1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 1 signals and systems

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 837,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tín hiệu được mô tả bởi hàm toán học b.. T/h Hàm Bước đơn vị c.. CƠ BẢN VỀ TÍN HIỆUTín hiệu được mô tả bởi hàm toán học T/h Hàm Bước đơn vị T/h Hàm Dốc T/h Hàm Delta TÍN HIỆU DẠNG TOÁN H

Trang 1

Chương 1: Tín hiệu & Hệ thống

(Signals & Systems)

Nội dung

a Tín hiệu được mô tả bởi hàm toán học

b T/h Hàm Bước đơn vị

c T/h Hàm Dốc

d T/h Hàm Delta

a Hệ thống tuyến tính

b Hệ thống bất biến

Trang 2

CƠ BẢN VỀ TÍN HIỆU

Tín hiệu được mô tả bởi hàm toán học

T/h Hàm Bước đơn vị

T/h Hàm Dốc

T/h Hàm Delta

TÍN HIỆU DẠNG TOÁN HỌC

Mục tiêu: mô tả tín hiệu

vout theo thời gian t

v −∞ < 𝑡 < 0

Trang 3

HÀM BƯỚC ĐƠN VỊ u0(t)

The Unit Step Function

Hình được lấy từ tài liệu tham khảo 1, xem slide giới thiệu môn học

HÀM BƯỚC ĐƠN VỊ u0(t)

The Unit Step Function

Hình được lấy từ tài liệu tham khảo 1, xem slide giới thiệu môn học

Trang 4

HÀM BƯỚC ĐƠN VỊ u0(t)

The Unit Step Function

HÀM BƯỚC ĐƠN VỊ u0(t)

The Unit Step Function

Trang 5

HÀM DỐC ĐƠN VỊ u1(t)

The Unit Ramp Function

𝑢1 𝑡 = 0 𝑡 < 0𝑡 𝑡 ≥ 0

𝑑𝑢1 𝑡

𝑡

𝑢0 𝜏 𝑑𝜏

HÀM XUNG LỰC ĐƠN VỊ (t)

The Impulse Function

−∞

𝑡

𝑑𝑡 Tính chất:

 𝑓 𝑡 𝛿 𝑡 − 𝑎 = 𝑓 𝑎 𝛿 𝑡 − 𝑎 ; 𝑎 ≠ 0

 𝑓 𝑡 𝛿 𝑡 = 𝑓 0 𝛿 𝑡 ; 𝑎 = 0

2 Tính chất dịch

 −∞∞ 𝑓 𝑡 𝛿 𝑡 − 𝑎 𝑑𝑡 = 𝑓 𝑎 ; 𝑎 ≠ 0

 −∞∞ 𝑓 𝑡 𝛿 𝑡 𝑑𝑡 = 𝑓 0 ; 𝑎 = 0

Trang 6

HÀM XUNG LỰC ĐƠN VỊ (t)

The Impulse Function

• Hàm xung lực đơn vị là hàm chẵn, tức là

𝛿 𝑡 − 𝜏 = 𝛿 𝜏 − 𝑡

• Nhắc lại tính chất dịch

−∞

𝑥 𝑡 𝛿 𝑡 − 𝑎 𝑑𝑡 = 𝑥 𝑎 ; 𝑎 ≠ 0

• Nên bất kỳ tín hiệu nào cũng có thể được biểu diễn:

⇒ 𝑥 𝑡 =

−∞

𝑥 𝜏 𝛿 𝜏 − 𝑡 𝑑𝜏 =

−∞

𝑥 𝜏 𝛿 𝑡 − 𝜏 𝑑𝜏

HÀM XUNG LỰC ĐƠN VỊ (t)

