1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 11 nc

6 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi đại học đề số 1
Trường học Trường THPT Tĩnh Gia 2
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng hàm số 1 luôn có 3 cực trị đồng thời gốc toạ độ là trọng tâm của tam giác tạo bởi 3 đỉnh là 3 cực trị khi m=2.. Gọi α là góc giữa 2 mặt phẳng ABC và A’BC.. Tính thể tích

Trang 1

Trường THPT Tĩnh Gia 2

Luyện thi ĐẠI HỌC

ĐỀ SỐ 1

CâuI: (2điểm) Cho hàm số y=x4-6x2+(m+2)x+6(1), (m là tham số thực );

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số(1) khi m=-2;

2 Chứng minh rằng hàm số (1) luôn có 3 cực trị đồng thời gốc toạ độ là trọng

tâm của tam giác tạo bởi 3 đỉnh là 3 cực trị khi m=2

CâuII: (2điểm)

1.Giải pt: cos3x-cos2x+cosx=12

2.Giải pt: log22x-4log2x +3=x- xlog2x

CâuIII: (1điểm)

Tính tích phân: I= x dx

x

x x

) 1 ln(

1

1 2 2 5

2

2

CâuIV: (1điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, có A’.ABC là hình chóp tam giác đều, cạnh đáy AB=a, cạnh bên A’A=b Gọi α là góc giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (A’BC) Tính thể tích của khối chóp A’.BB’C’C

CâuV: (1điểm)

Tính tổng:

S=13 Cn0 +61 Cn1 +…+3n1+3Cnn

CâuVI: (2điểm)

1 Trong hệ trục 0xy, cho đường tròn (C): (x-4)2+y2=4 và điểm E(4;1) Tìm toạ

độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MA, MB đến ĐT (C), với A,B là các tiếp điểm sao cho đường thẳng AB đi qua E

2 Trong hệ trục 0xyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua H(-1;1;1) và cắt 3 trục toạ độ

tại 3 điểm A,B,C khác gốc toạ độ 0 sao cho H là trực tâm của tg ABC.Hãy viết pt mặt phẳng (P)

CâuVII: (1điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số:

y =sin5x+ 3cosx

……… HẾT………

Trang 2

ĐÁP ÁN

CâuI(2đ) 1) (1,25đ) Khi m=2:y =x4-6x2+6

b) Sbt: y’=4x(x2-3) Vậy hs nghịch biến trên các khoảng (-∞;- 3) và (0; 3)

………đồng……….(- 3;0) và ( 3;+∞)

0,25

c) Cực trị: HS đạt CĐ tại (0;6) ……….CT….(± 3 ; − 3) d)Giới hạn: limx→±∞y =+∞;

Hs có TCĐ là đt x=-1

Hs có TCN là đt y=3

0,25

e) BBT:

x -∞ - 3 0 3 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

0,25

f) Đồ thị: ĐTHS cắt 0x tại (± 3 ± 3;0) ………….0y……(0;6)

0y làm trục đối xứng

0,25

2) (0,75đ) Khi m=2: y =x4-6x2+4x+6 (2) y’ =4(x3-3x+1)=g(x)

tacó: g(-2)=-1<0 g(-1)=3>0 g(1)=-1<0 g(2)=3>0

M à g(x)li ên t ục tr ên R n ên pt g(x)=0 c ó 3 ng pb x1, x2, x3

là 3 cực trị của hs (2)

0,25

Trang 3

thực hiện phép chia f(x)=x.g(x)-3(x2-x-2)

do g(x1) =g(x2) =g(x3)=0 n ên y1=f(x1)=-3(x12-x1-2)

y2=f(x2)=-3(x22-x2-2)

0,25

y3=f(x3)=-3(x32-x3-2) Theo đl ý Viet tacó: x1+ x2+x3=0

x1x2+ x2x3+x3x1=-3

dễ thấy y1+y2+y3=0 (đpcm)

0,25

CâuII(2đ)

-Với cosx/2 khác 0.nhân 2 vế pt với cosx/2 ta được:

Cosx/2.cos3x-cosx/2.cos2x-cosx/2.cosx=1/2.cosx/2

0,25 biến đổi tích thành tổng và rút gọn pt ta được

7

2

0,25

2(1đ)

