tài liệu giúp bạn tìm hiểu cơ bản về autocad, sử dụng autocad cơ bản nhất.
Trang 1>>
Giáo trình Autocad 2007
Trang 2CHƯƠNG I
GIỚI THIEU AUTOCAD [2:tou] [keed] 2007
(Computer-Aided Design [com-puter aide de-sign] [kem'pju:ta] [eid] [di'zain] hoac
Computer-Aided Drafting[com-puter aide ‘dra- f-ting] [kem'pju:te] [eid] ['dra:ftin] vẽ và thiết kế với sự trợ giúp của máy tính)
CAC THAO TAC CAN THIẾT
1.1.Khởi động AutoCAD 2007
Để khởi động AutoCAD 2007, ta có thể thực hiện theo các cách sau:
e _ Double click vào biểu tượng Jụ trên màn hình nền
AutoCAD
2007
© Click theo duéng dan Start\programs\Auto Desk\AutoCAD 2007 \
AutoCAD 2007
e Man hinh AutoCad khi mới khởi động
Chú ý : nêu hộp thoại Create New Drawing [kri:'eit] [nju:] ['dro:in]
không xuât hiện ta thực hiện như sau: Trên thanh Menu chọn Tools\Options\System
[tu:l] \ [2pƒn] \ ['sistam] Chon 6 “Show Startup dialog “[ƒou] \ ['sta:tap] ['daialag]
/Apply/ok Hay nhập vào đòng lệnh (gía trị biến là 1 )
Command: filedia J
Enter new value for FILEDIA <1>:
Thông thường chon Metric / Ok ['metrik] / [,0'kei]
Trang 3
Trường Trung cấp Bách Nghệ GT2DCAD
Màn hình đô họa AutoCAD 2007
I61.0W8]
Insert Format Tools Draw Dimension Modify Window Help Ex,
aga ĐỒNG an “6 f:)- 448% 801A 8B 0lÌg sa v4
-Elg[x= 8|
§wW||ss 206708: sự $ ÌÌEme š
5 ae
a Menubar : a
3 28 dal
San
i Status
Fue Git Yow Pot ferret Teck Gee rents Sty Wier Ye Đợơm Oate Vie
ux
Pin ren ro van are serrenernrar
S4R 209% x09 z/£-) X&%K/RBHRSĐB Bii@==
mote Sat La 108 bos Em e mm
Lưu hành nội bộ
Trang 4Graphics Area ['grfiks] ['earie]: vùng thực hiện bản vẽ
Menu Bar ['menju:] [ba:]: thanh chứa các lệnh File, Edit, View,
Status Line ['steitas] [lain]: dong trang thai (hién thi cac trang thai nhu :Grip [grip] Snap [snzep], )
Command Line [ke'ma:na] [lain]: dong lệnh ( nhập các mệnh lệnh vẽ vào dong nay )
UCSicon : biểu tượng hệ tọa độ
Toolbar [tu:lba:] : thanh công cụ ( chứa nhiều biểu tượng, mỗi biểu tượng là lệnh trong toolbar)
Cross-hair [kras] [hes]: giao điểm của hai sợi tóc theo phương X và Y
Cursor : con chạy
Screen Menu [skri:n] ['menju:]: đanh mục( theo mặc định danh mục nầy không mở ).Để tắt hay mở thực hiện như sau: trên menu Bar chọn Tool / Options / Display / chọn ô “
Display screen menu” [dis'plei] [skri:n] ['menju:]
Chú ý :
Chữ in hoa : tên menu
Chữ đầu in hoa ở sau có dấu hai chấm : tên lệnh
Chữ đầu in hoa ở sau không có đấu hai chấm : tên lựa chọn
| (oe |tfmm
Last FILE Tracking
Đã VIEW 1
'Wpolygon INSERT neon
Fence FORMAT aveeet
Group TOOLS 1 oe
Remove DRAW 1 App Int
MODIFY2
Quadrant:
Tangent
Node Insert Nearest
'
1 ‡ Osnap,
ASSIST Last
(it ding đến Screen Menu vi không thuận tiện )
1.2 Luu trir
1.2.1 Lưu bản vẽ với tên mới
Khi mở một bản vẽ mới để vẽ, ta nên đặt tên ngay, bằng cách:
* Trénthanh Menu _ : chon File\Save as
* Ti ban phim : nhân tổ hợp phím Crtl-Shift-S
* Từ dòng Command : gõ vào _saveas ( hoặc saveas ) sau đó chọn đường dẫn, thư mục cần lưu, đặt tên và chọn save trong hợp thoại
Trang 5
Trường Trung cấp Bách Nghệ GT2DCAD
BlSave Drawing As seein [Bite vy] @ AXA vow + toe »
Pe Faves
(CUpdste sheet and view mbna new
Feeate [xzpmpmamrm 7 v|[ t3)
