1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình tin học tài liệu tìm hiểu về mainboad

67 504 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Tin Học Tài Liệu Tìm Hiểu Về Mainboad
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 - Chức năng của mạch Clock Gen (Mạch tạo xung Clock) Mạch Clock Gen là gì ? Clock Gen (Clock Generator - Mạch tạo xung Clock) - Xung Clock hay còn gọi là xung nhịp chủ của máy tính, nó chính xác về mặt thời gian vì vậy mà nó có thuật ngữ “Clock” tức là đồng hồ thời gian. Ý nghĩa của xung Clock trên máy tính. - Xung Clock trên máy tính có ý nghĩa hết sức quan trọng, nó đi theo các dữ liệu Data để định nghĩa giá trị cho dữ liệu này, một dữ liệu Serial Data (dữ liệu nối tiếp) nếu không có xung Clock đi cùng thì nó trở nên vô nghĩa. - Trên các hệ thống số, các IC xử lý tín hiệu số mà không có xung Clock thì nó không hoạt động được, vì vậy xung Clock là một điều kiện để cho các IC trên máy tính có thể hoạt động. - Xung Clock còn có ý nghĩa để đồng bộ dữ liệu trong toàn hệ thống máy tính.

Trang 1

Giáo trình tin học

Tài liệu tìm hiểu về

Mainboad



Trang 2

Tìm hi u v Mainboad - M ch t o xung Clock Gen Xung Clock hay còn g i là xung nh p chể ề ạ ạ ọ ị ủ

c a máy tính, nó chính xác v m t th i gian vì v y mà nó có thu t ng “Clock” t c là đ ngủ ề ặ ờ ậ ậ ữ ứ ồ

h th i gian ồ ờ

Ki n th c v Mainboardế ứ ề

1 - Ch c năng c aứ ủ m ch Clock Gen (M ch t o xung Clock)ạ ạ ạ

M ch Clock Gen là gì ? ạ

Clock Gen (Clock Generator - M ch t o xung Clock)ạ ạ

- Xung Clock hay còn g i là xung nh p ch c a máy tính, nó chính xác v m t th i gian vìọ ị ủ ủ ề ặ ờ

v y mà nó có thu t ng “Clock” t c là đ ng h th i gian ậ ậ ữ ứ ồ ồ ờ

Trang 3

Ý nghĩa c a xung Clock trên máy tính ủ

- Xung Clock trên máy tính có ý nghĩa h t s c quan tr ng, nó đi theo các d li u Data đ đ nhế ứ ọ ữ ệ ể ị nghĩa giá tr cho d li u này, m t d li u Serial Data (d li u n i ti p) n u không có xungị ữ ệ ộ ữ ệ ữ ệ ố ế ếClock đi cùng thì nó tr nên vô nghĩa.ở

- Trên các h th ng s , các IC x lý tín hi u s mà không có xung Clock thì nó không ho tệ ố ố ử ệ ố ạ

đ ng độ ược, vì v y xung Clock là m t đi u ki n đ cho các IC trên máy tính có th ho tậ ộ ề ệ ể ể ạ

đ ng.ộ

- Xung Clock còn có ý nghĩa đ đ ng b d li u trong toàn h th ng máy tính.ể ồ ộ ữ ệ ệ ố

CPU ch ho t đ ng khi có đ 3 đi u ki n: Vcc, xung Clock và tín hi u kh i đ ng Reset ỉ ạ ộ ủ ề ệ ệ ở ộ

Chipset b c ch ho t đ ng khi có đ 3 đi u ki n: Vcc, xung Clock và tín hi u kh i đ ng ắ ỉ ạ ộ ủ ề ệ ệ ở ộ Reset

2 - V trí m ch c a m ch Clock Gen và đ c đi m nh n bi tị ạ ủ ạ ặ ể ậ ế

V trí c a m ch Clock Gen trên s đ nguyên lý ị ủ ạ ơ ồ

- Trên s đ nguyên lý, m ch Clock Gen đ ng đ c l p và không ph thu c vào các thànhơ ồ ạ ứ ộ ậ ụ ộ

ph n khác trên Mainboard, m ch ho t đ ng đ u tiên sau khi có ngu n chính cung c p và t oầ ạ ạ ộ ầ ồ ấ ạ

ra nhi u t n s Clock khác nhau cung c p cho các thành ph n khác nhau trên Main ề ầ ố ấ ầ

Trang 4

M ch t o xung Clock trên s đ nguyên lý ạ ạ ơ ồ

Trang 5

V trí c a m ch Clock Gen trên v máy ị ủ ạ ỉ

M ch t o xung Clock - ạ ạ Clock Gen trên Mainboard GIGABYTE

m ch g m m t IC có th ch anh 14,3MHz đ ng bên c nh ạ ồ ộ ạ ứ ạ

Đ c đi m nh n bi t m ch Clock gen trên Mainboard ặ ể ậ ế ạ - B n hãy tìm trên Mainboard m tạ ộ

IC (thường là IC có hai hàng chân) và bên c nh có th ch anh 14.3MHz => đó chính là IC t oạ ạ ạ

Trang 6

xung Clock, IC và th ch anh t o nên m ch Clock Gen.ạ ạ ạ

M ch Clock Gen trên Mainboard ASUS g m m t IC hai hàng chân có th ch anh 14,3MHz bên ạ ồ ộ ạ

c nh ạ

3 - Nguyên lý ho t đ ng c a m ch Clock Gen (m ch t o xung Clock)ạ ộ ủ ạ ạ ạ

S đ nguyên lý c a m ch Clock Gen ơ ồ ủ ạ

Trang 7

S đ nguyên lý m ch Clock Gen ơ ồ ạ

Trang 8

Chú thích:

