Tính thành phần % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.. Tính thành phần % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp sau phản ứng.. Tính % khối lợng của mỗi chất thu đợc sau phản ứng.. Tí
Trang 1BGTTHHVC 2010-2020/TRANVANTUANC2PV/LNG (01258772891) GMAIL:CUNCONANCOLF8@GMAIL.COM
Bài tập về hỗn hợp
Bài 1: Hỗn hợp A gồm 60% Fe2O3 và 40% CuO Ngời ta dùng d H2 (d) để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp đó ở nhiệt độ cao
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng mỗi kim loại thu đợc sau phản ứng
3 Tính số mol H2 đã tham gia phản ứng
Bài 2: Khử hoàn toàn 50 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 bằng khí H2, biết rằng trong hỗn hợp CuO chiếm 20% về khối lợng
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí H2 (đktc) cần dùng
Bài 3: Cho 60,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Zn và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl Thành phần % khối lợng
của Fe trong hỗn hợp là 46,2895%
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
3 Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)
Bài 4: Nung hỗn hợp gồm 2 muối CaCO3 và MgCO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 76 gam hỗn hợp 2 oxit kim loại và 33,6 lít khí CO2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thành phần % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Bài 5: Có một hỗn hợp gồm 75% Fe2O3 và 25% CuO Khử hoàn toàn 16 gam hỗn hợp trên bằng khí H2 ở nhiệt
độ cao
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng mỗi kim loại thu đợc
Bài 6: Dùng khí H2 (d) để khử 31,2 (g) hỗn hợp CuO và Fe3O4 ở nhiệt độ cao, biết trong hỗn hợp khối lợng
Fe3O4 nhiều hơn khối lợng CuO là 1,52 gam
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thành phần % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp sau phản ứng
Bài 7: Dùng khí H2 để khử hoàn toàn 25 gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Biết trong hỗn hợp Fe2O3 chiếm 80% khối lợng
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí H2 cần dùng (đktc)
3 Tính % khối lợng của mỗi chất thu đợc sau phản ứng
Bài 8: Cho m gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tác dụng với H2 (d), ở nhiệt độ thích hợp Sau phản ứng thu đợc 29,6 gam hỗn hợp 2 kim loại, trong đó sắt nhiều hơn đồng là 4 gam
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí H2 cần dùng (đktc)
3 Tính m và % khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu
Bài 9: Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 bằng khí H2 d, ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu đợc 48,8 gam hỗn hợp 2 kim loại, trong đó khối lợng của Cu gấp 1,9047 lần khối lợng của Fe
1 Viết các PTPƯ xảya ra
2 Tính thể tích khí H2 cần dùng (đktc)
3 Tính % khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp X
Bài 10: Khử hoàn toàn 50 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO bằng khí CO d, biết rằng trong hỗn hợp CuO chiếm
20% về khối lợng
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Xác định % khối lợng mỗi kim loại thu đợc trong hỗn hợp sau phản ứng
Bài 11: Dùng khí H2 để khử hoàn toàn 48 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO với tỉ lệ khối lợng Fe2O3 và CuO là
m m
1 Tính thể tích khí H2 cần dùng (đktc)
2 Tính % khối lợng mỗi kim loại thu đợc sau phản ứng
Bài 12: Cho hỗn hợp PbO và Fe2O3 tác dụng với H2 (lấy d), ở nhiệt độ thích hợp Sau phản ứng thu đợc 52,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Pb và Fe, trong đó khối lợng Pb gấp 3,696 lần khối lợng Fe
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí H2 cần dùng (đktc)
3 Tính % khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu
Bài 13: Cho một hỗn hợp chứa 4,6 gam Na và 3,9 gam K tác dụng hết với nớc.
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí H2 thu đợc (đktc)
3 Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím biến đổi nh thế nào? Tại sao?
Bài 14: Để đốt cháy 68 gam hỗn hợp khí H2 và CO cần dùng 89,6 lít O2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Xác định thành phần % của hỗn hợp ban đầu
3 Nêu các phơng pháp giải bài toán
Bài 15: Dùng khí H2 để khử hết 50 gam hỗn hợp A gồm CuO và Fe2O3 Biết trong hỗn hợp Fe2O3 chiếm 80% khối lợng
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thể tích khí H2 cần dùng (đktc)
Trang 2BGTTHHVC 2010-2020/TRANVANTUANC2PV/LNG (01258772891) GMAIL:CUNCONANCOLF8@GMAIL.COM
Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm bột Fe và Mg, trong đó khối lợng của Mg là 0,96 gam, cần dùng
1344 cm3 O2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thành phần % khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 17: Cho hỗn hợp Al và Zn có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu đợc 6,72 lít H2
( đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 18: Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe, hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, d Sau phản ứng thu đợc 4,48 lít H2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính thành phần % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 19: Hoà tan hoàn toàn 6,5 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu đ ợc 1,12
lít H2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Bài 20: Đốt cháy một hỗn hợp bột Fe và Mg, trong đó Mg có khối lợng 0,84 gam, cần dùng hết 672 ml khí O2
(đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng hỗn hợp ban đầu
3 Tính phần % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 21: Đốt cháy một hỗn hợp bột Al và Mg, trong đó khối lợng của bột Al là 2,7 gam, cần dùng 33,6 lít khí
O2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 22: Hoà tan 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch axit H2SO4 loãng, d thu đợc 11,2 lít khí H2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và % khối lợng của chúng
Bài 23: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí gồm CO và H2, cần dùng 6,72 lít khí O2 Sau phản ứng thu đợc 4,48 lít khí CO2 Xác định thành phần % của hỗn hợp khí ban đầu theo số mol Biết các khí đều đo ở đktc
Bài 24: Đốt cháy 32,8 gam hỗn hợp Fe và S, phải dùng hết 15,68 lít khí O2 ( đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