Hình 1.1 Hộp thoại Save Drawing As
12.2 Lưu bản vẽ đã có tên sẵn
*_ Trên thanh Standard Toolbar ['steended] [tu:lba:]: click vào biểu tượng
* Từ bàn phím : nhắn Ctrl + S
* TrênthanhMenu : chon File\Save
* TừdòngCommand : gỗ vào save sau đó chọn save trong hợp thoại
1.3 Thoát khỏi AutoCAD 2007
Ta có thể thực hiện theo các cách sau:
* Trén thanh Menu _ : chon File\Exit
* Ti ban phim : nhắn tổ hợp phím Ctrl-Q hoặc vào biểu tượng X bên góc phải màn hình hay nhấn tổ hợp phim Alt + F4
* Từ dòng Command : gõ vào chữ Quit hay Exit
14 Giới thiệu hộp thoại Startup
Sel{Qpen a Drawing]
|_ File Path a GT_Caddwg D:\GT_AutoCAD_3D\
noi_that_phong_ C:\Documents and Setting
ban 18.dwa C:\Documents and Setting
| C:\Documents and Setting
| ban 2.dwg C:\Documents and Setting ¥
Size: 92.2KB (94,400 bytes) Last Modified: 26/11/2007 3:43:42 PM
is
1.4.1 Chọn Open a Drawing biểu tượng trong hộp thoại : mở bản vẽ
có sẵn
Trang 6
1.4.2 Chon Start from Scratch [sta:t] [from] [skreetf] biéu tượng Ih chọn
Metrie ['metrik] bản vẽ mới có đơn vị là mm và kích thước 420x297,chọn Imperial [im'piarial] đơn vị được tính là Inch có kích thước là 12x9
Rll Startup
Default SettifStart from Scratch N
© Imperial (feet and inches)
@ Metic
Tip Uses the default metic settings
1.4.3 Chon Use a Template {ju:s] [ei] ['templeit]cho phép sử dụng bản vẽ mau
có sẵn cua AutoCad 2007
NT eg)
œ 2 Ip A Use a Template
_ [sea Template]
mn287_210 dat Metiic layout templates dwt
Tutorialiarch dwt Tưtorialimlg dạt Tutoriamaich dat Tutorialmmfg dạt v Template Description
Chon Use a Wizard [ju:s] [ei] ['wized] ban ty xac dinh kich thuéc ban vé
Người soạn : KS Huỳnh Trường Chnh - 5 - Lưu hành nội bộ
Trang 7Trường Trung cấp Bách Nghệ GT2DCAD
BS Cig dt)
Em Quick Setup
Wizard Description Sets the units, angle, angle measure, angle direction, and area for your new drawing, Based on the template acadiso dwt
Chon Advanced Setup / Ok [adva:nst] ['setap] ( bạn chọn tuân tự như trong hình )
pie = Select the ut of measuterent
Angle Measure a Q Obamas 165000
mem | Odichtctal
a ree a ny O Fractional
Ô Seeniie
ae [oom — — vị
Hộp thoại Advanced Setup ( Thẻ Units )
Trong hop thoai Advanced Setup, thé Units ['ju:nit] chon Decimal ['desim!] phan
Precision [pri'sisn] chon 0.00 Tiếp chọn Next, thẻ Angle ['zngI] có dang
Unis > TT 000 000090699009 995 7009
i=]
Roe o © Decina Degrees
fo]
Angle Measure a ODegMin’Sec i
‘Sea! ~ ORadans
O Surveyor
Hộp thoại Advanced Setup ( Thé Angle ) Chọn như trong hình , tiép chon next thé Angle Mesuse ['zngl]
Trang 8
Advanced Setup
Ung k5 ‘Select the direction for angle measurement
Anh Em 2 Ores _ W
Ange Dieolon HS Owe w to + ° E
[
Hộp thoại Advanced Setup ( Thẻ Angle Measuse ) Thẻ Angle Measuse chọn hướng đông ( East ),
Tiếp chọn next thẻ Angle Direction ['engl] [direkƒn] dir-ec-tion
Advanced Setup
Tỉ Select the orientation for angle measurement
Angle
‘Angle Measure © Counter Clockwise N
> Angle Direction
Aiea
O Clockwise (*)
Ww * E
5
Hộp thoại Advanced Setup ( Thẻ Angle Direction ) Thẻ nây chọn chiêu quay :
chon Counter — Clockwise [coun-ter clock-wise] ['kaunts] ['kiskwaiz] ngược chiều quay kim đông hô
chọn Clockwise cùng chiều quay kim đồng hồ
