1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập cơ học đất

16 2,8K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập cơ học đất
Tác giả Hoàng Vĩ Minh, Bùi Minh Vương
Người hướng dẫn HOÀNG VĨ MINH
Trường học Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Chuyên ngành Cơ học đất
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cơ học

Trang 1

BÀI TẬP 1: Tính toán san lấp nền

Cho: DT=30 Ha =300.000 m 2

Htn =+1 m

Hl max =+3.2 m

(độ lún của nền trong suốt thời gian sữ dụng t năm) Các chỉ tiêu vật liệu:

 cát mịn 20.000/m 3

Thí nghiệm xác định:

 Hệ số đầm chặt K theo tiêu chuản K tc =0.95 Tính

A Xác định chi phí vật liệu theo 2 cách (D=K tc =0.95)

Cho biết:

 Số lần lu lèn trên 1 lớp n=6

 Chiều dày lớp các xốp Hx=0.5m

 Chiều dày lớp các đạt độ chặt yêu cầu Hc=0.386m.Tính

B Chi phí vật lu lèn theo 2 cách (D=K tc =0.95)

Biết rằng chi phí lu lèn 1 lớp là m=300.000000

Giải

Cách 1: K tc =0.95

a Chiều dày san lắp

Hsl=(Hlmax + )-Htn =3.2+0.6-1=2.8m

Vc =Hsl x DT =2.8x300.000 =840.000 m3

b Dung trọng khô theo yêu cầu

c Hệ số tính đổi giữa cát tự nhiên và cát chặt

Trang 2

Mà = = T/m3

Vx=Vcx 840.000 x =1086382 m3

chi phí vật liệu T=1086382 x 20.000=2.2 tỷ

Cách 2: D=0.95

1 Thể tích các chặt (V c )

Vc=840000 m3

2 Thể tích các xốp

d Dung trọng khô theo yêu cầu

Ta có : eo= -1 eyc= -1 = /(eyc +1)

Tìm eyc:

Ta có : D=(emax-eyc)/(emax-emin)

emax= / -1=2.68/1.17 -1 =151/117

emin= / -1=2.68/1.69 -1 =99/169

D=(emax-eyc)/(emax-emin) 0.95=(151/117- eyc )/( 151/117 -99/169 ) eyc =0.021

=2.68/(0.621+1)=1.6533

e Hệ số tính đổi giữa cát tự nhiên và cát chặt

=1.6533/1.241=1.332232 Vx= xVc =1.332232 x 840.000 =1119074.94

m3 T= 1119074.94 x 20.000=22,4 tỷ

B Tính chi phí lu lèn(T ll )

Tll=m.n

m: chi phí lu lèn cho 1 lớp

n: số lớp lu lèn

mà n = Hsl / Hc

Hsl =2.8 m

Hc =Hx/ =0.5/

Trường hợp: K=0.95

Ta tính được ở câu trên:

= Hc=0.5/ =0.3866 m

n=2.8/0.3866=7.24 lớp

Tll = 300.000000 x 7=2.1 tỷ

Trang 3

Trường hợp: D=0.95

Ta tính được ở câu trên :

=1.6533/1.241 Hc =0.5/1.6533/1.241=0.3753

n =2.8/0.3753=7.46 lớp

Tll =300.000000 x 8 =2.4 tỷ

BÀI TẬP 2:

Cho:

,cát

,cát

,sét không thấm

Giải

Ta có

e =

=0.8952+1=1.8952 T/m3

Trang 4

Hnước ngầm

BÀI TẬP 3:

sạn sỏi,mạch nước ngầm

T/m 3 , 0.97 T/m 3

hỏi ở cao trình đáy móng lớn nhất là bao nhiêu để công trình có thể thi công được

Giải

Trang 5

vậy cao trình cần tìm là :-4.4467 m

BÀI TẬP 4:

Mùa mưa

Mùa khô

mực nước ngầm

0.97 T/m 3

nếu làm trong mùa mưa thì cọc bàn đóng xuống bao nhiêu?