- VDD - Chân đi n áp cung c p 3,3Vệ ấ

- FS0, FS1, FS2 - Chân ch n t n s Clock cho CPUọ ầ ố

- CPU_STOP - Tín hi u ng ng ho t đ ng c a CPUệ ư ạ ộ ủ

- PCI_STOP - Tín hi u ng ng ho t đ ng c a PCIệ ư ạ ộ ủ

- PWRDN# - Tín hi u t t ngu nệ ắ ồ

- SDATA - Trao đ i d li u v i Chipset nam và RAMổ ữ ệ ớ

- SCLOCK - Trao đ i xung nh pổ ị

- PWR_GD# - Tín hi u báo s c c a c a ngu n ATXệ ự ố ủ ủ ồ

và các m ch n áp trên Mainạ ổ

Trang 9

- XTAL - Chân th ch anh ạ

- CK_CPU - Xung Clock c p cho CPUấ

- CK_MCH - Xung Clock c p cho Chipset b cấ ắ

- CK_AGP - Xung Clock c p cho Card Videoấ

- CK_ICH - Xung Clock c p cho Chipset namấ

- CK_FWH - Xung Clock c p cho ROM BIOSấ

- CK_LPC - Xung Clock c p cho IC- SIOấ

- CK_LAN - Xung Clock c p cho IC Card Net onboardấ

- CK_MPC - Xung Clock c p cho khe PCIấ

- CK_SLOT - Xung Clock c p cho khe PCIấ

- CK-14M - Xung c p cho các IC Chipset nam, SIO, Card videoấ

Nguyên lý ho t đ ng c a m ch Clock Gen ạ ộ ủ ạ

S đ kh i c a IC - Clock Gen ơ ồ ố ủ

- Khi có đi n áp VDDệ 3,3V cung c p vào các m ch trong IC, m ch dao đ ng t o xung g cấ ạ ạ ộ ạ ố

b ng th ch anh 14,3MHz ho t đ ng t o ra dao đ ng chu n là 14,3MHz., sau đó các m chằ ạ ạ ộ ạ ộ ẩ ạ

t o xung Clock s l y dao đ ng chu n t th ch anh r i nhân v i m t t l nh t đ nh t o raạ ẽ ấ ộ ẩ ừ ạ ồ ớ ộ ỷ ệ ấ ị ạcác t n s xung Clock khác nhau cung c p cho các thành ph n c a Mainboard.ầ ố ấ ầ ủ

L u ý: ư

- Tín hi u Vtt_PWR_GD#ệ là tín hi u báo s c t m ch Logic t p h p t các tín hi u P.Gệ ự ố ừ ạ ậ ợ ừ ệ(Power Good - Báo s c cho ngu n ATX) , VRM_GD - Báo s c c a m ch n áp choự ố ồ ự ố ủ ạ ổ

Trang 10

CPU, PG_VDDR - Báo s c c a m ch n áp cho RAM và PG_V1,5V - báo s c c aự ố ủ ạ ổ ự ố ủ

Bi u hi n c a máy khi h ng m ch Clock Gen ể ệ ủ ỏ ạ

- M ch Clock Gen ho t đ ng trạ ạ ộ ước các IC trên Mainboard và ho t đ ng sau b ngu n ATXạ ộ ộ ồ(ngu n chính) và sau các m ch n áp nh m ch VRM ( n áp cho CPU), m ch n áp choồ ạ ổ ư ạ ổ ạ ổRAM, cho Chipset

- M ch cung c p xung Clock cho các thành ph n khác trên Mainboard ho t đ ng nh CPU,ạ ấ ầ ạ ộ ưChipset b c, Chipset nam, SIO, ROM BIOS, các khe AGP, PCI, IDE … ắ

Vì v y khi h ng m ch Clock Gen thì Mainboard s không kh i đ ng, khi b t công t c ậ ỏ ạ ẽ ở ộ ậ ắ

qu t ngu n có quay nh ng máy không kh i đ ng, không có âm thanh báo s c , không ạ ồ ư ở ộ ự ố lên màn hình

Ph ươ ng pháp ki m tra xung Clock ể

- Dùng Card Test Main, g n vào khe PCI, c p ngu n cho Mainboard và b t công t c, quan sátắ ấ ồ ậ ắ

Trang 11

* (B n m ngu n b ng cách dùng tô vít ho c panh, ch p hai chân PW trên các r c c m raạ ở ồ ằ ặ ậ ắ ắcông t c phía trắ ước máy l i)ạ

2.1 - Tr ườ ng h p ki m tra th y m ch xung Clock t t nh sau ợ ể ấ ạ ố ư

Khi b t ngu n mà đèn CLK trên Card Test Main sáng lên (sáng duy trì) thì cho ta bi t cácậ ồ ếthông tin nh sau:ư

- B n thân m ch Clock Gen trên Mainboard đã ho t đ ng t tả ạ ạ ộ ố

- Ngu n ATX và m ch n áp VRM c p cho CPU thồ ạ ổ ấ ường là ho t đ ng t tạ ộ ố

2.2 - Tr ườ ng h p ki m tra th y m t xung Clock ợ ể ấ ấ nh sau ư

Trường h p ki m tra b ng Card Test Main th y đèn CLK không sáng thì thông thợ ể ằ ấ ường là do

m ch Clock Gen b h ngạ ị ỏ

- Do bong m i hàn chân ICố

- Do h ng th ch anh dao đ ng 14,3MHzỏ ạ ộ

- Do h ng IC - Clock Genỏ

2.3 - Tr ườ ng h p ki m tra th y đèn CLK sáng m t lúc (kho ng 10 giây) r i t t ợ ể ấ ộ ả ồ ắ

