CÁC BÀI TOÁN VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I.Hệ phương trình đối xứng loại 1:
II.Hệ phương trình đối xứng loại 2:
2
2
xyz x y z
ztx z t x
txy t x y
= + +
III.Hệ phương trình đẳng cấp:
IV.Hệ phương trình vô tỉ:
2 2
128
x y
2(1)
x y x y
x y x y xy
2 2
x y
V Giải HPT bằng pp đánh giá:
2
2
2
1
12
x y yz
z y xz
x z yx
z x
x y z
+ =
+ =
Trang 22 2 2
1 2
xy z
VI Một số HPT khác:
3
2
x y x y
x y x y
y x
xy
2 2
18
x y x y
z x x y z
1
y
2 2
2
x y
3
3 4 16
x y
x y
2 4
2
4
1 1
x x y x y x x y x y x x
x y xy
2 2 2
x y x
;
/ 9 / 2
6
xy y x
x y x y zy z y
y xy x
Trang 32 2
4
y
2 3
2 3
2 3
2 3
2 3 3
( 8)( 2)(1)
(2) 5 4;4 ( 2; 6);(19;99);(0; 4);(2; 2);(5; 1) (8 4 ) 16 16 5 0(2)
= + +
− + + + − =
2
4 1 ln( 2 ) 0(2)
−
+ = +
+ + + + =
f y = y + y+ + y + + =y f y = y + + y+ y + + =y y + y + y+ y + + > ∀y y
Nên pt có nghiệm dn y = - 1 Vậy hpt có nghiệm dn ( 0; - 1 )
2 2
2 80(2)
+ + + =
+ = − +
⇒ = ⇒ + − = − − + − ⇒ =
+ = − +
2
2
( ; 0)
x y
x y
2 2 4 4 6 2
− = + −
⇒ + − = − − ≤ ≤ + + ≤ − −
+ + + + ≤
(x y ) 0 x y &x y 1&x y x y 1
⇒ + ≤ ⇒ = − = = − ⇒ = − =
VII Biện luận hệ phương trình:
1/ Tìm gt của m để hpt sau có nghiệm: x y xy m2 2 (1)
x y m
Giải: Đặt S = x + y; P = xy ⇒ + =S P m&S2−2P m= ⇒S2+2S−3m= ∆ = +0 ' 1 3m≥ ⇔ ≥ −0 m 1/ 3 Để (1)
có nghiệm thì S2−4P S= 2−2P−2P m= −2P m= −2(m S− )= − +m 2S = − − ±m 2 2 3m+ ≥1 0 Để (1) có nghiệm ta chỉ cần đk: − − +m 2 3m+ ≥ ⇔1 0 3m+ ≥ + ⇒ ≤ ≤1 m 2 0 m 8 ( do m≥0 từ pt thứ hai của hệ )
Trang 42/ Giải và bl hpt:
2 2
2 2
x xy y mx
y xy x my
Giải: Trừ các vế của 2 pt ta được: (x y x y− )( + + −1 m) 0=
a/ x= ⇒y 3x2−m x( + = ⇒ =1) 0 x 0;(m+1) / 3
b/ y m= − − ⇒1 x x2−(m−1)x m+ − = ∆ =1 0 (m−1)(m−5)
Kết luận: +/ 1 < m < 5: hpt có nghiệm x= =y 0;x= =y (m+1) / 3
+/ m≤ ∨ ≥1 m 5: hpt có nghiệm: x= =y 0;x= =y (m+1) / 3; 1 1
3/ Tìm m để hpt sau có nghiệm:
1(1)
x xy y
x xy y m
Giải: Đặt x ty= ⇒(1) :y t2( 2− + =t 1) 1(3) Vì 2
1 0
t − + >t với mọi t nên (3) luôn có nghiệm Từ hpt ta suy ra:
(t − +3t 2) /(t − + = ⇒t 1) m (m−1)t + −(3 m t m) + − =2 0(4)
+/ m = 1: t = 1/2 ⇒ hpt có nghiệm
+/ m≠1: (4) có ∆ = −3(m+4)(m−6)
Từ đó ta suy ra hpt có nghiệm khi − ≤ ≤4 m 6
4/ Tìm m để hpt sau có nghiệm: 1 1 3
Giải: hpt đã cho tđ với: 2 3( ,2 0) 3
/ 3
P m
5/ Xác định a để hpt sau có nghiệm duy nhất:
4 4
y x x ax
x y x ay
Giải: a/ đk cần: gs hpt có nghiệm: ( ; )x y0 0 thì nó cũng có nghiệm ( ; )y x0 0 do đó để hpt có nghiệm duy nhất thì
x = y ⇒ x − x +ax = Vậy nếu hpt có nghiệm dn thì ∆ =25 4− a< ⇒ >0 a 25/ 4
b/ đk đủ: hpt tđ với
4
x y y ay
x y x xy y x y a
Do pt x2+xy y+ 2−3(x y+ + = ⇔) a 0
x + −y x y+ − y a+ = có ∆ =x (y−3)2−4(y2−3y a+ = −) 3y2+6y+ −9 4a< ∀0 y vì
'
∆ = − < do a > 25/4
Với x = y thì hpt trở thành x x( 2−5x a+ ) 0= Do a>25/ 4⇒ ∆ = 25 4− a<0 nên pt chỉ có nghiệm x = 0 do đó hpt có nghiệm duy nhất x = y = 0 Vậy với m < 25/4 thì hpt đã cho có nghiệm duy nhất
6/ Giải và biện luận hpt: x y xy a
x y a
− =
Trang 5a/ a < 0: hpt có hai nghiệm ( a; 0) và ( 4a/3; a/3)
b/ a≥0: hpt có nghiệm duy nhất ( a; 0)
MỘT SỐ BÀI TẬP:
1/ Chứng minh hpt sau luôn có nghiệm:
2
4
x xy y k
y xy
2/ Tìm các GT của m để hpt sau có nghiệm: 4 1 4
3
m
x y m
+ =
3/ Tìm m để hpt sau có nghiệm duy nhất:
7 7
x y x mx
y x y my
có nghiệm duy nhất ( m > 16 )
4/Cminh với mọi m, hpt sau luôn có nghiệm, tìm m để hpt có nghiệm duy nhất: 22 1
x y xy m
m
xy x y m m
=
5/ Tìm m để hpt sau có nghiệm:
x xy y
m
6/ Cho hpt:
x y
m x my m
Tìm m để hpt có 2 nghiệm ( ; ) & ( ; )x y1 1 x y2 2 sao cho BT sau đạt
GTLN: A=(x1−x2)2+(y1−y2)2 ( A là bình phương độ dài dây cung do ĐT và đ tròn tạo thành )
- //