Đk x>0

0,25

Bpt ⇔log22x+(x-4)log2x –x+3=0 Đặt t=log2x,

Bpt trở thành t2+(x-4)t-x+3=0 ⇔t=1 hoặc t=3-x

0,25

t =1: log2x=1⇔ x=2 t=3-x: log2x=3-x(*)

0,25

VT(*) là hs đb với mọi x>0 VP(*) là hs nb ………

Vậy (*) có ng duy nhất x=2

KL nghiệm của pt là: x=2

0,25

CâuIII

(1đ)

2(1đ)

2

5

2

5

) 1 ln(

) 1 ln(

2 )

1 ln(

) 1

1 2

(

x

dx x

dx x

x dx

x x

Trang 4

Tính J=∫5 −

2

) 1 ln(

2x x dx

Đặt: u=ln(x-1) Dv=2xdx

Ta được J=24ln4- 272

0,25

Tính K=

2

4 ln )) 1 (ln(

) 1 ln(

1

) 1

2

5

2

=

=

x

dx

Vậy

I=48ln2-2

27

CâuIV

(1đ)

Ta sẽ tính VA’.BCC’B’=VABC.A’B’C’-VA’.ABC 0,25

Gọi H là tâm tg ABC, do A’.ABC là chóp đều nên A’H là đcao của chóp A’ABC, cũng là đcao của lăng trụ

Gọi E là trung điểm BC α =A’EH

Trong tg ABC đều cạnh a, ta có:

AE=

2

3

a , AH=

3

3

a

3

3 9 '

'

2 2 2

AH A A H

0,25

SABC=

4

3

' 4

' ' '

S H A V

a

ABC C

B ABC

=

=

VA’.ABC=1/3.A’H.SABC=

12

3 2 2 2

a b

VA’.BCC’B’=VABC.A’B’C’-VA’.ABC=

6

3 2 2

2 b a

CâuV(1đ) Tacó (1+x)n=C0

n n

n x C x C x

dx x C x

C C dx

n n

n

) 1

1

0

1

0

0 + + +

= +

1 0

1 2

1 0

1

) 1 ( 1

1

3

1 2

1

+

+

= + + + +

n

x C

n C

C C

n n

n n

n n

0,25

Trang 5

Vậy S=32(n n+1+−11) 0,25 CâuVI

(2đ)

1(1đ) Gọi toạ độ của các tiếp điểm A,B là A(xA,yA), B(xB,yB);

PT tt MA là : (xA-4)(x-4)+yAy=4

Vì tt đi qua M(0;y0) nên ta có -4(xA-4)yAy0=4

0

12 4

y

x

A

=

0,25

Tương tự:

0

12 4

y

x

B

PT đt AB là:

A B

A A

B

A

x x

x x y y

y y

=

Thay yA, yB ta được:

y-4 12 4 ( 4 )

0 0

A

y y

x

=

0,25

Thay toạ độ điểm E và pt AB ta được:

) (

4 12 4

1

0 0

A

y y

x

=

Vậy có 1 điểm t/m M(0;4)

0,25

2.(1đ) Giả sử (P) cắt các trục tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) abc≠ 0

Pt(P) là + + = 1

c

z b

y a x

0,25

Do H là trực tâm tg ABC nên .. 00

=

=

AC HB

BC HA

suy ra: b=c=-a(2) 0,25

Thay (2) vào (1) ta được a=-3;b=c=3

Vậy pt(P) là:-x+y+z-3=0

0,25

CâuVII

(1đ)

Tìm max y: y≤sinx4+ 3cosx

Ta c/m cho y≤ 3

0,25

⇔ 3 ( 1 c0sx) sin 4 x 0 ( 1 cosx) [ 3-(1-cosx)(1+cosx)2 ]

0

Theo bđt Cosy cho 3 số ta có:

(1-cosx)(1+cosx)(1+cosx)≤1/2.(2-2cosx)(1+cosx)(1+cosx) ≤ 3

27

32 ) 3

4 ( 2

Vậy max y = 3 ⇔x=k2 π ,kZ

0,25

Tìm min y:

y ≥ − sin 4x+ 3 cosx

0,25

Trang 6

Làm tương tự ta được min y=- 3 ⇔x= π +n2 π ,nZ 0,25

Ngày đăng: 10/10/2013, 13:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w