Trường h p này thợ ường do m t trong các nguyên nhân sau:ộ

- Ngu n ATX b l i => M t đi n áp P.Gồ ị ỗ ấ ệ

- M ch VRM ( n áp cho CPU) không ho t đ ng ho c ra đi n áp sai => M t tín hi uạ ổ ạ ộ ặ ệ ấ ệ

VRM_GD

- M ch n áp cho RAM có v n đ (ch m t s Main m i nh hạ ổ ấ ề ỉ ộ ố ớ ả ưởng đ n xung Clock)ế

- M ch n áp cho Chipset có v n đạ ổ ấ ề (ch m t s Main m i nh hỉ ộ ố ớ ả ưởng đ n xung Clock) ế

S a ch a b nh m t xung Clock (đèn CLK không sáng khi ki m tra b ng Card Test ử ữ ệ ấ ể ằ Main)

Nguyên nhân:

Hi n tệ ượng này thường do h ng m ch Clock Genỏ ạ

- Do bong m i hàn chân ICố

Trang 12

th ch anh t o nên m ch Clock Gen ạ ạ ạ )

- V sinh s ch s khu v c quanh ICệ ạ ẽ ự

- Dùng máy hàn khò, khò l i chân IC t o xung Clockạ ạ

- Thay th th ch anh 14.3MHzử ạ

- N u không đế ược b n hãy thay IC t o xung Clockạ ạ

Sau m i m t thao tác b n c n th l i, n u có đènỗ ộ ạ ầ ử ạ ế CLK trên Card Test Main sáng lên là b nạ

Trang 13

đã s a xongử

S a ch a b nh m t xung Clock (đèn CLK sáng ử ữ ệ ấ m t lúc r i t t khi ki m tra b ng ộ ồ ắ ể ằ Card Test Main)

Nguyên nhân:

Hi n tệ ượng này thường do

- Ngu n ATX có s c làm m t xung P.Gồ ự ố ấ

- M ch VRM có s c làm m t đi n áp VRM_GD ho c b n ch a g n CPU vào Mainboard.ạ ự ố ấ ệ ặ ạ ư ắ

- H ng th ch anh 14,3MHz trên m ch dao đ ngỏ ạ ạ ộ

- Bong chân IC t o xung Clockạ

S a ch a: ử ữ

- Thay th ngu n ATX t tử ồ ố

- G n CPU vào Mainboard r i ki m tra l iắ ồ ể ạ

- Ki m tra m ch VRM và đi n áp VCORE c p cho CPUể ạ ệ ấ

- Thay th ch anh 14,3 MHzạ

- Khò l i chân IC t o xung Clock ạ ạ

Tìm hi u v Mainboad - M ch Clock Gen trên Mainboard MSI Taể ề ạ

c n ki m tra xung Clock đ u tiên, n u có xung Clock ta m i ki mầ ể ầ ế ớ ể tra ti p các nguyên nhân sau đó ế

Ki n th c v Mainboardế ứ ề

1 M ch t o xung Clock trên Mainboard MSI MS-6507ạ ạ

Trang 14

V trí c a m ch Clock Gen trên Mainboard MSI - MS 6507 ị ủ ạ B n đ a tr chu t vào đ ạ ư ỏ ộ ể xem chú thích trên main

M ch Clock Gen trên Mainboard ạ

Trang 15

S đ nguyên lý c a m ch Clock Gen ơ ồ ủ ạ

S đ nguyên lý c a m ch Clock Gen trên Mainboard MSI MS-6507 ơ ồ ủ ạ

Xung Clock c p cho CPU ấ

Trang 16

Xung Clock c p cho Chipset b c ấ ắ

Xung Clock c p cho Chipset nam ấ

Xung Clock c p cho ROM BIOS ấ

Trang 17

Xung Clock c p cho IC - SIOấ

Xung Clock c p cho Card Video trên khe AGP ấ

Xung Clock c p cho các khe PCI ấ

2 - H h ng c a m ch t o xung Clock và phư ỏ ủ ạ ạ ương pháp ki m tra s a ch a ể ử ữ

Hi n t ệ ượ ng - B t công t c ngu n trên Máy tính, qu t ngu n v n quay, máy không kh iậ ắ ồ ạ ồ ẫ ở

đ ng, không có âm thanh báo s c phát ra t loa trong, không lên màn hình.ộ ự ố ừ Nguyên nhân:

Hi n tệ ượng trên có th do m t trong nh ng nguyên nhân sau:ể ộ ữ

- H ng m ch Clock Gen => m t xung Clock c p cho các thành ph n trên Mainỏ ạ ấ ấ ầ

