1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BT XAC DINH CTPT CUA HOP CHAT KHI BIET % KL CAC NGUYEN TO-LOP 8-FILE GOC

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất B.. Xác định CTHH của hợp chất X, biết hợp chất này có tỉ khối đối với khí H2 là 8,5.. Tìm công thức phân tử của oxit đó.. Xác định CTHH của h

Trang 1

Bài tập XáC ĐịNH CTPT CủA HợP CHấT KHI BIếT % khối lợng của mỗi nguyên tố trong hợp chất

Bài 1: Một hợp chất (A) có thành phần các nguyên tố 40% Cu, 20% S và 40% O Hãy xác định CTHH của

hợp chất (A), biết M = 160 g/mol

Bài 2: Một hợp chất (B) có thành phần các nguyên tố 38,6% K; 13,8% N; 47,6% O và có khối l ợng mol

phân tử là 101g/mol Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất (B)

Bài 3: Hợp chất A có khối lợng mol phân tử là 58,5 g/mol, thành phần các nguyên tố là 60,68% Cl và còn

lại là Na Hãy tìm CTHH của hợp chất A

Bài 4: Hợp chất B có khối lợng mol phân tử là 106 g/mol, thành phần các nguyên tố nh sau: 43,4% Na;

11,3% C và 45,3% O Xác định công thức phân tử của B

Bài 5: Một loại đồng oxit có khối lợng mol phân tử là 80 g/mol Oxit này có thành phần là 80% Cu và còn

lại là oxi Hãy xác định CTHH của oxit đồng nói trên

Bài 6: Khí A nặng hơn khí H2 là 17 lần, thành phần theo khối lợng của khí A là: 5,88% H và 94,12% S.

Hãy tìm CTHH của khí A

Bài 7: Hãy tìm CTHH của khí X Biết rằng:

* Tỉ khối của khí X đối với không khí là 0,552

* Thành phần % theo khối lợng của khí X là: 75% C và 25% H

Bài 8: Hãy tìm CTHH của một hợp chất (X) có chứa 36,8% Fe; 21,0% S và 42,2% O Biết khối lợng mol

của hợp chất bằng 152 g/mol

Bài 9: Xác định công thức hoá học của A, biết thành phần các nguyên tố trong A là 11,1% H và 88,9% O.

Gọi tên hợp chất A

Bài 10: Cho biết khối lợng mol một oxit của kim loại (A) là 160 g/mol, thành phần về khối lợng của kim

loại trong oxit đó là 70% Xác định công thức hoá học của oxit đó

Bài 11: Hãy xác định CTHH của những hợp chất có thành phần nh sau (theo khối lợng):

a) %H = 2,4%; %S = 32,65%; %O = 65,31%

b) % Cu = 40%; %S = 20%; %O = 40%

Bài 12: Xác định công thức hoá học của một hợp chất (A), biết:

* PTK của hợp chất đó là 160 đvC

* Thành phần về khối lợng của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất là:

70% Fe và 30% O

Bài 13: Một hợp chất khí (X) có thành phần % khối lợng là 82% N và 17,65% H Xác định CTHH của hợp

chất (X), biết hợp chất này có tỉ khối đối với khí H2 là 8,5

Bài 14: Một oxit của lu huỳnh trong đó oxi chiếm 60% về khối lợng Tìm công thức phân tử của oxit đó Bài 15: Một oxit của photpho có thành phần: 43,4% P và 56,6% O Xác định CTHH của hợp chất, biết

PTK của oxit bằng 142 đv.C

Bài 16: Xác định CTHH một oxit của lu huỳnh có khối lợng mol là 64 g/mol và biết thành phần % về khối

lợng của nguyên tố lu huỳnh trong oxit là 50%

Bài 17: Hợp chất A chứa 3 nguyên tố Ca, C và O trong đó Ca = 40%; C = 12% và O = 48% theo khối lợng.

