Động vật khác thực vật ở những đặc điểm: A - Có khả năng di chuyển, sống tự dỡng, có hệ thần kinh và giác quan.. B - Có khả năng di chuyển, sống dị dỡng, có hệ thần kinh và giác quan.. C
Trang 1Trờng THCS Bài kiểm tra
Hoằng Trờng Môn: Sinh học 7 Bài số: 1 Tiết: 18 (PPCT)
Thời gian: 45 phút
Họ và tên HS: Lớp: 7
Kiểm tra ngày: tháng 10 năm 2009 Điểm: Bằng số:
Bằng chữ:
Nhận xét của giáo viên: Chữ kí GV kiểm tra:
I - Phần trắc nghiệm: Câu 1(2,5 điểm): Hãy lựa chọn các từ ở cột B điền vào chỗ trống mỗi câu ở cột A sao cho thích hợp rồi viết vào phần trả lời: Cột A Trả lời Cột B 1) là một cơ thể đơn bào, di chuyển bằng roi, vừa tự d-ỡng, vừa dị dỡng Sinh sản vô tính. 1 - a) Sán lá gan. 2) .có cơ thể hình trụ, đối xứng toả tròn, sống bám, có thể di chuyển chậm Thành cơ thể có 2 lớp tế bào. 2 - b) Giun đất. 3) có cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên, ruột phân nhánh Sống kí sinh ở nội tạng trâu, bò. 3 - c) Giun đũa. 4) Dài khoảng 25cm, kí sinh ở ruột non ngời Có vỏ cuticun, khoang cơ thể cha chính thức. 4 - d) Trùng roi xanh. 5) Cơ thể đối xứng 2 bên, phân đốt, có khoang cơ thể chính thức Có hệ tuần hoàn kín, máu đỏ. 5 - e) Thuỷ tức. Câu 2(2,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng trong mỗi câu sau: 1 Động vật khác thực vật ở những đặc điểm: A - Có khả năng di chuyển, sống tự dỡng, có hệ thần kinh và giác quan B - Có khả năng di chuyển, sống dị dỡng, có hệ thần kinh và giác quan C - Có khả năng di chuyển, sống tự dỡng, không có hệ thần kinh và giác quan D - Đa số có khả năng di chuyển, sống tự dỡng, có hệ thần kinh và giác quan 2 Ngành ruột khoang gồm có các đại diện sau: A - Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ B - Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức và san hô C - Thuỷ tức, hải quỳ, sán lá gan D - Thuỷ tức, san hô và sán lá gan 3 Các động vật nguyên sinh sống tự do là: A - Trùng giày, trùng kiết lị, trùng biến hình B - Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng giày C - Trùng sốt rét, trùng kiết lị, trùng giày D - Trùng roi xanh, trùng giày, trùng biến hình 4 Ngành giun dẹp gồm các đại diện: A - Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức và san hô B - Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ C - Thuỷ tức, hải quỳ, sán lá gan D - Sán lông, sán dây và sán lá gan 5 Động vật có ở khắp mọi nơi do: A - Sự phân bố có sẵn từ xa xa B - Sự phong phú về số lợng loài và số lợng cá thể C - Chúng có khả năng thích nghi cao D - Do con ngời tác động. II - Phần tự luận: Câu 3(1,5 điểm): Ngành Động vật nguyên sinh có những đặc điểm chung nào? Câu 4(1,5 điểm): Nêu vai trò của Ngành Ruột khoang ? Câu 5(2 điểm): Giun đất có những đặc điểm nào tiến hoá hơn so với Ngành Động vật trớc ?. Bài làm phần tự luận:
đề a
Trang 2
Trờng THCS Bài kiểm tra Hoằng Trờng Môn: Sinh học 7 Bài số: 1 Tiết: 18 (PPCT) Thời gian: 45 phút Họ và tên HS: Lớp: 7
Kiểm tra ngày: tháng 10 năm 2009 Điểm: Bằng số:
Bằng chữ:
Nhận xét của giáo viên: Chữ kí GV kiểm tra:
I - Phần trắc nghiệm:
Câu 1(2,5 điểm): Hãy lựa chọn các từ ở cột B điền vào chỗ trống mỗi câu ở cột A sao cho thích hợp rồi viết vào phần trả lời:
1) là một cơ thể đơn bào, di chuyển bằng roi, vừa tự
d-ỡng, vừa dị dỡng Sinh sản vô tính 1 - a) Giun đất.
2) có cơ thể hình trụ, đối xứng toả tròn, sống bám, có
thể di chuyển chậm Thành cơ thể có 2 lớp tế bào 2 - b) Sán lá gan
đề b
Trang 33) có cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên, ruột phân nhánh.
Sống kí sinh ở nội tạng trâu, bò 3 - c) Trùng roi xanh. 4) Dài khoảng 25cm, kí sinh ở ruột non ngời Có vỏ
cuticun, khoang cơ thể cha chính thức 4 - d) Thuỷ tức.
5) Cơ thể đối xứng 2 bên, phân đốt, có khoang cơ thể
chính thức Có hệ tuần hoàn kín, máu đỏ 5 - e) Giun đũa.
Câu 2(2,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:
1 Động vật có ở khắp mọi nơi do:
A - Chúng có khả năng thích nghi cao B - Sự phân bố có sẵn từ xa xa.
C - Sự phong phú về số lợng loài và số lợng cá thể D - Do con ngời tác động.
2 Động vật khác thực vật ở những đặc điểm:
A - Có khả năng di chuyển, sống tự dỡng, có hệ thần kinh và giác quan.
B - Có khả năng di chuyển, sống tự dỡng, không có hệ thần kinh và giác quan.
C - Có khả năng di chuyển, sống dị dỡng, có hệ thần kinh và giác quan.
D - Đa số có khả năng di chuyển, sống tự dỡng, có hệ thần kinh và giác quan.
3 Ngành giun tròn gồm các đại diện:
A - Giun đũa, giun đỏ, giun móc câu, giun rễ lúa.
B - Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa.
C - Giun đất, giun đỏ, rơi, giun rễ lúa.
D - Giun đỏ, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa.
4 Ngành ruột khoang gồm có các đại diện sau:
A - Thuỷ tức, san hô và sán lá gan B - Trùng giày, trùng roi, thuỷ tức và san hô.
C - Thuỷ tức, hải quỳ, sán lá gan D - Thuỷ tức, san hô, sứa, hải quỳ.
5 Đặc điểm nào sau đây có ở trùng biến hình:
A - Có roi B - Có chân giả.
C - Có lông bơi D - Bộ phận di chuyển bị tiêu giảm.
II - Phần tự luận:
Câu 3(1,5 điểm): Ngành Động vật nguyên sinh có những đặc điểm chung nào?
Câu 4(1,5 điểm): Nêu vai trò của Ngành Ruột khoang ?.
Câu 5(2 điểm): Giun đất có những đặc điểm nào tiến hoá hơn so với Ngành Động vật trớc ?.