Giải

H=6-0.5=5.5m

chọn Z=6m

vậy cộc bản phải đóng xuống khỏi đáy móng 2m

BÀI TẬP 5:

cho biết

Trang 6

Ta có

e =  Ta lại có : = 

 vậy phải đóng cọc xuống 28m thì nước sẽ không rịn vào hố móng BÀI TẬP 6:

u1 1.7T/m3

, ,

ML 3

2 1.52T/m u   u 1.7T /m3 , ,

Chọn giải pháp nền móng là móng băng

b=2m , l= 20m

Trang 7

độ sâu hố móng là h=2m

1 kiểm tra ổn định của lớp đất dưới đáy móng

2 kiểm tra ổn định của đất tại cao trình -6m

3 kiểm tra ổn định điểm A(1m,0) ;B(1m,4m)

4 xác định thời gian t để St=0.9 S∞

5 xác định St sau 10 năm

Giải

1.kiểm tra ổn định ở cao trình đáy móng -2m

a.xác định áp lực đáy móng

Trang 8

Po= - đất đào + đất đấp+móng h

F=b.l=2.20=40 m2

đất đào=

=

đất đào=

đất đấp+móng=2 ta chọn đất đấp+móng=2.2 T/m3

b.sức chịu tải an toàn của đất nền

= đất đào

nền đất ở dưới đáy móng ổn định

c.sức chịu tải cho phép của đất nền

d.sức chịu tải giới hạn của đất nền

2.kiểm tra ổn định của đất ở cao trình -6m

Trang 9

a xác định áp lực đáy móng

=

*

tra bảng ta được

=10,209-1,483.2=7,243T/m2

=-0,3058.7,243=2,215T/m2

*

= =2,215+6,294=8,508T/m2

b xác định sức chịu tải an toàn của đất nền

=

c.sức chịu tải cho phép

m

d.sức chịu tải giới hạn

3.

a.Tại A(1,0)

ta có:

Trang 10

điểm A ổn định

b.kiểm tra ổn định của điểm B(1,4)

điểm B ổn định

4.xác định thời gian t để s t =0.9s ∞

Trang 11

đất lơp phân

tố

H i Z

xH a

4 6.2985 2 0.2563 1.856

BIỂU ĐỒ NÉN LÚN CỦA LOẠI ĐẤT CH

0.84 1.04

p

BIỂU ĐỒ NÉN LÚN CỦA LOẠI DẤT ML

1.6

1.8

2

e

Trang 12

ML 2 4 7.4169 1.638 9.06 1.82 1.7 0.32

8 8.5354 4 0.1961 1.4204

Z=0,

Z=4,

Z=8,

=8.5354 (ta kiểm tra thấy thì dừng lại)

 ở lớp thứ nhất(loại đất CH)

Ta có p1=4.6325 dựa vào biểu đồ ta e1=0.93

S=

 ở lớp thứ hai(loại đất ML)

Ta có p1=7.4169 dựa vào biểu đồ ta e1=1.82

S=

Câu 4:

Trang 13

S∞=10.18 cm

a.xác định thời gian t để St=0.9 S∞

Ut=

H=8m=800cm

cm2/năm

 Tìm T v(0-2

Ta có

Tìm I0-2 dựa vào

dựa vào sơ đồ 0-2 I0-2=0.39+

năm b.xác đinh độ lún sau 10 năm

Ta có : St=Ut S∞

Mà Ut tra bảng dựa vào Tv(0-2)

Tìm T v(0-2)

Trang 14

Cách 1:

Ut=0.7+

Cách 2:

0.3 0.4 0.5

T

Trang 15

BÀI TẬP 7:

Xác định độ lún ổn định của đất tự nhiên

Giải

1 xác định áp lực đáy móng

po=áp lực của lớp cát san lắp=

p0=1.7x3.5+0.903x0.5=6.4 T/m2

2 xác định áp lực gây lún

pgl=po=6.4 T/m2

Cát san lắp

Mực nước ngằm

Sét cứng không thấm,không lèn

Trang 16

BIỂU ĐỒ NÉN LÚN

1.4

1.5

1.6

1.7

1.8

1.9

2

p

Series1

T/m2

Lớp chịu nén Ha

S=

P1=

P2=P1+

Dựa vào biểu đồ nén lún

P1=10.397 e1=1.57

P2=16.797 e2=1.52 S=

Ngày đăng: 08/10/2013, 20:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tra bảng ta được z= kz =0, 3058 - Bài tập cơ học đất
tra bảng ta được z= kz =0, 3058 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w