Tìm công thức phân tử của A

Bài 18: Một hợp chất X có PTK bằng 62 đvC Trong phân tử hợp chất X, nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo

khối lợng, còn lại là nguyên tố Na Xác định CTPT của hợp chất X

Bài 19: Thành phần các nguyên tố của một hợp chất X có: 58,5%C ; 4,1% H ; 11,4% N và 26% O, khối l

-ợng mol của hợp chất X là 123 g/mol Xác định CTPT của hợp chất X

Bài 20: Xác định công thức hoá học oxit của lu huỳnh, biết PTK của oxit là 80 đv.C và thành phần % về

khối lợng của nguyên tố S là 40%

Bài 21: X là hợp chất khí với hiđro của phi kim lu huỳnh, trong hợp chất này S chiếm 94,12%; H chiếm

5,88% Xác định CTHH của X, biết rằng

2 17

X

d H 

Bài 22: Một hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố P và O, trong đó oxi chiếm 43,64% về khối l ợng Hãy xác

định CTHH của oxit, biết

2

3, 44

X

d O  .

Bài 23: Một hợp chất A có thành phần % về khối lợng các nguyên tố: 52,17% C; 13,05% H và 34,78% O.

Hợp chất này nặng gấp 23 lần khí H2 Xác định CTHH của hợp chất A

Bài 24: Tìm CTHH của một hợp chất, có khối lợng mol là 142 g/mol, biết rằng thành phần % về khối lợng

các nguyên tố: 32,39% Na; 22,54%S và 45,07% O

Bài 25: Khí X nhẹ hơn khí CO2 0,5 lần, có thành phần % về khối lợng các nguyên tố: 75% C; 25% H Hãy

xác định CTHH của khí X

Bài 26: Một hợp chất có thành phần % về khối lợng các nguyên tố 70% Fe và 30% O Hãy xác định

CTHH của hợp chất đó

Bài 27: Một hợp chất có chứa 40%S và 60%O Xác định CTHH của hợp chất, biết khối l ợng mol bằng 80

g/mol

Bài 28: Khí A nhẹ hơn khí SO2 0,25 lần, có thành phần % về khối lợng các nguyên tố: 75%C và 25%H.

Hãy xác định CTHH của khí A

Bài 29: Một oxit của kim loại (A) có % khối lợng oxi là 47,06% Cho biết khối lợng mol của oxit là 102 g/

mol Hãy xác định CTHH của oxit

Bài 30: Một hợp chất A đợc tạo bởi từ 3 nguyên tố K, S và O, biết thành phần % theo khối l ợng các

nguyên tố 49,37% K; 20,25%S và 49,37%O Biết khối lợng mol của hợp chất là 158 g/mol Xác định CTHH của hợp chất

Trang 2

Bài 31: Hãy xác định CTHH của những oxit có thành phần nh sau:

Bài 32: Hãy xác định CTHH của những axit có thành phần nguyên tố nh sau:

a) %H = 2,12%; %N = 29,8%; %O = 68,08%

b) %H = 3,7%; P = 37,8%; O = 58,5%

Bài 33: Hợp chất A có thành phần khối lợng các nguyên tố nh sau: 53,33%C; 15,55%H và 31,12%N Xác

định CTHH của A, biết rằng PTK của A bằng 45 đv.C

Bài 34: Hợp chất A có thành phần khối lợng các nguyên tố nh sau: 48,75%C; 8,11%H và 43,14%O Xác

định CTHH của A, biết rằng PTK của A bằng 74 đvC

Bài 35: Thành phần khối lợng một hợp chất (X) gồm: 33,3% Na; 20,29%N và 46,38%O Xác định CTHH

của hợp chất

Bài 36: Một hợp chất (A) có khối lợng mol là 60 g/mol, trong đó C chiếm 40%; H chiếm 6,66% và còn lại

là oxi Tìm CTHH của hợp chất

Bài 37: Hãy xác định CTHH của những axit có thành phần khối lợng nh sau:

a) %H = 2,1%; %N = 29,8%; %O = 68,1%

b) %H = 2,4%; %S = 39,1%; %O = 58,5%

c) %H = 3,7%; %P = 37,8%; %O = 58,5%

Bài 38: Tìm CTHH của các hợp chất sau:

a) A có chứa 37,5%C; 12,5%H; 50%O Tỉ khối hơi của A đối với hiđro là 16

Bài 39: Xác định CTHH của hợp chất A, biết thành phần theo khối lợng của các nguyên tố nh sau:

32,00%C; 6,66%H; 42,67%O và 18,67%N

Bài 40: Hãy xác định CTHH của những oxit có thành phần khối lợng nh sau:

