.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’)

Điểm danh HS; kiểm tra vệ sinh, ánh sáng phòng học…

2 HS kiểm tra:

3 Ma trận đề kiểm tra:

Nội dung Biết Mức độ kiến thức , kĩ năngHiểu Vận dụng Tổng

1 Tính chất hố học của

bazơ

2 Một số bazơ quan

trọng

3 Tính chất hố học của

muối

4 Mối quan hệ giữa các

hợp chất vơ cơ

4 Đề kiểm tra:

A Trắc nghiệm: (5đ)

Câu 1: (3đ) Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh trịn vào chữ cái đầu câu:

1 Cĩ bốn chất đựng riêng biệt trong bốn ống nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III) oxit, đồng, sắt Thêm vào mỗi ống nghiệm 2ml dung dịch axit clohidric rồi lắc nhẹ Các chất cĩ phản ứng với dung dịch axit clohidric là:

2 Cĩ các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: CuSO4, CuO, SO2 Lần lượt cho KOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch KOH phản ứng với:

Trang 4

a CuSO4, CuOb CuSO4, SO2 c CuO, SO2 d CuSO4, CuO, SO2

3 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?

a Magie và axit sunfuric b Magie oxit và axit sunfuric

c Magie nitrat và natri hidroxit d Magie clorua và natri hidroxit

4 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành kết tủa?

a Natri oxit và axit sunfuric

b Natri sunfat và dung dịch bari clorua

c Natri hidroxit và axit sunfuric

d Natri hidroxit và natri clorua

5 Trường hợp nào sau đây có sản phẩm tạo thành là chất kết tủa màu xanh?

a Cho Al vào dung dịch HCl

b Cho Zn vào dung dịch AgNO3

c Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3

d Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4

6 Hòa tan 22,95g oxit kim loại hóa trị (II) vào dung dịch HCl lấy dư thì thu được dung dịch X Rót vào dung dịch X một lượng dư dung dịch K2SO4 thì thu được 34,95g kết tủa trắng, không tan trong nước và axit Vậy oxit đem phản ứng là oxit nào sau đây:

Câu 2: (2đ) Cho các dung dịch sau phản ứng với nhau từng đôi một, hãy đánh dấu (X) nếu có phản ứng xảy

ra, dấu (O) nếu không có phản ứng:

CuCl2

H2SO4

Fe(OH)3

CuSO4

AgNO3

B Tự luận: (5đ)

Câu 1 (1,5đ) Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Zn (1) > ZnSO4 (2) > ZnCl2 (3) -> Zn(NO3)2 (4) > Zn(OH)2 (5) > ZnO (6) > ZnCl2

Câu 2 (3,5đ) Cho 200ml dung dịch NaOH 2M vào 100ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch A và kết tủa B Đem B nung nóng đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn D

a Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra

b Tính khối lượng chất rắn D

c Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch A, giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

(Biết: Na = 23; O = 16; H = 1; Fe = 56; Cl = 35,5)

5 Đáp án và hướng dẫn chấm:

Câu 1: (3đ) Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu:

- Chọn đúng mỗi câu được 0,5đ

- Chọn đúng: 1-d; 2-b; 3-b; 4-b; 5-d; 6-c

Câu 2: (2đ)

- Đánh dấu đúng mỗi ô được 0,2đ:

- Kết quả đúng

Trang 5

B Tự luận: (5đ)

Câu 1 (1,5đ)

- Viết đúng mỗi phương trình hóa học được 0,25đ:

- Phương trình gợi ý:

(1) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2

(2) ZnSO4 + BaCl2 -> ZnCl2 + BaSO4

(3) ZnCl2 + 2AgNO3 -> Zn(NO3)2 + 2AgCl

(4) Zn(NO3)2 + 2NaOH -> Zn(OH)2 + 2NaNO3

(5) Zn(OH)2 t0 > ZnO + H2O

(6) ZnO + 2HCl -> ZnCl2 + H2O

Câu 2 (3,5đ)

a PTHH:

3NaOH + FeCl3 -> Fe(OH)3 + 3NaCl (1) 0,25đ 2Fe(OH)3 to > Fe2O3 + 3H2O (2) 0,25đ

b Tính khối lượng chất rắn D

Theo pt (2) nFe2O3 = ½ nFe(OH)3 = 0,05 mol 0,25đ

Vậy khối lượng rắn D: m Fe2O3 = 0,05.160 = 8gam 0,25đ

c Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch A:

theo pt (1) nNaCl = 3nFeCl3 =3.0,1 = 0,3mol 0,25đ

theo pt (1) nNaOH(pu)= 3nFeCl3 =3.0,1 = 0,3mol 0,25đ

Thể tích dung dịch sau phản ứng: V = 0,2 + 0,1 = 0,3lit 0,25đ

C(NaCl) = 0,3: 0,3 = 1M 0,25đ

C(NaOH dư) = 0,1:0,3 = 0,33M 0,25đ

6 Kết quả:

9A1 - 36 9A4 - 29

IV RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:

Ngày đăng: 10/10/2013, 15:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Ổn định tình hình lớp: (1’) - Tiết 19,20
1. Ổn định tình hình lớp: (1’) (Trang 1)
1. Ổn định tình hình lớp: (1’) - Tiết 19,20
1. Ổn định tình hình lớp: (1’) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w