PHÂN TÍCH LỰC Bài 2: Xác định thành phần F Fur ur1 , 2 của Fur theo các phương OA, OB như hình vẽ.. Bài 3: Một vật có khối lượng 2kg được giữ cân bằng nhờ 2 sợi dây OA và OB như hình vẽ.
Trang 1TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG
CỦA CHẤT ĐIỂM Chú ý:
F1 −F2 ≤F hl ≤ F1 +F2
:
2
α
Z Z
[ Z
ur ur ur ur ur
ur ur
Quy tắc tổng hợp lực & phân tích lực: Quy tắc hình bình hành
I TỔNG HỢP LỰC
Bài 1: Vẽ hình & tính độ lớn hợp lực của F Fur ur1 , 2 trong các trường hợp sau:
a F Fur ur1 , 2 cùng phương, chiều
b F Fur ur1 , 2 cùng phương, ngược chiều
c F Fur ur1 , 2 vuông góc
d F Fur ur1 , 2 hợp nhau góc 1200
Biết F1=6N, F2=8N
II PHÂN TÍCH LỰC
Bài 2: Xác định thành phần F Fur ur1 , 2 của Fur theo các phương OA, OB như hình vẽ Biết F=10N
F
ur
Fur
O B O B
III ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM
Trang 2Bài 3: Một vật có khối lượng 2kg được giữ cân bằng nhờ 2 sợi dây OA và OB như hình vẽ
Tính lực căng của 2 dây OA và OB ?
B 0
Bài 4: Một trụ điện chịu tác dụng của lực F=5000N và được giữ thẳng đứng nhờ dây AC
như hình vẽ Tìm lực căng của dây AC & lực nén trên trụ AB Cho 0
30
α =
Bài 5: Thanh nhẹ CB được giữ nằm ngang như hình vẽ Biết vật m có khối lượng 5 kg
Biết α = 30 0 Tính lực căng của dây OB và lực nén lên thanh BC Bỏ qua khối lượng của thanh BC , lấy g = 10 m/s 2
0
120
F A
C
α
B
m A
B m
O
C
α
Trang 3Bài 6: Một quả cầu bán kính 20 cm, khối lượng 2 kg được treo vào tường nhờ sợi dây
AB=20cm như hình vẽ Tính lực căng của dây AB và phản lực của tường tác dụng lên quả cầu ?
Bài 7: Một sợi dây căng ngang giữa 2 điểm cố định A, B với AB =2m Treo vào trung điểm
của dây vật có khối lượng 10kg thì khi vật đứng cân bằng nó hạ xuống 1 khoảng h=50 cm Tính lực căng của dây ?
m
Bài 8: Một giá treo như hình vẽ gồm:
- Thanh AB=1m tựa vào tường ở A
- Dây BC =0,6 m nằm ngang
- Đầu B treo vật có khối lượng 1kg
Tính phản lực của thanh AB và lực căng dây CB
B
A
h
B C
A
m
Trang 4IV
TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về mối quan hệ của hợp lực Fur, của hai lực uurF1
và Fuur2
A F khơng bao giờ bằng F1 hoặc F2 B F khơng bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2
C F luơn luơn lớn hơn F1 và F2 D Ta luơn cĩ hệ thức F1 −F2 ≤ ≤ +F F1 F2
Câu 2: Câu nào đúng ?
Hợp lực của hai lực cĩ độ lớn F và 2F cĩ thể
A nhỏ hơn F C vuơng gĩc với lực Fr
B lớn hơn 3F D vuơng gĩc với lực 2Fr
Câu 3: Cho hai lực đồng quy cĩ độ lớn bằng 7 N và 11 N Giá trị của hợp lực cĩ thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
Câu 4 : Cho hai lực đồng quy cĩ độ lớn bằng 8 N và 12 N Giá trị của hợp lực khơng thể là
giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
Câu 5 : Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4 N, 5N và 6N Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp lực của 2 lực cịn lại bằng bao nhiêu ?
A 9N C 6N B 1N D khơng biết vì chưa biết gĩc giữa hai lực cịn lại Câu 6 : Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N, 8N và 10N Hỏi gĩc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu ?
A 300 B 450 C 600 D 900
Câu 7 : Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây ? Cho biệt gĩc giữa cặp lực đĩ
A 4N, 6 N ; 00 C 10N, 10N ;1200
Câu 8 : Một vật chịu 4 lực tác dụng Lực F1 = 40N hướng về phía Đơng,lực F2 = 50N hướng
về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu ?
A 50N B 170N C 131N D 250N
Câu 9 : Một vật cĩ khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính Biết a = 300 Cho g = 9,8 m/s2 Lực căng T của dây treo
và lực ép của vật lên mặt phẳng nghiêng là:
A 4,9 N ;8,5N B 8,5 N ; 4,9N C 19,6 N ; 4,9N D 9,8 N ; 8,5N