1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THỊ HKII 2019 2020TIN 7

5 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN KBANG KIỂM TRA HỌC KỲ 2TRƯỜNG PTDT BT TH & THCS LƠ KU Năm học 2019 - 2020 Thời gian 45 phút Không kể thời gian phát đề MA TRẬN ĐỀ Cấp đô Chủ đề Nhận biết Thông hiể

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN KBANG KIỂM TRA HỌC KỲ 2

TRƯỜNG PTDT BT TH & THCS LƠ KU Năm học 2019 - 2020

Thời gian 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

MA TRẬN ĐỀ

Cấp đô

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Cấp đô thấp Cấp đô cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 5: Định

dạng trang tính

Để thay đổi font chữ trang tính

Định dạng kí

tự, tô màu

Tăng số chữ số thập phân Căn chỉnh nội dung này vào giữa bảng điểm

Chủ đề 6: Trình bày

và in trang tính

Để thiết đặt lề trang tính

trang chọn hướng giấy

Chủ đề 7: Sắp xếp

và lọc dữ liệu

Nhận biết sắp xếp giảm dần

Hiểu lọc dữ liệu

Sắp xếp, lọc dữ liệu

Chủ đề 8: Minh họa

dữ liệu bằng biểu

đồ.

Nhận biết nút lệnh tạo biểu đồ

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

A TRẮC NGHIỆM: (3 đ) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau.

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu1

0 Câu1 1 Câu1 2

Câu 1 Để làm cho chữ trong ô tính vừa in đậm vừa in nghiêng ta sử dụng các nút lệnh?

A B C D

Câu 2 Để thiết đặt lề trái cho trang in chọn

A Bottom; B Left C Top D Right

Câu 3 Để chọn hướng giấy ngang ta nháy lựa chọn lệnh nào dưới đây

A Land scape B Portrait C Horizontally D Vertically

Câu 4 Để tô màu chữ trong ô tính ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?

A B C D

Câu 5 Để dữ liệu trong cột được sắp xếp giảm dần ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?

A B C D

Câu 6 Nút trong hình ảnh xuất hiện khi ta mở lệnh nào ?

A Home → Filter → Show All B Data → Sort Ascending

C Data → Sort Descending D Home → Sort & Filter → Filter

Câu 7 Mở dải lệnh View  chọn lệnh Page Break Preview để:

A Xem ngắt trang B Xem trước trang in C In trang tính D Thiết đặt lề in

Câu 8 Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?

Câu 9 Ô A1 của trang tính có số 1.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuôt 1 lần vào nút thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

A 1.7530 B 1.76 C 1.753 D 1.75

Câu 10 Để chọn hướng giấy đứng ta nháy lựa chọn nào dưới đây

A.Land scape B Portrait C.Horizontally D.Vertically

Câu 11 Trong ô A1 có nội dung “ Bảng điểm lớp 7N” Để căn chỉnh nội dung này vào giữa

bảng điểm (Giữa các cột từ A đến G) Sau khi chọn các ô từ A1 đến G1, em sẽ chọn nút lệnh?

Câu 12 Để thay đổi font chữ trang trang tính ta nút lệnh nào dưới đây ?

A B C D

II./ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (2.5 đ) Em hãy trình bày các bước định dạng kí tự và kẻ đường khung cho bảng tính? Câu 2 (3 đ) Lọc dữ liệu là gì? các bước Lọc dữ liệu?

Câu 3 (1.5 đ) Nêu các bước sắp xếp dữ liệu ?

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

Trang 3

ĐỀ CHÍNH THỨC I./ Trắc nghiệm: 3 điểm (12 câu, đúng mỗi câu được 0.25 điểm)

II./ Tự luận : (7 điểm)

Câu 1:

Các bước định dạng kí tự: (1 đ) – mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Chọn ô/khối ô cần định dạng

− Chọn các nút lệnh định dạng kí tự ở trên thanh công cụ (nhóm lệnh Font)

Các bước kẻ đường viền khung cho bảng tính: (1.5 đ) – mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Chọn ô/khối ô cần kẻ đường viền

− Nháy chọn mũi tên bên phải nút Borders

− Nháy chọn kiểu đường viền

Câu 2:

Lọc dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị các hàng thoả mãn tiêu chuẩn nhất định từ bảng dữ liệu cho trước (1 đ)

Các bước lọc dữ liệu :