The Impulse Function

• Hàm xung lực bậc cao

𝛿𝑛 𝑡 =𝛿𝑛 𝑢0 𝑡

𝑑𝑡

• Hàm xung lực bậc hai

𝑓 𝑡 𝛿′ 𝑡 − 𝑎 = 𝑓 𝑎 𝛿′ 𝑡 − 𝑎 − 𝑓′ 𝑎 𝛿 𝑡 − 𝑎

Trang 7

BÀI TẬP PHẦN TÍN HIỆU

• Làm lại bài tập và Mô phỏng tín hiệu bằng

SIMULINK của MATLAB theo hướng dẫn trong file

“Chapter 1 - Homework 1.pdf” (sites)

• Bài tập:

CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG

Hệ thống tuyến tính

Hệ thống bất biến

Trang 8

HỆ THỐNG

• 𝑥 𝑡 → 𝑦 𝑡

Trang 9

HỆ THỐNG CÓ NHỚ VÀ KHÔNG NHỚ

• Hệ thống không nhớ (memoryless): là hệ thống mà

ngõ ra chomỗi giá trị của các biến độc lập tại thời

điểm bất kỳ chỉ phụ thuộc vào ngõ vào tại cùng một

thời điểm

 𝑦 𝑡 = 2𝑥 𝑡 − 𝑥 2 𝑡 2; 𝑦 𝑡 = 𝐴𝑥 𝑡

• Hệ thống có nhớ (memory): ngược lại với hệ thống

 𝑦 𝑡 = 𝑥 𝑡 − 𝑡0 (hệ thống làm trễ)

HỆ THỐNG ĐẢO

Trang 10

HỆ THỐNG NHÂN QUẢ

• Hệ thống nhân quả (causality): là hệ thống mà giá trị

ngõ ratại bất kỳ thời điểm nào chỉ phụ thuộc vào giá

trị ngõ vào ở thời điểm hiện tại và thời điểm trước

đó

𝑦 𝑡 = 1

𝐶

−∞

𝑡

𝑥 𝜏 𝑑𝜏 ; 𝑦 𝑡 = 𝑥 𝑡 − 𝑡0 ∀𝑡0 ≥ 0;

– Tất cả hệ thống không nhớ đều nhân quả

• Hệ thống phản nhân quả (non-causality): ngược lại

với hệ thống nhân quả

HỆ THỐNG ỔN ĐỊNH

• Hệ thống ổn định (Stability): nếu ngõ vào của hệ

thống là bị chặn (hữu hạn) thì ngõ ra của hệ thống

cũng phải bị chặn (hữu hạn)

• Xét hai hệ thống sau:

S1: 𝑦1 𝑡 = 𝑡𝑥 𝑡 ; 𝑆2: 𝑦2 𝑡 = 𝑒𝑥 𝑡 ;

• Trong cả hai trường hợp giả sử:

𝑥 𝑡 < 𝐵 hoặc là −𝐵 < 𝑥 𝑡 < 𝐵

Trang 11

HỆ THỐNG BẤT BIẾN

• Hệ bất biến (time-invariant): là hệ thống mà khi có

sự dịch thời gian ở tín hiệu ngõ vào thì sự dịch thời

gianđồng bộ ở tín hiệu ngõ ra

𝑦 𝑡 = 𝑇 𝑥 𝑡

𝑦 𝑡 − 𝑡0 = 𝑇{𝑥 𝑡 − 𝑡0 }

HỆ THỐNG TUYẾN TÍNH

• Hệ thống tuyến tính (Linear): là hệ thống có cả hai

– Tính cộng: 𝑥1 𝑡 + 𝑥2 𝑡 → 𝑦1 𝑡 + 𝑦2 𝑡

– Tính nhân: 𝑎𝑥1 𝑡 → 𝑎𝑦1 𝑡

• 𝑎𝑥1 𝑡 + 𝑏𝑥2 𝑡 → 𝑎𝑦1 𝑡 + 𝑏𝑦2 𝑡

Trang 12

BÀI TẬP PHẦN HỆ THỐNG

• 1.17

• 1.21

• 1.27

Ngày đăng: 21/06/2020, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w