1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Môi trường sống và sự vận động di chuyển

21 768 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨEm hãy kể tên các nhóm động vật có xương sống đã học theo thứ tự từ trước đến sau và cho biết chúng di chuyển bằng cách nào?. Sự tiến hóa cơ quan di chuyển Hãy quan sát và

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Em hãy kể tên các nhóm động vật có xương sống

đã học theo thứ tự từ trước đến sau và cho biết chúng

di chuyển bằng cách nào?

BayBò

chạy…

Trang 3

1.Các hình thức di chuyển.

Trang 4

1.Các hình thức di chuyển.

Trang 6

Đi, chạy, nhảy

ChuộtChim cánh cụt

Trang 7

- Nhảy bằng 2 chân sau

- Leo, trèo, chuyền cành bằng cách cầm, nắm…

Trang 11

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Hãy quan sát và rút ra nhận xét về sự phức tạp của các

cơ quan di chuyển ở một số loài động vật sau:

San hô Hải quỳ

Chưa có chi, sống bám

Chưa có cơ quan di chuyển phân hóa, di chuyển chậm kiểu sâu đo

Trang 12

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Giun nhiều tơ

Chi bên là những mấu lồi

cơ đơn giản, có tơ bơi

Trang 13

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Trang 14

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Chim hải âu

Cá sấuẾch

Động vật có xương sống, có chi 5 ngón chuyên hóa

Trang 15

Đặc điểm cơ quan di chuyển Tên động vật Chưa có cơ quan di chuyển, có đời sống bám, sống cố định

Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo

Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ cơ)

Cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt

Cơ quan di chuyển được

phân hóa thành các chi có

cấu tạo và chức năng khác

nhau.

5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi

2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy Vây bơi với các tia vây

Chi 5 ngón, có màng bơi Cánh được cấu tạo bằng lông vũ

Điền tên đại diện động vật cho phù hợp với đặc điểm cơ quan di chuyển

Trang 16

1.Các hình thức di chuyển.

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Trang 17

Đặc điểm cơ quan di chuyển Tên động vật Chưa có cơ quan di chuyển, có đời sống bám, sống cố định

Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo

Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản (mấu lồi cơ và tơ cơ)

Cơ quan di chuyển đã phân hóa thành chi phân đốt

Cơ quan di chuyển được

phân hóa thành các chi có

cấu tạo và chức năng khác

nhau.

5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi

2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy Vây bơi với các tia vây

Chi 5 ngón, có màng bơi Cánh được cấu tạo bằng lông vũ Cánh được cấu tạo bằng màng da

San hô, hải quỳ

Ếch

Châu chấu Cá

Chim

Rết Tôm

Giun nhiều tơ Thủy tức

Điền tên đại diện động vật cho phù hợp với đặc điểm cơ quan di chuyển

Trang 18

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Sự phức tạp của bộ phận di chuyển ở động vật

được thể hiện như thế nào?

- Từ chưa có bộ phận di chuyển đến có bộ phận di chuyển

- Bộ phận di chuyển được cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp

- Từ sống bám đến di chuyển chậm, rồi di chuyển nhanh

Trang 19

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Ý nghĩa của sự phức tạp hóa và phân hóa của

cơ quan di chuyển?

- Đảm bảo cho sự vận động có hiệu quả hơn

- Giúp động vật thích nghi với các hình thức di chuyển

ở các điều kiện sống khác nhau

Trang 20

2 Sự tiến hóa cơ quan di chuyển

Kết luận

- Sự tiến hóa của cơ quan di chuyển thể hiện ở:

+ Từ chưa có bộ phận di chuyển đến có bộ phận di chuyển + Bộ phận di chuyển được cấu tạo từ đơn giản đến phức

tạp

+ Từ sống bám đến di chuyển chậm, rồi di chuyển nhanh

- Sự hoàn thiện cơ quan di chuyển ở động vật có xương sống giúp chúng thích nghi với những hình thức di chuyển ở

những điều kiện sống khác nhau

Ngày đăng: 10/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 3)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 4)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 6)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 7)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 8)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 9)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 10)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 16)
1.Các hình thức di chuyển. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
1. Các hình thức di chuyển (Trang 16)
- Giúp động vật thích nghi với các hình thức di chuyển ở các điều kiện sống khác nhau. - Môi trường sống và sự vận động di chuyển
i úp động vật thích nghi với các hình thức di chuyển ở các điều kiện sống khác nhau (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w