B1: Bước chuẩn bị: (1 đ) – Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc

− Chọn thẻ lệnh Data, chọn nút lệnh Filter trong nhóm lệnh Sort & Filter

B2: Lọc: (1 đ) - Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Nháy chuột vào nút (biểu tượng tam giác) trên hàng tiêu đề cột

− Chọn tiêu chuẩn lọc và nhấn Ok

Câu 3:

B1: Nháy chọn một ô trong vùng dữ liệu cần sắp xếp (0.5 đ)

B2: Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp tăng dần (0.5 đ)

Nháy nút lệnh trên thanh công cụ để sắp xếp giảm dần (0.5 đ)

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TRƯỜNG

ĐỀ DỰ BỊ

Trang 4

A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng sau.

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu1

0 Câu1 1 Câu1 2

Câu 1 Mở dải lệnh View  chọn lệnh Page Break Preview để:

A Xem ngắt trang B Xem trước trang in C In trang tính D Thiết đặt

lề in

Câu 2 Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?

Câu 3 Ô A1 của trang tính có số 1.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuôt 1 lần vào nút thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

A 1.7530 B 1.76 C 1.753 D 1.75

Câu 4 Để chọn hướng giấy đứng ta nháy lựa chọn nào dưới đây

A.Land scape B Portrait C.Horizontally D.Vertically

Câu 5 Trong ô A1 có nội dung “ Bảng điểm lớp 7N” Để căn chỉnh nội dung này vào giữa bảng

điểm (Giữa các cột từ A đến G) Sau khi chọn các ô từ A1 đến G1, em chọn nút lệnh?

Câu 6 Để thay đổi font chữ trang tính ta nút lệnh nào dưới đây ?

A B C D

Câu 7 Để làm cho chữ trong ô tính vừa in đậm vừa in nghiêng ta sử dụng các nút lệnh?

A B C D

Câu 8 Để thiết đặt lề trái cho trang in chọn

A Bottom; B Left C.Top D Right

Câu 9 Để chọn hướng giấy ngang ta nháy lựa chọn lệnh nào dưới đây

A Land scape B Portrait C Horizontally D Vertically

Câu 10 Để tô màu chữ trong ô tính ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?

Câu 11 Để dữ liệu trong cột được sắp xếp giảm dần ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây ?

A B C D

Câu 12 Nút trong hình ảnh xuất hiện khi ta mở lệnh nào ?

A Home → Filter → Show All B Data → Sort Ascending

C Data → Sort Descending D Home → Sort & Filter → Filter

II./ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (2.5 đ) Em hãy trình bày các bước định dạng kí tự và kẻ đường khung cho bảng tính?

Câu 2 (3 đ) Lọc dữ liệu là gì? các bước Lọc dữ liệu?

Câu 3 (1.5 đ) Nêu các bước sắp xếp dữ liệu ?

Trang 5

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

ĐỀ DỰ BỊ I./ Trắc nghiệm: 3 điểm (12 câu, đúng mỗi câu được 0.25 điểm)

II./ Tự luận : (7 điểm)

Câu 1:

Các bước định dạng kí tự: (1 đ) – mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Chọn ô/khối ô cần định dạng

− Chọn các nút lệnh định dạng kí tự ở trên thanh công cụ (nhóm lệnh Font)

Các bước kẻ đường viền khung cho bảng tính: (1.5 đ) – mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Chọn ô/khối ô cần kẻ đường viền

− Nháy chọn mũi tên bên phải nút Borders

− Nháy chọn kiểu đường viền

Câu 2:

Lọc dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị các hàng thoả mãn tiêu chuẩn nhất định từ bảng dữ liệu cho trước (1 đ)

Các bước lọc dữ liệu :

B1: Bước chuẩn bị: (1 đ) – Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc

− Chọn thẻ lệnh Data, chọn nút lệnh Filter trong nhóm lệnh Sort & Filter

B2: Lọc: (1 đ) - Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

− Nháy chuột vào nút (biểu tượng tam giác) trên hàng tiêu đề cột

− Chọn tiêu chuẩn lọc và nhấn Ok

Câu 3:

B1: Nháy chọn một ô trong vùng dữ liệu cần sắp xếp (0.5 đ)

B2: Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp tăng dần (0.5 đ)

Nháy nút lệnh trên thanh công cụ để sắp xếp giảm dần (0.5 đ)

Ngày đăng: 14/06/2020, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w