- H ng m ch VRM làm m t ngu n c p cho CPUỏ ạ ấ ồ ấ

Trang 18

- H ng m ch c p ngu n cho Chipsetỏ ạ ấ ồ

- H ng Chipset nam và không đ a ra tín hi u Reset h th ngỏ ư ệ ệ ố

- Chân Socket CPU không ti p xúcế

- H ng ROM ho c l i chỏ ặ ỗ ương trình BIOS

Th t ki m tra: ứ ự ể

V i hi n tớ ệ ượng trên ta c n ki m tra xung Clock đ u tiên, n u có xung Clock ta m i ki m traầ ể ầ ế ớ ể

ti p các nguyên nhân sau đó ế

Ph ươ ng pháp ki m tra: ể

- Chu n b Main (ch a g n CPU và RAM)ẩ ị ư ắ

- C p ngu n cho Mainboard qua dây 20 s i và dây 4 s iấ ồ ợ ợ

- G n Card Test Mainắ vào khe PCI

- Dùng tô vít ch p chân công t c PW trên Main đ m ngu nậ ắ ể ở ồ

- Quan sát đèn CLK

=> N u đèn CLK sáng là có xung Clockế

=> N u đèn CLK t t là m t xung Clock hay h ng m ch Clock Genế ắ ấ ỏ ạ

Ki m tra th y đèn CLK v n sáng => M ch Clock Gen t t ể ấ ẫ ạ ố

Trang 19

Ki m tra th y đèn CLK t t => M ch Clock Gen b h ng ể ấ ắ ạ ị ỏ

Ph ươ ng pháp s a ch a ử ữ

- V sinh s ch xung quanh IC - Clock Gen ệ ạ

- Dùng m hàn khò, khò l i chân ICỏ ạ

- Thay th th ch anh 14.3MHzử ạ

- Thay IC t o xung Clockạ

=> Sau m i thao tác b n hãy th l i đ ki m tra k t qu ỗ ạ ử ạ ể ể ế ả

Tìm hi u v Mainboad - Phân tích s đ m ch qu n lý ngu n trênể ề ơ ồ ạ ả ồMainboard M ch đi u khi n ngu n trên Mainboard có ch c năngạ ề ể ồ ứ

đi u khi n quá trình t t m ngu n, n đ nh các đi n áp c p choề ể ắ ở ồ ổ ị ệ ấCPU, Chipset, b nh RAM, Card Video và các linh ki n khác ộ ớ ệ

Trang 20

M ch đi u khi n ngu n trên Mainboard ạ ề ể ồ

1. Các thành ph n c a m ch ầ ủ ạ

M ch đi u khi n ngu n trên Mainboard có ch c năng đi u khi n quá trình t t mạ ề ể ồ ứ ề ể ắ ở ngu n, n đ nh các đi n áp c p cho CPU, Chipset, b nh RAM, Card Video và cácồ ổ ị ệ ấ ộ ớlinh ki n khác ệ

- Các ch đủ ề ta c n tìm hi u bao g m:ầ ể ồ

- Các đi n áp c a ngu n ATXệ ủ ồ

- M ch n áp VRM c p ngu nạ ổ ấ ồ cho CPU

- Mach n áp ngu n cho Chipsetổ ồ

- M ch n áp ngu n cho RAM ạ ổ ồ

2 Các đi n áp c a ngu n ệ ủ ồ

Ngu n ATX có hai ph n là ngu n c p trồ ầ ồ ấ ước (Stanby) và ngu n chính (ồ Main Power)

- Khi ta c m đi n AC 220V cho b ngu n, ngu n ắ ệ ộ ồ ồ Stanby ho t đ ng ngay và cung c p xu ngạ ộ ấ ố Mainboard đi n ápệ

5V STB, đi n áp này s cung c p cho m ch kh i đ ng ngu n trên Chipset nam và IC-SIOệ ẽ ấ ạ ở ộ ồ(ngu n chính ch a ho t đ ng khi ta ch a b m công t c)ồ ư ạ ộ ư ấ ắ

- Khi ta b m công t c => tác đ ng vào m ch kh i đ ng trong Chipset nam => Chipset đ a raấ ắ ộ ạ ở ộ ư

l nh P.ON => cho đi qua IC- SIO r i đ a ra chân P.ON c a r c c m lên ngu n ATX (chânệ ồ ư ủ ắ ắ ồP.ON là chân có dây m u xanh lá cây), khi có l nh P.ON (= 0V) => ngu n chínhầ ệ ồ Main Power

s ho t đ ng.ẽ ạ ộ

- Khi ngu n chính ho t đ ng => cung c p xu ng Mainboard các đi n áp 3,3V (qua các dâyồ ạ ộ ấ ố ệ

m u cam), 5V (qua các dây m u đ ),ầ ầ ỏ 12V (qua các dây m u vàng), -5V qua dây m u tr ngầ ầ ắ

và -12V qua dây m u xanh l ầ ơ

Trang 21

Chân r c c m ngu n trên Mainboard ắ ắ ồ R c c m ngu n ATX ắ ắ ồ

R c 4 chân c p ngu n 12V cho m ch VRM ắ ấ ồ ạ

• Các dây m u đen :ầ Mass

Khi P.ON = 0V là m ngu n chínhở ồ

Khi P.ON > 0V là t t ngu n chính ắ ồ

Trang 22

• Dây m u xám là chân P.G (Powerấ

Good - báo ngu n t t) ồ ố

Các dây cùng m u có cùng đi n áp, trên ngu n ATX chúngầ ệ ồ

xu t phát t m t đi m, tuy nhiên nhà s n xu t v n chia raấ ừ ộ ể ả ấ ẫ

làm nhi u s i v i m c đích đ tăng di n tích ti p xúc trênề ợ ớ ụ ể ệ ế

các r c c m, đ ng th i gi m thi u đắ ắ ồ ờ ả ể ược các tr c tr c doụ ặ

l i ti p xúc gây raỗ ế

3 Các m ch n áp trên Mainboard ạ ổ

3.1 - Các đi n áp c p tr c ti p đ n linh ki n (không qua n áp) ệ ấ ự ế ế ệ ổ

Trên Mainboard có m t s linh ki n s d ng tr c ti p ngu n đi n t ngu n ATX t i màộ ố ệ ử ụ ự ế ồ ệ ừ ồ ớkhông qua m ch n áp, đó là các linh ki n:ạ ổ ệ

