1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TOÁN 5 2010-2011

3 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Toán 5 2010-2011
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2000-2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số “Tám phẩy sáu mươi sáu” viết là: A.. Tính chu vi của mỗi hình chữ nhật.. Tìm chiều dài hình chữ nhật bé... 17 m Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa.. Số lớn: 27 Mọi cách giải

Trang 1

Họ tên: Ngày tháng năm

Lớp: Trường:

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 5 Môn: Toán - Năm học 200 - 200 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát hoặc chép đề) Bài 1: ( 2 điểm ) Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a Kết quả của phép trừ 27,03 - 9,9 là: A 1,713 B 17,13 C 17,31 D 1,71 b Số “Tám phẩy sáu mươi sáu” viết là: A 88,6 B 88,66 C 8,66 D 86,6 c Số bé nhất trong các số: 11,1; 11,01; 11,09; 11,9 là: A 11,1 B 11,01 C 11,09 D 11,9 d Chữ số 7 trong số thập phân 258,27 có giá trị là: A 107 B 10007 ; C 1007 ; D 7 ; Bài 2:( 2 điểm ) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a 3 104 = .; b 100207

c 16 dm2 23 cm2 = dm2 ; d 2 tạ 4 kg = tạ Bài 3: ( 3 điểm ) Đặt tính rồi tính: a 25,7 + 9,99 b 62,23 - 7,88 c 4,75 x 1,3 d 72,58 : 19 ………

………

………

………

………

Bài 4: ( 2 điểm ) Một hình vuông chia thành hai hình chữ nhật có tổng hai chu vi bằng 102 m và hiệu hai chu vi bằng 8 m a Tính chu vi của mỗi hình chữ nhật b Tìm chiều dài hình chữ nhật bé ………

………

………

………

………

Bài 5:( 1 điểm ) Trung bình cộng của hai số bằng 18,9, số lớn gấp 2,5 lần số bé Tìm hai số đó? ………

………

………

………

Trang 2

.

.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN LỚP 5 (ĐỀ 4)- NĂM HỌC 200-200 Bài 1: ( 2 điểm ) Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm a/ B ; b/ C ; c/ B ; d/ C; Bài 2: (2 điểm) Viết đúng số thập phân vào mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm a 3,4; b 2,07; c 16,23 dm2 ; d 2,04 tạ Bài 3: ( 3 điểm ) Đặt tính và tính đúng câu a, b mỗi câu được 0,5 điểm; câu c, d mỗi câu được 1 điểm ( a 35,69; b 54,35; c 6,175; d 3,82 Bài 4: ( 2 điểm) a Chu vi hình chữ nhật bé là: ( 0,25đ ) (102 - 8) : 2 = 47 (m) ( 0,25đ ) Chu vi hình chữ nhật lớn là: ( 0,25đ ) 102 - 47 = 55 (m) ( 0,25đ ) b Tổng chu vi hai hình chữ nhật chính là ( 0,25đ ) 6 lần cạnh hình vuông Vậy chiều dài hình chữ nhật bé là: ( 0,25đ ) 102 : 6 = 17 (m) ( 0,25đ ) Đáp số: a 47m; 55m ( 0,25đ ) b 17 m

Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa. Bài 5: ( 1 điểm ) Ta có: 2,5 = 10 25 = 2 5 (0,25 đ) Tổng 2 số là: 18,9 x 2 = 37,8

Theo đề ta có sơ đồ:

Số bé: 37,8 (0,25 đ)

Số lớn:

Theo sơ đồ ta có số bé là:

( 37,8 : 7 ) x 2 = 10,8 (0,25 đ)

Số lớn là: 37,8 - 10,8 = 27 (0,25 đ) Đáp số: Số bé: 10,8 Số lớn: 27

Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa.

* Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5

Trang 3

* VD: 5,25 = 5,0 ; 5,5 5.75 = 6,0

Ngày đăng: 10/10/2013, 04:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w