Bài 41: Hãy tìm CTHH của những axit có thành phần khối lợng nh sau:

a) H = 2,1%; N = 29,8%; O = 68,1%

b) H = 2,4%; S = 39,1%; O = 58,5%

c) H = 3,7%; P = 37,8%; O = 58,5%

Bài 42: Hợp chất B có chứa 29,27% C; 5,69% H và 65,04% Br Hơi của 24,6 gam chất B chiếm một thể

tích bằng thể tích của 5,6 gam nitơ trong cùng điều kiện

Bài 43: Hợp chất X có khối lợng phân tử là 124 đvC, chứa 67,75% C; 6,45% H và 25,80% O Hãy xác

định CTHH của X

Bài 44: Xác định CTPT của các hợp chất A, B, C biết thành phần % khối lợng nh sau:

a) Chất A chứa 85,71% C và 14,29% H; 1 lít khí A (ở đktc) nặng 1,25 gam

b) Chất B chứa 80% C và 20% H

Bài 45: Xác định CTHH của B, biết B gồm 92,3% C và 6,7% H Biết 2,8 lít khí B

(ở đktc) nặng bằng 3,25 gam

Bài 46: Xác định CTHH của A, biết A gồm (% về khối lợng): 28% Fe; 24% S và 48% O.

Bài 47: Phân tích một hợp chất (B) thu đợc 15,8 %Al; 28,1% S và 56,1% O về khối lợng Xác định CTHH

của hợp chất trên

Bài 48: Oxit của kim loại R ở mức hoá trị thấp chứa 22,56% O; cũng oxit của kim loại đó ở mức hoá trị

cao chứa 50,48% O Xác định kim loại R

Bài 49: Một oxit của kim loại R có hoá trị n, trong đó thành phần % về khối l ợng của oxi chiếm 30% Biết

hoá trị cao nhất của R là hoá trị III Xác định kim loại R

Bài 50: Một hợp chất (A) tạo bởi 2 nguyên tố P và O, trong đó oxi chiếm 43,64% về khối lợng Biết PTK

của hợp chất bằng 110 đv.C Xác định CTHH của hợp chất đó

Bài 51: Một hợp chất X có PTK = 62 đvC, trong phân tử X nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo khối lợng, còn

lại là Na Xác định tỉ lệ số nguyên tử Na và oxi trong phân tử X

Bài 52: Một hợp chất A có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O, trong đó có 42,6% C, còn lại là oxi Xác

định tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử A

Bài 53: Một hợp chất A có thành phần gồm 2 nguyên tố Fe và O, trong phân tử, nguyên tố Fe chiếm 70%

theo khối lợng Xác định tỉ lệ số nguyên tử Fe và O trong phân tử

Bài 54: Một hợp chất A đợc tạo nên từ 3 nguyên tố K, S và O, biết thành phần % khối lợng các nguyên tố

Bài 55: Xác định CTPT của hợp chất chứa:

a) Hợp chất (A): 45,95% K; 16,45% N; 37,6% O

b) Hợp chất (B): 40% Cu; 20% S; 40% O

c) Hợp chất (C): 58,5% C; 4,1% H; 11,4% N; 26% O Biết khối lợng mol phân tử là 123 g/mol

Bài 56: Một hợp chất (X) có thành phần nguyên tố %C = 84,27%; %H = 15,79% Tỉ khối của hợp chất đối

với không khí bằng 3,93 Xác định CTPT của hợp chất

Bài 57: Hợp chất giữa nguyên tố X với nguyên tố oxi, có %X = 43,67% Biết X có hoá trị V trong hợp chất

với oxi Xác định CTPT của oxit đó

Bài 58: Một oxit kim loại R có hoá trị III, biết thành phần % về khối lợng của oxi chiếm 30% Xác định

CT đơn giản của oxit kim loại R

Bài 59: Oxit của nguyên tố R có hoá trị VI, oxi chiếm 60% khối lợng Xác định CTHH của oxit đó.

Bài 60: Hợp chất khí X có thành phần 5,88% H và 94,12%S Xác định CTPT của X, biết khí X nặng gấp

1,17 lần không khí

Trang 3

GMAIL:CUNCONANCOLF8@GMAIL.COM

Ngày đăng: 18/06/2020, 16:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w