3 Cho toàn bộ sản phẩm thu đợc sau khi đốt cháy vào nớc Hỏi có bao nhiêu gam chất không tan?
Bài 25: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu, cần dùng 6,72 lít O2 (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp này tác dụng với dung dịch HCl d, thu đợc 6,72 lít khí H2 (đktc)
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng và % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 26: Oxi hoá hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp Mg và Fe Sản phẩm thu đợc hoà tan vào dung dịch HCl thu đợc
137,9 gam muối
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Xác định khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
3 Để kết tủa hết lợng muối cần bao nhiêu mol NaOH?
Bài 27: Dùng CO để khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 Dẫn khí thu đợc qua dung dịch Ca(OH)2
d, thấy có 62,5 gam chất kết tủa trắng
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Xác định khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp
Bài 28: Hoà tan 24,8 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe và Cu bằng dung dịch HCl d Sau phản ứng thu đợc 11,2
lít khí (đktc) và còn lại 3,2 gam chất rắn không tan
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính % khỗi lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 29: Oxi hoá hoàn toàn 3 gam hỗn hợp gồm 30% Mg và 70% Fe thu đợc chất rắn A.
1 Tính thể tích khí O2 cần dùng (đktc)
2 Hoà tan chất rắn A cần dùng bao nhiêu phân tử HCl?
Bài 30: Hoà tan hoàn toàn 32 gam hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong dung dịch chứa 0,6 mol H2SO4 Để trung hoà lợng axit d cần dung dịch có chứa 0,16 mol NaOH
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính % khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp
Bài 31: Sau khí khử Fe2O3 bằng H2 thu đợc hỗn hợp chất rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3 Lấy 128,8 gam hỗn hợp
A hoà tan bằng dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 17,92 lít H2 (đktc) Mặt khác lấy 64,4 gam hỗn hợp A tiếp tục khử bằng H2 tới hết oxi thu đợc 12,6 gam H2O
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính khối lợng của mỗi chất có trong 64,4 gam hỗn hợp A
Bài 32: Cho 8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với lợng d axit HCl, thu đợc 1,68 lít H2 (đktc) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 33: Cho một lợng hỗn hợp gồm Ag và Al tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4, thu đợc 6,72 lít H2
(đktc) Sau phản ứng còn lại 4,6 gam chất rắn không tan Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 34: Hoà tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp A gồm Fe và Al bằng lợng dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 8,96 lít
H2(đktc)
1 Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
2 Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng trong thí nghiệm
Trang 3BGTTHHVC 2010-2020/TRANVANTUANC2PV/LNG (01258772891) GMAIL:CUNCONANCOLF8@GMAIL.COM
Bài 35: Hoà tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO bằng một lợng dung dịch HCl 14,5% (vừa đủ).
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 28,5 gam muối khan
1 Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
2 Tính khối lợng dung dịch HCl cần phải dùng
3 Tính nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng
Bài 36: Hoà tan 19,46 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al và Zn, trong đó số gam Mg bằng số gam Al, bằng
dung dịch HCl thu đợc 16,352 lít H2 (đktc)
1.Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp
2 Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng, biết rằng ngời ta đã dùng d 10% so với lí thuyết
Bài 37: Cho 8 gam một hỗn hợp Mg và Ag tác dụng với lợng d dung dịch H2SO4 loãng, thu đợc 1,68 lít H2
(đktc) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 38: Hoà tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HCl 14,6% (d = 1,08g/ml), thu đ ợc
4,48 lít H2 (đktc)
1 Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
2 Tính thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần dùng
3 Tính nồng độ % (C%) các muối có trong dung dịch sau phản ứng
Bài 39: Hoà tan 20 gam hỗn hợp X gồm Al , Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 8,96 lít H2 (đktc)
và 9 gam chất rắn không tan
1 Viết các PTPƯ xảy ra
2 Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
Bài 40: Cho 40,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được 20,16 lớt H2 (đktc) Mặt khỏc 0,4 mol hỗn hợp X tỏc dụng vừa đủ với 12,32 lớt Cl2 (đktc)
1 Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra
2 Tớnh thành phần % số mol mỗi kim loại trong X