- IC Clock gen (t o xung Clock) s d ng tr c ti p ngu n 3,3Vạ ử ụ ự ế ồ

- Chipset nam s d ng tr c ti p các đi n áp 3,3V ,ử ụ ự ế ệ 5V và 5V STB

- IC-SIO s d ng tr c ti p ngu n 3,3V và 5V STBử ụ ự ế ồ

(Các linh ki n s d ng tr c ti p ngu n đi n t ngu n ATX hay b s c khi ta s d ngệ ử ụ ự ế ồ ệ ừ ồ ị ự ố ử ụ ngu n ATX kém ch t lồ ấ ượng)

3.2 - Các m ch n áp: ạ ổ

- Các linh ki n nh CPU, RAM, Card Video và Chipset b c chúng thệ ư ắ ường ch y các m cạ ở ứ

đi n áp th p vì v y chúng thệ ấ ậ ường có các m ch n áp riêng đ h áp t các ngu n 3,3Vạ ổ ể ạ ừ ồ , 5V

ho c 12V xu ng các m c đi n áp th p t 1,3V đ n 2,5V.ặ ố ứ ệ ấ ừ ế

a) M ch VRM (Vol Regu Module - Modun n áp): ạ ổ

- VRM là m ch n áp ngu n cho CPU, m ch này có ch c năng bi n đ i đi n áp 12V xu ngạ ổ ồ ạ ứ ế ổ ệ ố kho ng 1,5V và tăng dòng đi n t kho ng 2A lên đ n 10A đ cung c p cho CPUả ệ ừ ả ế ể ấ

- Trên các Mainboard Pen3 thì m ch VRM bi n đ i đi n áp t 5V xu ng kho ng 1,7V c pạ ế ổ ệ ừ ố ả ấ cho CPU

b) M ch Regu_Chipset (m ch n áp cho chipset) ạ ạ ổ

- Là m ch n áp ngu n c p cho các Chipset, các Chipset nam và b c c a Intel thạ ổ ồ ấ ắ ủ ường sử

d ng đi n áp chính là 1,5Vụ ệ các Chepset VIA thường s d ng đi n áp kho ng 3Vử ụ ệ ả

c) M ch Regu_RAM (m ch n áp cho RAM) ạ ạ ổ

- V i thanh SDRAM trên h th ng Pentium 3 s d ng 3,3V thì không c n n ápớ ệ ố ử ụ ầ ổ

- Thanh DDR s d ng đi n áp 2,5V;ử ụ ệ thanh DDR2 s d ng 1,8V và thanh DDR3 s d ngử ụ ử ụ 1,5V vì v y chúng c n có m ch n áp đ gi m áp xu ng đi n áp thích h p.ậ ầ ạ ổ ể ả ố ệ ợ

B n đ a tr chu t vào s đ đ xem chú thích ạ ư ỏ ộ ơ ồ ể

Trang 23

S đ c a m ch c p ngu n trên Mainboard ơ ồ ủ ạ ấ ồ

3.3 - Phân tích s đ m ch c p ngu n trên Mainboard ơ ồ ạ ấ ồ

- Khi c m đi n, ph n ngu n STANBY trên ngu n ATX ho t đ ng => cung c p 5V STBắ ệ ầ ồ ồ ạ ộ ấ

xu ng Mainboard qua s i dây m u tím c a r c ngu n.ố ợ ầ ủ ắ ồ

- Khi b m công t c => m ch kh i đ ng trên Mainboard đ a ra l nh P.ON = 0V đi u khi nấ ắ ạ ở ộ ư ệ ề ể cho ngu n chính ho t đ ng, ngu n chính ch yồ ạ ộ ồ ạ => cung c p xu ng Mainboard các đi n áp:ấ ố ệ3,3V 5V và 12V, và m t s ngu n phộ ố ồ ụ

nh -5V và -12Vư

- Ngu n 3,3V c p tr c ti p cho IC t o xung Clock,ồ ấ ự ế ạ Chipset nam, BIOS và IC-SIO - đ ngồ

th i đi qua m ch n áp h xu ng 1,5V c p cho các Chipset (Intel) ho c h x ng 3V c p choờ ạ ổ ạ ố ấ ặ ạ ố ấcác chipset VIA

- Ngu n 12V đi qua m ch n áp VRM h xu ng đi n áp kho ng 1,5V c p cho CPUồ ạ ổ ạ ố ệ ả ấ

- Ngu n 5V đi c p cho Chipset và các Card m r ng trên khe PCI , gi m áp xu ng 2,5V quaồ ấ ở ộ ả ố

m ch n áp đ c p ngu n cho RAM ạ ổ ể ấ ồ

4 Ho t đ ng m ngu n trên Mainboard ạ ộ ở ồ Quá trình đi u khi n ngu n trên Mainboard ề ể ồ

Chú thích quá trình đi u khi n ngu n: ề ể ồ

- Khi c m đi n, ngu n ắ ệ ồ STANBY ho t đ ng trạ ộ ước cung c p đi n áp 5V STB cho m ch kh iấ ệ ạ ở

đ ng trên Chipset nam vàộ

IC- SIO

- Khi b t công t c, t Chipset nam đ a ra l nh m ngu n P.ON, l nh này đ a qua IC-SIO r iậ ắ ừ ư ệ ở ồ ệ ư ồ

Trang 24

đ a đ n chân P.ON c a r c c p ngu n cho Mainboard (qua dây m u xanh lá) đ lên đi uư ế ủ ắ ấ ồ ầ ể ề khi n cho ngu n chính ể ồ Main Power ho t đ ng.ạ ộ