Tiếp chon next thé Area ['earia]
Trang 9
Trường Trung cấp Bách Nghệ GT2DCAD
Advanced Setup
Enter the area you want to represent using ful scale
Units Ke units Example: to draw in an area 12.x3 meters, enter
= ‘12under Width and 3 under Lenath Angle a
Angle Direction fe ad
ee 2”
> Area tear
[237 ]
420.0000
Hộp thoại Advanced Setup ( Thẻ Area ) Thẻ nầy chọn kích thước khổ giấy vẽ và định giấy ngang hay đứng, sau đó chọn Finish Chon Quick Setup [kwik] ['setap]
1.4.4 Chọn nhanh kích thước và đơn vị trang vẽ / Ok
316,-71/-3)-1)/4jg-\,/2111-4
Wizard Description Sets the units and area for your new drawing Based on the template
acadiso dwt
Hộp thoai Quick Setup xudt hién, trong thé Units [ju:nit] hộp thoại nầy chọn don vi ban vé, sau khi chon xong ban chon next
Trang 10
QuickSetup
> Unite
Select the unt of measurement
© Decimal
O Engineering
155000 CAichtectual
(O Fractional
O Scientific
Back
Hộp thoai Quick Setup thé Units H6p thoai Quick Setup thé Are [a:jchon kich thuéc trang vé / sau khi chon ban Click vao Finish
QuickSetup
Enter the area you want to represent using full scale
Hay
—)
"7
FAbal tip 1.6 bài tập 2 bài tập 3
Deskton
tả Buzzzam
Units > E Uns, Ewample: to craw in an area 12: 9 meters, enter ‘under wth and Sunde Lenglh
> Area i
=
2)
Em]
420000
Ci Select ina View
Fienane (bal
Fics oftype: [Drevin dna)
wy) #4 axe Viewe + Toole ©
=) Preview
ee
H6p thoai Select File [si'lekt] [fail]
( Hộp thoại open )
Người soạn : KS Huỳnh Trường Chinh _
Lưu hành nội bộ
Trang 11Trường Trung cấp Bách Nghệ GT2DCAD
PHAN II GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT
IL 1 Thanh tiêu đề (Title bar) [+ail(po:]: thể hiện tên bản vẽ
& = Vi tri cua Title bar như hình
Nut diéu khiển màn hình: nằm bên trái hay bên phải thanh tiêu đề như
AutoCAD 2007 - [Drawing2.dwg]
Thanh tiéu dé
II 2 Thanh trình đơn (Menu bar) ['menju:] [ba:]:( Thi du trinh don Edit
EZ|AutoCAD 2007 - [Drawing1.dwg] sa]
Tầ\ File [ERTS] View Insert Format Tools Draw Dimension Modify Window Help Express Data Vi -lax (2.6 © ¢ Undo Commandiine CTRL4Z (GDB Bb [see
Copy with Base Point CTRL+SHIFT+C
Copy Link
Paste as Block CTRL+SHIFT+V
Paste to Original Coordinates
Paste I
[® Select All CTRL+A
OAD Moe (Coat eT
Chọn trình đơn Edit ['edit]
Trên Menu bar có nhiều trình đơn, nếu ta chọn một trình đơn nào đó, thì một
trình đơn thả (Full Down Menu) sẽ hiện ra đề ta chọn lệnh kế tiếp
II 3 Thanh công cụ chuẩn (Standard Toolbar) ['stznded ] [tu:lba:]
[am 8ilâ2@ § =<+BÔ ⁄ (ý £- s4 Ga,® #0 sĩ SJ R 8
Thanh Standard
Hiển thị thanh Standard bằng cách:
Right click vào một biểu tượng trên thanh bắt kỳ, chọn thanh công cụ cần dùng
Thí dụ như hình bên dưới
Người soạn : KS Huỳnh Trường Chính - 10 - Lưu hành nội bộ
Trang 12P)AutoCAD 2007 - [Drawing1.dwg]
2 File Edit View Insert Format Tools Draw |
#8 aAe$9 yA6⁄# €- SSA 3D Navigation CAD Standards
Camera Adjustment
Dimension
Draw Draw Order
Inquiry
Insert
v Layers
Right click vị trí bất ) 2
kì trên thanh Hang
Standard (thi du tai vi Modeling
Modify
Object Snap Orbit
Refedit Reference Render
Standard Styles Text
IL 4 Thanh thuéc tinh (Properties) ['propati]
[IByLayer viị ByLayer vị
Thanh thuộc tính Hiển thị thanh Object Properties bang cách:
+ Từ Menu: chọn View\Toolbars Hộp thoại Toolbar mở ra: click vào
ô Object Properties (như hình 1.13)
II 5 Dòng lệnh (Command line) [ke'mo:nd] [lain]
Bylayer ov
Dòng lệnh + Ta thực hiện lệnh bằng cách gõ từ bàn phim vao dong command này
4 Có thể hiển thị số dòng Command bằng cách:
* Co dãn trực tiếp trên vùng Command đưa chuột vào cạnh trên của vùng Command giữ chuột trái rê để được khoảng cách tuỳ chọn
II 6 Thanh trạng thái (Status bar) ['steites] [ ba:]
SNAP) GRID| ORTHO PDLAR, |05NAP |DTRACK LWT [MODEL
Thanh trạng thái Cho ta biết tọa độ điểm và trên thanh này cũng có các chế độ SNAP [snzp], GRID {arid}, ORTHO, OSNAP., sé dé cap sau
IL 7 Vang Menu man hinh (Screen Menu)
Vùng Screen Menu cũng có chức năng như thanh Menu chính và nếu được hiển thị nó sẽ nằm bên phải màn hình AutoCAD Hiển thị ving Screen Menu bằng cách:
Người soạn : KS Huỳnh Trường Chính - II - Lưu hành nội bộ
Trang 13Trường Trung cấp Bách Nghệ GT2DCAD
Từ thanh Menu: chon Tools\Preferences ['prefrans] Hộp thoại Options mở ra, chọn Display Sau đó click ô Display Screen ment
MODIEYZ HELP
assist LAST
Scren Menu
II 8 Các thanh cuốn (Seroll bars ) [skroul]
Hiển thị các thanh cuốn bằng cách:
4 Từ thanh Menu: chọn Tools\Options
s+ Trong hộp thoại Options, chọn thẻ Display Sau đó click chọn dòng Display Scroll bars in Drawing window
Ce Ce) Ce]
Hộp thoại Options
II 9 Con trỏ (Cursor) và Vùng vẽ (Drawing Window)
con trỏ Cursor
Cursor [+e:sa]: thể hiện vị trí điểm vẽ ở trên màn hình Bình thường cursor cé dang
ô hình vuông (box) và 2 đường thẳng trực giao (crosshair) [+a:sa][nea] tại tâm hình vuông Khi hiệu chỉnh đối tượng, cursor có dạng box Điều chỉnh độ dài hai sợi tóc bằng cách vào Tools \Options Hộp thoại Options mở ra, chọn Display sau đó gỏ vào số chỉ độ đài hai sợi tóc ( thí dụ 50 ) trong khung Crosshair sỉze['ke:sa][hea][saiz]
Người soạn : KS Huỳnh Trường Chính - 12 - Lưu hành nội bộ
Trang 14Vùng vẽ là vùng ta sẽ thê hiện các đôi tượng
W AutoCAD 2007 - [Drawing1.dws]
File Edit View Insert Format Tools Draw Dimension Modify Window Help Express Data View
DWA BASS HOOF £-\ BRAC REHAVM đi@issa ván vi atlime š
II 10 Thay déi mau ving vẽ
Thay đổi mau ving vé va Crosshair bang cach:
Trén Menu bar vao Tools\Options
Trong hộp thoại Options, chọn Display [dis'plei]
Fenlieldiedenndhnees view eeersưre
Digis peslbsigoad EiDelypxedades LElShe9PapSsup Mamsaeinonlgeár EBsds dmpotintenlapas
tong se Fakes oa ent
Ce Cer] Cer)
Chon 6 Colors H6p thoai Drawing Window Clors nhw hinh (a,b)
& Context Chon 2D model space
4 Interface element chon Unifrom background (thay déi màu nền ving vé), réi click vao 6 Color chọn màu ta thích sau đó chọn Aplly & close (Hình a) Màu mặc định của AutoCAD (Default Colors) [di'Đ:It] ['kAls]
là màu đen (black)
Và
™& Context Chon Sheet / Layout ‹ s& Interface element chon Unifrom background , roi click vào ô color chon mau ta thich (Hinh.b) Sau d6 chon Aplly & close
Người soạn : KS Huỳnh Trường Chính - 13 - Lưu hành nội bộ
Trang 15Trường Trung cấp Bách Nghệ
Hình.a
Người soạn : KS Huỳnh Trường Chính - 14-
GT2DCAD
TT pohec
7
Hinh.b
Lưu hành nội bộ