1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DA thi online 4

33 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Theo dõi Báo lỗi câu hỏiCâu 5 ID:99837 Câu trắc nghiệm 0.25 điểm Trùng hợp etilen thu được poime có tên gọi là Lời giải chi tiết Bình luận Lời giải chi tiết HCHO: anđehit no, đơn chứ

Trang 1

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 1 ( ID:99841 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 2 ( ID:99843 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Độ dẫn điện của kim loại: Ag > Cu > Au > Al > Fe

Trang 2

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 3 ( ID:99833 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 4 ( ID:99842 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br ?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

Lời giải chi tiết

Số oxi hóa của Cr trong Cr(OH) ; Na CrO ; Cr O ; NaCrO lần lượt là: +3; +6;+3; +3

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Etilen: CH =CH có chứa liên kết pi không bền trong phân tử làm mất màu dungdịch Br

Trang 3

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 5 ( ID:99837 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Trùng hợp etilen thu được poime có tên gọi là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

HCHO: anđehit no, đơn chức, mạch hở

C H (OH) : ancol no, hai chức, mạch hở

CH =CH-CH -OH: ancol không no, đơn chức, có 1 liên kết đôi

C H OH: ancol no, đơn chức, mạch hở

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Etilen: CH =CH 2 2

Trang 4

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 6 ( ID:99835 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 7 ( ID:99834 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH thì dung dịch chuyển thành

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Chất nào sau đây là muối axit?

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Dung dịch NH có tính bazo, nhỏ phenolphtalein vào dung dịch chuyển hồng.3

Trang 5

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 8 ( ID:99844 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 9 ( ID:99840 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Kim loại Al không tan trong dung dịch

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Muối axit là muối mà anion gốc axit có khả năng phân li ra ion H

NaHSO có anion là HSO vẫn còn khả năng phân li H

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Một số kim loại bị thụ động hóa trong HNO đặc nguội như Al, Fe, Cr3

FeCl

Trang 6

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 10 ( ID:99838 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng vớidung dịch AgNO thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Fe + CuCl → FeCl +Cu2 2

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

PVC là –(CH -CH(Cl))-, kết tủa trắng là AgCl, khí X là HCl2

Trang 7

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 11 ( ID:99836 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 12 ( ID:99839 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Glucozo là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử củaglucozo là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

FeCl + 2NaOH → Fe(OH) + 2NaCl

CuSO + 2NaOH → Cu(OH) + Na SO

MgCl + 2NaOH → Mg(OH) + 2NaCl

Trang 8

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 13 ( ID:99846 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 14 ( ID:99850 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X.Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn Giá trị của m là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H(đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H SO 0,1M Giá trị của V là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Glucozo có công thức C H O , là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nhochín, là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Có: n(CuO) = n(CO ) = 0,1 mol → n(CaCO ) = 0,1 mol → m = 10 (g)2 3

2

Trang 9

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 15 ( ID:99848 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 16 ( ID:99852 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozo, glucozo Số dung dịch phản ứng vớiCu(OH) trong môi trường kiềm là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Tác dụng ở nhiệt độ thường: glixerol, saccarozo, glucozo (phản ứng của các hợpchất có nhiều OH cạnh nhau), anbumin (phản ứng biure)

Trang 10

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 17 ( ID:99845 )

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH COONa và C H OH Công thứccấu tạo của X là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịchNaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

CH COOC H + NaOH → CH COONa + C H OH.3 2 5 3 2 5

Trang 11

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 18 ( ID:99849 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịchAgNO trong NH xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất X là

Lời giải chi tiết

(Glyxin, Alanin) + NaOH → Muối + H O

Có n(NaOH) = 0,4 mol → n(H O) = 0,4 mol

BTKL: m(muối) = m(hh) + m(NaOH) – m(H O) = 40,2 (g)

2 2

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

CaC + 2H O → Ca(OH) + C H

C H + 2AgNO + 2NH → C Ag + 2NH NO

Trang 12

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 19 ( ID:99847 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 20 ( ID:99851 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau

(a) NaOH + HCl → NaCl + H O

(b) Mg(OH) + H SO → MgSO + 2H O

(c) 3KOH + H PO → K PO + 3H O

(d) Ba(OH) + 2NH Cl → BaCl + 2NH + 2H O

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: H + OH → H O là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho 1,8 gam fructozo (C H O ) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong

NH , thu được m gam Ag Giá trị của m là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Trang 13

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 21 ( ID:99864 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) vào dung dịch gồm Al (SO ) và AlCl Sự phụthuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) (x mol) được biểu diễn bằng

đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam Giá trị của m là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Có n(fruc) = 0,01 mol → n(Ag) = 0,02 mol → m(Ag) = 2,16 (g)

Trang 14

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 22 ( ID:99856 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Xthu được 1,56 mol CO và 1,52 mol H O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam muối natripanmitat, natri stearat Giá trị của a là

11,67

C

6,99

D

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Đồ thị trải qua các giai đoạn:

+Kết tủa tăng nhanh do Ba(OH) tác dụng với Al (SO ) tạo đồng thời 2 kết tủa làAl(OH) và BaSO

+Kết tủa tăng chậm lại cho Ba(OH) tác dụng với AlCl tạo kết tủa Al(OH)

+Kết tủa giảm tới không đổi do Ba(OH) hòa tan Al(OH) đến hết, kết tủa saucùng chỉ còn BaSO

Nhận thấy lúc giai đoạn 1 hết thì đã dùng 0,03 mol Ba(OH)

Lúc kết tủa bị hòa tan hết thì số mol Ba(OH) 0,08

Kết tủa tối đa gồm 0,03 mol BaSO và 0,04 mol Al(OH)

Trang 15

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 23 ( ID:99857 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol

Na CO , thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần mộtvào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO (đktc) Cho phần hai phản ứnghết với dung dịch Ba(OH) dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ a:b tương ứng là

27,30

C

25,86

D

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Đốt cháy hoàn toàn X thu được 1,56 mol CO và 1,52 mol H O

X chứa 1,56 mol C và 3,04 mol H

Cho m gam X tác dụng vừa đủ 0,09 mol NaOH nên trong X chứa 0,09 mol COO,vậy X chứa 0,18 mol O

Trang 16

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 24 ( ID:99862 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết X , X , X , X , X là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm

Các chất X và X lần lượt là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Hấp thụ hoàn toàn 0,15 mol CO vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol

Na CO thu được X

Chia X thành 2 phần:

+Phần 1 vào 0,12 mol HCl thu được 0,09 mol CO

+Phần 2 phản ứng với Ba(OH) dư thu được kết tủa là BaCO 0,15 mol

Bảo toàn nguyên tố C:

Do vậy trong mỗi phần chứa Na CO x mol và NaHCO y mol

Khi cho phần 1 vào 0,12 mol HCl thì Na CO đã phản ứng 0,03 mol và NaHCO0,06 mol

Vậy x:y=1:2 mà x+y=0,15 vậy x=0,05; y=0,1

Trang 17

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 25 ( ID:99853 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 26 ( ID:99854 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C H và H qua bình đựng Ni (nung nóng), thuđược hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hidrocacbon) có tỉ khối so với H là 14,4 Biết Y phản ứngtối đa với a mol Br trong dung dịch Giá trị của a là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

AlCl + 4NaOH → NaAlO + 3NaCl + 2H O

NaAlO + CO + 2H O → Al(OH) + NaHCO

Trang 18

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Có: k = 6

Từ (c) → 2 chất đầu là HOOC-C H -COOH và C H (OH)

Mà X phản ứng được với H SO tạo X do đó X là HOOC- C H -COOH và X

Trang 19

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 28 ( ID:99863 )

Cho các chất: Fe, CrO , Fe(NO ) , FeSO , Cr(OH) , Na Cr O Số chất phản ứng đượcvới dung dịch NaOH là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Kết quả thí nghiệm các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Các chất tác dụng với NaOH bao gồm:

CrO + 2NaOH → Na CrO + H O3 2 4 2

Fe(NO ) + 2NaOH → Fe(OH) + 2NaNO 3 2 2 3

FeSO + 2NaOH → Fe(OH) + Na SO 4 2 2 4

Cr(OH) + NaOH → NaCrO + 2H O3 2 2

Na Cr O + 2NaOH → 2Na CrO + H O2 2 7 2 4 2

Etylamin, anilin, glucozo

A

Anilin, glucozo, etylamin

B

Trang 20

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 29 ( ID:99859 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO )

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch FeCl

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Etylamin: C H NH làm quỳ tím chuyển xanh.2 5 2