- Ngu n chính h at đ ng cho ra các đi n áp chính là:ồ ọ ộ ệ

* 3,3V - C p tr c ti p cho các IC nh Chipset nam, SIO và Clock gen đ ng th i đi qua m chấ ự ế ư ồ ờ ạ

n áp Regu đ c p

ngu n chính 1,5V cho hai Chipsetồ

* 5V c p tr c ti p đ n Chipset nam, và c p cho các Card m r ng PCIấ ự ế ế ấ ở ộ

* 12V c p cho m ch n áp VRM đ gi m áp xu ng kho ng 1,5V c p ngu n cho CPUấ ạ ổ ể ả ố ả ấ ồ

- N u m ch VRM ho t đ ng t t (không có s c ) nó s cho ra ngu n VCORE (1,5V) c pế ạ ạ ộ ố ự ố ẽ ồ ấ cho CPU đ ng th i cho tín hi u VRM_GD (VRM_Good) báo v Chipset nam, đây là tín hi uồ ờ ệ ề ệ

b o v , n u có tín hi u này báo v , Chipset nam hi u là CPU đã s n sàng ho t đ ng vàả ệ ế ệ ề ể ẵ ạ ộ

Chipset s cho ra tín hi u ẽ ệ RESET đ kh i đ ng máy ể ở ộ

Nguyên nhân ng t ngu n monitor dùng IC KA3842 Trong m ch ngu n,ắ ồ ạ ồ ngoài nh ng linh ki n chính nh s đ trên thì ngữ ệ ư ơ ồ ở ười ta thường thi tế

k các m ch b o v nh m ng t ngu n khi c n thi t ế ạ ả ệ ằ ắ ồ ầ ế

S đ nguyên lý kh i ngu n s d ng IC KA3842 ho c UC3842ơ ồ ố ồ ử ụ ặ

Trang 25

S đ m ch ngu n s d ng IC dao đ ng KA3842 ơ ồ ạ ồ ử ụ ộ

IC UC3842 hay KA3842 là m t ộ

IC KA3842 có 8 chân và nhi m v c a các chân nh sau : ệ ụ ủ ư

- Chân 1 ( COMP ) - đây là chân nh n đi n áp so sánh, đi n áp chân s 1 t l thu n v i đi nậ ệ ệ ố ỷ ệ ậ ớ ệ

áp ra, thông thường trong m ch ngu n, chân 1 không nh n áp h i ti p mà ch đ u qua m t Rạ ồ ậ ồ ế ỉ ấ ộsang chân s 2 ố

- Chân 2 ( VFB ) đây là chân nh n đi n áp h i ti p, có th h i ti p so quang ho c h i ti pậ ệ ồ ế ể ồ ế ặ ồ ế

tr c ti p t cu n h i ti p sau khi đi qua c u phân áp, đi n áp h i ti p v chân 2 t l ngh chự ế ừ ộ ồ ế ầ ệ ồ ế ề ỷ ệ ị

Trang 26

v i đi n áp ra, n u m t lý do nào đó làm đi n áp đ a v chân 2 tăng lên thì đi n áp ra sớ ệ ế ộ ệ ư ề ệ ẽ

gi m th p ho c b ng t ả ấ ặ ị ắ

- Chân 3 ( CURRENT SENSE ) chân c m bi n dòng, chân này theo dõi đi n áp chân S c aả ế ệ ở ủ đèn Mosfet, n u dòng qua Mosfet tăng => đi n áp chân S s tăng => đi n áp chân 3 s tăng,ế ệ ẽ ệ ẽ

n u áp chân 3 tăng đ n ngế ế ưỡng kho ng 0,6V thì dao đ ng ra s b ng t, đi n tr chân Sả ộ ẽ ị ắ ệ ở

xu ng mass kho ng 0,22 ohm , n u đi n tr này tăng tr s ho c b thay tr s l n h n thì khiố ả ế ệ ở ị ố ặ ị ị ố ớ ơ

ch y có t i là ngu n b ng t ạ ả ồ ị ắ

- Chân 4 ( Rt / Ct ) chân n i v i R-C t o dao đ ng , t n s dao đ ng ph thu c vào tr s Rố ớ ạ ộ ầ ố ộ ụ ộ ị ố

và C chân 4, ngở ười ta thường đ a xung dòng h i ti p v chân 4 đ đ ng pha gi a t n sư ồ ế ề ể ồ ữ ầ ố dòng v i t n s dao đ ng ngu n, đi u đó đ m b o khi sò dòng ho t đ ng tiêu th ngu n thìớ ầ ố ộ ồ ề ả ả ạ ộ ụ ồMosfet ngu n cũng m đ k p th i cung c p, đi u đó làm cho đi n áp ra không b s t áp khiồ ở ể ị ờ ấ ề ệ ị ụcao áp ch y ạ

- Chân 5 là Mass

- Chân 6 : là chân dao đ ng ra, dao đ ng ra là d ng xung vuông có đ r ng có th thay đ i độ ộ ạ ộ ộ ể ổ ể

đi u ch nh th i gian ng t m c a Mosfet, th i gian ng t m c a Mosfet thay đ i thì đi n ápề ỉ ờ ắ ở ủ ờ ắ ở ủ ổ ệ

ra thay đ i ổ

- Chân 7 là chân Vcc, đi n áp cung c p cho chân 7 t 12V đ n 14V, n u đi n áp gi mệ ấ ử ế ế ệ ả

< 12V thì dao đ ng có th b ng t , đi n áp chân 7 độ ể ị ắ ệ ượ ấc c p qua tr m i, khi ngu n ch yở ồ ồ ạ

đi n áp này đệ ược b xung t cu n h i ti p sau khi chúng đổ ừ ộ ồ ế ược ch nh l u và l c ỉ ư ọ

- Chân 8 ( Vref ) đây là chân t IC đ a ra đi n áp chu n 5V, đi n áp này thừ ư ệ ẩ ệ ường dùng để cung c p cho chân dao đ ng s 4, ngấ ộ ố ười ta thường thi t k m ch b o v bám vào chân 8 đế ế ạ ả ệ ể khi ngu n có s c s làm m t ngu n chân 8 => m ch ng t dao đ ng ồ ự ố ẽ ấ ồ ở ạ ắ ộ

Trang 27

Các tr ườ ng h p ngu n b ng t : ợ ồ ị ắ

- Trong m ch ngu n, ngoài nh ng linh ki n chính nh s đ trên thì ngạ ồ ữ ệ ư ơ ồ ở ười ta thường thi tế

k các m ch b o v nh m ng t ngu n khi c n thi t nh khi :ế ạ ả ệ ằ ắ ồ ầ ế ư

=> Ngu n b quá t i, b ch p t i ho c dòng tiêu th tăng b t thồ ị ả ị ậ ả ặ ụ ấ ường

=> Có tín hi u báo s c t vi x lý đ a v qua IC so quangệ ự ố ừ ử ư ề

=> Cao áp b ch p làm cho xung dòng h i ti p v gi m ho c m t ị ậ ồ ế ề ả ặ ấ

- Các m ch b o v thạ ả ệ ường được thi t k d ng :ế ế ở ạ

=> Làm m t ngu n 5V chân s 8ấ ồ ở ố

=> Ho c làm m t ngu n 12V chân s 7ặ ấ ồ ở ố

Trang 28

=> Ho c làm m t đi n áp chân s 1ặ ấ ệ ố

=> Ho c làm cho chân 2 đi n áp tăng cao ặ ệ

- B n hãy v m ch và t tìm ra các m ch b o v nh trên, r t ti c chúng tôi không có s đạ ẽ ạ ự ạ ả ệ ư ấ ế ơ ồ

c th đ ch cho b n, n u b n xác đ nh đúng m ch b o v , b n hãy vô hi u hoá nó b ngụ ể ể ỉ ạ ế ạ ị ạ ả ệ ạ ệ ằ cách tháo chúng ra kh i m ch ỏ ạ

Tìm hi u v Mainboad - B t công t c qu t không quay B n ki m traể ề ậ ắ ạ ạ ểngu n ATX b ng cách, đ u ch p chân P.ON (m u xanh lá cây) vàoồ ằ ấ ậ ầchân Mass (m u đen) n u qu t ngu n quay tít là ngu n ATX v n t t,ầ ế ạ ồ ồ ẫ ố

n u qu t ngu n không quay ho c quay 1 - 2 vòng r i t t là ngu n ATXế ạ ồ ặ ồ ắ ồ

- Do h ng ho c bong chân Chipset nam ỏ ặ

M ch kh i đ ng ngu n trên Mainboard có 3 d ng nh sau ạ ở ộ ồ ạ ư

Trang 30

C ba d ng m ch trên, m ch kh i đ ng đ u đi qua hai linh ki n là Chipset nam và IC- SIO,ả ạ ạ ạ ở ộ ề ệ

d ng 1 l nh P.ON đ c khu ch đ i đ o tr c khi chúng đ c đ a ra chân P.ON, d ng 2

và d ng 3 thì l nh P.ON đi ra tr c ti p t IC-SIOạ ệ ự ế ừ

Xem l i lý thuy t Bài h c liên quan ạ ế ọ

2 - Phân tích nguyên lý m chạ

Khi ta c m đi n, ngu n c p trắ ệ ồ ấ ước trên b ngu n ATX ch y ngay và cung c p xu ngộ ồ ạ ấ ố

Mainboard đi n áp 5V STB (đi n áp c p trệ ệ ấ ước), đi n áp này s cung c p cho m ch kh iệ ẽ ấ ạ ở

đ ng ngu n trong Chipset nam và IC- SIO ộ ồ

Khi ta b t công t c, chân PWR đậ ắ ược ch p xu ng Mass và đ i tr ng thái t m c Logic 1 sangậ ố ổ ạ ừ ứ

m c Logic 0 tác đ ng vào Chipset, Chipset nam đ a ra l nh P.ON cho đi qua IC- SIO đ th cứ ộ ư ệ ể ự

hi n các ch c năng b o v khi Mainboard có s c , sau đó l nh P.ON đệ ứ ả ệ ự ố ệ ược đ a ra chân sư ố

14 c a r c c p ngu n ATX, l nh này đ a lên ngu n ATX đ đi u khi n cho ngu n chínhủ ắ ấ ồ ệ ư ồ ể ề ể ồ

ho t đ ng ạ ộ

N u l nh P.ON ra t IC- SIO m c cao (m c logic 1) là m ngu n chính thì ngế ệ ừ ở ứ ứ ở ồ ười ta ph iả thi t k thêm m ch đ o (nh d ng 1), m ch khu ch đ i đ o s d ng m t đèn Mosfet nh ế ế ạ ả ư ạ ạ ế ạ ả ử ụ ộ ỏ

Trang 31

T t c các ngu n ATX hi n nay đ u thi t k l nh P.ON m c th p (m c logic 0 hay cóấ ả ồ ệ ề ế ế ệ ở ứ ấ ứ0V) là m ngu n chính, l nh P.ON m c cao (m c logic 1 hay có đi n áp kho ng 3 đ n 5V)ở ồ ệ ở ứ ứ ệ ả ế

là t t ngu n chính ắ ồ

Th ch anh 32,768KHz dao đ ng cho đ ng h th i gian th c và đạ ộ ồ ồ ờ ự ược nuôi b i Pin CMOS,ở

đ ng th i th ch anh này cũng t o xung nh p cho m ch kh i đ ng ngu n, n u th ch anh nàyồ ờ ạ ạ ị ạ ở ộ ồ ế ạ

h ng thì m ch kh i đ ng s không ho t đ ng ỏ ạ ở ộ ẽ ạ ộ

3 - Các bước ki m tra & s a ch aể ử ữ

B ướ c 1 - Ki m tra ngu n ATX ể ồ

B n ki m tra ngu n ATX b ng cách, đ u ch p chân P.ON (m u xanh lá cây) vào chân Mass ạ ể ồ ằ ấ ậ ầ (m u đen) n u qu t ngu n quay tít là ngu n ATX v n t t, n u qu t ngu n không quay ho c ầ ế ạ ồ ồ ẫ ố ế ạ ồ ặ quay 1 - 2 vòng r i t t là ngu n ATX b h ng ồ ắ ồ ị ỏ

* N u ngu n ATX h ng thì b n thay th ngu n ATX m i ế ồ ỏ ạ ế ồ ớ

* Ph n s a ngu n ATX s đ c p ch ầ ử ồ ẽ ề ậ ở ươ ng sau.

B ướ c 2 - Ki m tra tr ể ườ ng h p IC b ch p: ợ ị ậ

- C m b ngu n ATX vào Mainboardắ ộ ồ

- C p đi n cho b ngu nấ ệ ộ ồ

- Sau kho ng 30 giây, l y ta ch m vào IC - SIO và Chipset nam xem có nóng không, n u m tả ấ ạ ế ộ trong hai IC này mà phát nhi t > 40ệ oC (th y nóng) là IC b h ng.ấ ị ỏ

Trang 32

=> V i trớ ường h p trên b n c n thay IC - SIO ho c Chipset (thay IC b nóng)ợ ạ ầ ặ ị

N u m i c m đi n mà Chipset nam ho c IC- SIO đã nóng lên là IC b ch p, c n ph i thay IC ế ớ ắ ệ ặ ị ậ ầ ả

B ướ c 3 - Ki m tra đèn khu ch đ i đ o ? ể ế ạ ả

- Ch nh đòng h thang X1Ω , đo t chân chân P.ON c a r c ngu n ATX đ n chân IC - SIOỉ ồ ở ừ ủ ắ ồ ếxem có thông m ch không ? (chân P.ON là chân 14 c a r c 20 chân ho c chân 18 c a r c 24ạ ủ ắ ặ ủ ắchân ho c tính theo chân đi ra s i dây m u xanh lá cây) ặ ợ ầ

N u đo t chân P.ON đ n m t chân nào đó c a IC-SIO mà có tr kháng b ng 0 Ω ế ừ ế ộ ủ ở ằ

thì Main c a b n không có đèn khu ch đ i đ o l nh P.ON ủ ạ ế ạ ả ệ

Trang 33

N u đo t chân P.ON đ n t t c các chân IC-SIO đ u có tr kháng > 0Ω thì Main có đèn ế ừ ề ấ ả ề ở khu ch đ i đ o ế ạ ả

- Đèn khu ch đ i đ o có hình d ng nh trên, đ tìm ra đèn khu ch đ i đ o b n c n đo t ế ạ ả ạ ư ể ế ạ ả ạ ầ ừ chân P.ON đ n chân D các đèn nh trên Main, n u đo đ n đèn nào cho tr kháng b ng 0Ω ế ỏ ế ế ở ằ thì đó là đèn khu ch đ i đ o l nh P.ON ế ạ ả ệ

- Ki m tra đèn khu ch đ i đ o này cũng t ể ế ạ ả ươ ng t nh các đèn Mosfet khác trên Main, chúng ự ư

có to đ chân nh hình trên ạ ộ ư

Xem l i bài “Đo ki m tra Chipset“ ạ ể

B ướ c 4 - Hàn vào chân ho c thay th ch anh 32,768KHz (th ch anh 32,768KHz đ ng ặ ạ ạ ứ

g n Chipset nam) ầ

Ngày đăng: 13/08/2013, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đèn khu ch đi đo có hình d ng nh trên, đ tìm ra đèn khu ch đi đo b nc n đo ừ chân P.ON đ n chân D các đèn nh  trên Main, n u đo đ n đèn nào cho tr  kháng b ng 0Ωếỏếếởằ thì đó là đèn khu ch đ i đ o l nh P.ONếạ ả ệ - Giáo trình tin học tài liệu tìm hiểu về mainboad
n khu ch đi đo có hình d ng nh trên, đ tìm ra đèn khu ch đi đo b nc n đo ừ chân P.ON đ n chân D các đèn nh trên Main, n u đo đ n đèn nào cho tr kháng b ng 0Ωếỏếếởằ thì đó là đèn khu ch đ i đ o l nh P.ONếạ ả ệ (Trang 33)
- Cách đo nh hình minh ho dư ạ ưới đây. - Giáo trình tin học tài liệu tìm hiểu về mainboad
ch đo nh hình minh ho dư ạ ưới đây (Trang 45)
- Đo vào chân PS/2 nh hình trên (đo khi Mainboard đan gư đượ ấ cc p ngu n)ồ - Giáo trình tin học tài liệu tìm hiểu về mainboad
o vào chân PS/2 nh hình trên (đo khi Mainboard đan gư đượ ấ cc p ngu n)ồ (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w