Glucozo có chứa CHO trong phân tử tham gia phản ứng tráng bạc

Anilin C H NH có phản ứng thế H trong vòng benzen tác dụng với brom cho kếttủa trắng

3 2

3 3

Trang 21

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 30 ( ID:99860 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch axit glutamic đồi màu quỳ tím thành xanh

(c) Metyl fomat và glucozo có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Metylamin có lực bazo mạnh hơn amoniac

(e) Saccarozo có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

(a) 9Fe(NO ) + 12HCl → 3NO + 5Fe(NO ) + 4FeCl + 6H O

(b) FeS + 2HCl → FeCl + H S

(c) Al + NaOH + H O → NaAlO + 3/2 H

(d) 3AgNO + FeCl → 3AgCl + Fe(NO )

(e) NaOH + NaHCO → Na CO + H O

(g) Cu + 2FeCl → CuCl + 2FeCl

Trang 22

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 31 ( ID:99861 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl nóng chảy

(b) Cho dung dịch Fe(NO ) vào dung dịch AgNO dư

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO dư

(e) Dẫn khí H dư đi qua bột CuO nung nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Lời giải chi tiết

Các phát biểu đúng là: c, d, e, g

+ Từ tripeptit trở đi mới có phản ứng màu biure

+ Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển hồng

2

3

4 2

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Các phản ứng thu được kim loại là: a, b, e

Trang 23

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 32 ( ID:99855 )

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 33 ( ID:99870 )

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 molVal Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và cácpeptit (trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Trang 24

Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe O và FeCO vào dung dịch chứa

H SO và NaNO , thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO , NO, N , H ) cókhối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứngtối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Ztác dụng với dung dịch BaCl dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứngxảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe O trong X là

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X vào dung dịch H SO và NaNO thu được0,2 mol hỗn hợp khí Y nặng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa

Z phản ứng tối đa 1,285 mol NaOH thu được 46,54 gam kết tủa và 0,025 mol khí

là NH 3

Vậy Z chứa NH 0,025 mol.4+

Cho Z tác dụng với BaCl thu được kết tủa là BaSO 0,715 mol suy ra số mol

Trang 25

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 34 ( ID:99869 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Điện phân dung dịch X gồm CuSO và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độdòng điện không đổi I = 2A Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh)

và 0,04 mol hỗn hợp khí ở anot Biết Y tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dungdịch Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí

ở hai điện cực Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trongnước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là

Gọi số mol CO , NO, N lần lượt là x, y, z 2 2

Lời giải chi tiết Bình luận

Lời giải chi tiết

Trang 26

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 35 ( ID:99868 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Hỗn hợp E gồm chất X (C H O N , là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y(C H O N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cầnvừa đủ 0,26 mol O , thu được N , CO và 0,4 mol H O Mặt khác, cho 0,1 mol E tácdụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp haichất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là

Sau 4825 giây tức n =0,1 mol thì dung dịch Y còn màu xanh tức Cu còn dư, ởanot thu được 0,04 mol hỗn hợp khí gồm Cl và O

Giải được số mol Cl và O lần lượt là 0,03 và 0,01 mol

Dung dịch Y chứa Cu dư và H 0,04 mol

Y tác dụng tối đa 0,06 mol KOH

Nếu điện phân X trong thời gian t giây thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điệncực

Ở anot thu được 0,03 mol Cl và x mol O

Ở catot thu được 0,06 mol Cu và y mol H

Giải được: x=y=0,03 suy ra n =0,03.4+0,03.2=0,18 vậy t=8685s

Trang 27

Theo dõi Báo lỗi câu hỏi

Câu 36 ( ID:99865 ) Câu trắc nghiệm (0.25 điểm)

Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl

và O (có tỉ khối so với H bằng 32,25), thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịchHCl, thu được 1,12 gam một kim loại không tan, dung dịch T và 0,224 lít khí H (đktc).Cho T vào dung dịch AgNO dư, thu được 27,28 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn Giá trị của V là

Lời giải chi tiết

Đốt cháy 0,1 mol E cần 0,26 mol O và thu được 0,4 mol H O

Gọi số mol của X, Y lần lượt là x, y

Giải được nghiệm nguyên n=1; m=3

Do tạo hỗn hợp khí nên X là HCOONH còn Y là CH NH OOC-COONH

Muối gồm HCOONa 0,04 mol và NaOOC-COONa 0,06 mol

Vậy a=10,76 gam

Ngày đăng: 23/06/2020, 21:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm