1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC HÀNH PHẦN ỨNG DỤNG SS7 TRONG TỔNG ĐÀI A1000 E10

14 524 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành phần ứng dụng SS7 trong tổng đài A1000 E10
Thể loại Graduation project
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 32,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LDCR: Tạo đường số liệu báo hiệu.. Với phần thực hành báo hiệu số 7 trong tổng đài A1000 E10 ta có thể thực hiện: Tạo, xoá, thay đổi, hiển thị, liệt kê các đường số liệu báo hiệu, chùm k

Trang 1

THỰC HÀNH PHẦN ỨNG DỤNG SS7 TRONG TỔNG ĐÀI A1000 E10

6.1 GIAO TIẾP LỆNH

Câu lệnh trong tổng đài A1000 E10 được chia làm 2 phần, đó là phần mã lệnh và phần tham số Tương ứng với mỗi mã lệnh sẽ có một phần tham số khác nhau, ta có thể vào một tham số hoặc nhiều tham số cho từng mã lệnh cụ thể

Mã lệnh bao gồm động từ lệnh và danh từ lệnh Cụ thể với phần báo hiệu số 7 trong A1000 E10 ta có:

IN: Hiển thị IL: Liệt kê

MO: Thay đổi

CR: Tạo

SU: Xoá

ANS: Điểm báo hiệu

ASM: Hướng báo hiệu

FSM: Chùm kênh báo hiệu

LD: Đường số liệu báo hiệu

CSM:Kênh báo hiệu

Sự kết hợp giữa danh từ lệnh và động từ lệnh sẽ cho ta một mã lệnh,ví dụ như:

ANSCR: Tạo điểm báo hiệu

ASMCR:Tạo hướng báo hiệu

FSMCR: Tạo chùm kênh báo hiệu

LDCR: Tạo đường số liệu báo hiệu

ANSSU: Xoá điểm báo hiệu

ASMSU: Xoá hướng báo hiệu

FSMSU: Xoá chùm kênh báo hiệu

LDSU: Xoá đường số liệu báo hiệu

6.2 NỘI DUNG THỰC HÀNH VÀ BẢN TIN

Với phần thực hành báo hiệu số 7 trong tổng đài A1000 E10 ta có thể thực hiện: Tạo, xoá, thay đổi, hiển thị, liệt kê các đường số liệu báo hiệu, chùm kênh báo hiệu, hướng báo hiệu, điểm báo hiệu Do thời gian có hạn nên trong đồ án tốt nghiệp này chỉ thực hiện một số lệnh theo lưu đồ sau đây:

Trang 2

Lưu đồ thực hiện lệnh:

LDCR FSMCR ASMCR ANSCR FSCCR

LDSU FSMSU ASMSU ANSSU FSCSU

Bài 1: Tạo đường số liệu với TYLD=1.

@LDCR:

CEN=1/99-03-19/15 H 09 MN 56/CREATION LIASION DE DONNNEES

@AFCTE=216-0-3 , TYLD=1 , ILS=COC1 , SRV=S7:

TRAITEMENT TEXGLR ACC

SRV=S7 , ILS=COC1 , NLD=0090

TYLD=01 , FSLD=000 , RCONF=0 , SURV=0

AFCTE=216-00-03

ALRXE=01-032 , AFVTE=216-00-03

LSD NON CONNECTEE

TRAITEMENT TEXGLR EXC

Trong đó:

AFCTE: Địa chỉ chức năng của kênh trung kế vào

AFCTE = UR – PCM –TS

UR: Đơn vị đấu nối trung kế

PCM: Đường PCM kết nối tới UR

TS: Khe thời gian trên tuyến PCM

Trang 3

TYLD: Kiểu của đường số liệu.

TYLD = 2: Kiểu nội hạt

TYLD = 1: Kiểu trung kế

ILS: Tên nhận dạng đường số liệu

SRV: Kiểu phục vụ của đường số liệu

AFVTE: Địa chỉ của kênh đấu nối giữa SMT với SMX

ALRXE: Địa chỉ của LR nối tới SMX

Bài 2: Tạo chùm kênh báo hiệu chứa kênh báo hiệu vừa tạo ở trên và đưa chúng vào hoạt

động

@FSMCR:

CEN=1/99-03-19/15 H 11 MN 55 /CREATION D’UN FAISCEAU DE C.S

@PS=4000, TYR=RN, LOI=2, COC=1, RANC=0, TSV=1, NFSM=BH, SRV=S7,

ILS=COC1:

TRAITEMENT TFSMCR ACC

NFSM = BH TYR=RN

PS=4000 LOI=02 D=N CORR=BASE

COC RANC LSD SRV ILS TSV-VTSV TSM-VTSM COM-LRX-IT ETCS

01 000 090 S7 COC1 001-06 000-05 1-001-05 INAC+BLOM

TRAITEMENT TFSMCR EXC

@CSSMO:

CEN=1/99-03-19/ 15 H 16 MN 33/MODIF D’ETAT D’UN CANAL SEMAPHORE @NFSM=BH, COC=1, ETCS=ACTI+NBLO:

TRAITEMENT TPPMIL ACC

NFSM=BH COC=1 ETCS=ACTI(INAC) + BLOS(BLOM)

TYR=RN

TRAITEMENT TPPMIL EXC

Trong đó:

TYR: Kiểu mạng

TYR=RI: Mạng quốc tế

TYR=RN: Mạng quốc gia

TYR=RL: Mạng nội hạt

LOI: Luật chiếm kênh báo hiệu trong chùm kênh báo hiệu

COC: Tên COC

Trang 4

CORR: Kiểu sửa lỗi.

CORR=BASE: Kiểu sửa lỗi cơ bản

RANC: Hàng thứ của COC

TSV: Số PUPE

NFSM: Tên chùm kênh báo hiệu

D: Tốc độ truyền dẫn của đường báo hiệu

D=N: Tốc độ 64 kb/s

D=A: 4,8kb/s

ETCS: Trạng thái đường báo hiệu

TSV: Kết cuối báo hiệu ảo

TSM: Kết cuối báo hiệu thực

VTSV: Kênh ảo

VTSV: Kênh thực

Bài3: Tạo hướng báo hiệu ASM của chùm kênh báo hiệu trên.

@ASMCR:

CEN=1/99-03-19/15 H 12 MN 54/CREATION D’UN ACHEMINEMENT SEMAPHORE @ASM=111, LOI=2, RANF=0, NFSM=BH:

TRAITEMENT TASMCR ACC

TYR=RN

ASM LOI NFSM0 NFSM1 NFSM2 NFSM3

111 02 BH

TRAITEMENT TASMCR EXC

Trong đó:

ASM: Tuyến báo hiệu

RANF: Hàng thứ của chùm kênh báo hiệu

NFSMx: Tên chùm kênh báo hiệu thứ x

Bài4: Tạo điểm báo hiệu của hướng báo hiệu.

@ANSCR:

CEN=1/99-03-19/15 H 13 MN 53/CREATION D’UN ANALYSE SEMAPHORE @PS=4000, TYR=RN, ASM=111:

TRAITEMENT TANSCR ACC

TYR=RN

Trang 5

PS TANS ASM ACCE ACF0 ACF1 ACF2 ACF3

04000 INDIV 111 INA H X X X

VALIDATION?

@O;

TRAITEMENT TANSCR EXC

Trong đó:

TANS: Kiểu của điểm báo hiệu

TANS=INDIV: Kiểu đơn, riêng biệt

ACCE: Trạng thái truy nhập của điểm báo hiệu

ACCE=INA: Không truy nhập

ACFx: Khả năng truy nhập của chùn thứ x

ACF=H: Chùm kênh không thích hợp

ACF=X: Không tồn tại chùm kênh báo hiệu

ACF=A: Chùm kênh cho phép truy nhập tốt

ACF=I: Chùm kênh không truy nhập được

ACF=R: Chùm kênh có yêu cầu về hạn chế

Bài5: Tạo chùm trung kế sử dụng điểm báo hiệu vừa tạo và đưa chùm kênh trung kế này

vào hoạt động

@FSCCR:

CEN=1/99-03-19/15 H 15 MN 39/CREATION D’UN FAISCEAU

@NFSC=BHH, AFCT=216-0-4, GENR=M, SG=L10E7, PS=4000, CIC=4, CSC=2:

TRAITEMENT TGCCR ACC

NFSC=BHH GENR=M SG=L10E7

PS=04000 TYR=RN CSC=2

AFCT=216-00-04 CIC=0004

NBCT=00001

TRAITEMENT TGCCR EXC

@CTMO:

CEN=1/99-03-19/15 H 17 MN 18/MODIF ETAT CIRCUIT TERMINAL

@AFCT=216-0-4, ETAT=/BLOA + BLOD:

TRAITEMENT TPPMIL ACC

AFCT=216-00-04 ETAT = LIBR

(NENG + BLOD )

NATC = CSM7 TYC = JML10E7 NFSC = BHH

PS = 04000 CIC=00004 TYR=RN

Trang 6

TRAITEMENT TPPMIL EXC

Trong đó:

NFSC: Tên chùm kênh trung kế

AFCT: Địa chỉ kênh trung kế

GENR: Hướng báo hiệu

GENR=M: 2 hướng

SG: Phương thức báo hiệu

SG=L10E7: Báo hiệu số 7

CIC: Số thứ tự kênh tiếng trong chùm trung kế

NBCT: Số kênh trong nhóm

ETAT: Trạng thái của kênh trung kế

TYC: Đặc điểm báo hiệu của các kênh

TYC=JM: Kênh cho 2 hướng

Bài6: Khoá và xoá chùm kênh trung kế vừa tạo.

@CTMO:

CEN=1/99-03-19/15 H 17 MN 18/MODIF ETAT CIRCUIT TERMINAL @AFCT=216-0-4, ETAT=BLOA + BLOD:

TRAITEMENT TPPMIL ACC

AFCT=216-00-04 ETAT=NENG + BLOD + BLOA (LIBR)

NATC=CSM7 TYC=JML10E7 NFCS=BHH

PS=04000 CIC=00004 TYR=RN

TRAITEMENT TPPMIL EXC

@FSCSU:

CEN=1/99-03-19/15 H 18 MN 42/SUPPRESSION D’UN FAISCEAU

@NFSC=BHH:

TRAITEMENT TGCSU ACC

NFSC=BHH GENR=M SG=L10E7

PS=04000 TYR=RN CSC=2

NBCT=00001

AFCT=216-00-04 CIC=0004

TRAITEMENT TGCSU EXC

Bài 7: Khoá kênh báo hiệu.

Trang 7

@CSMMO:

CEN=1/99-03-19/15 H 19 MN 52/MODIF D’ETAT D’UN CANAL SEMAPHORE @NFSM=BH, COC=1, ETCS=INAC + BLOM:

TRAITEMENT TPPMIL ACC

NFSM=BH COC=1 ETCS=INAC(ACTI) + BLOM(BLOS)

TYR=RN

TRAITEMENT TPPMIL EXC

Bài 8: Xoá điểm báo hiệu, hướng báo hiệu, chùm kênh báo hiệu, đường số liệu báo hiệu.

@ANSSU:

CEN=1/99-03-19/15 H 20 MN 29/SUPPRESSION D’UNE ANALYSE SEMAPHORE @PS=4000, TYR=RN:

TRAITEMENT TANSSU ACC

TYR=RN

PS TANS ASM

04000 INDIV 111

TRAITEMENT TANSSU EXC

@ASMSU:

CEN=1/99-03-19/15 H 20 MN 53/SUPPRES D’UN CHEMINEMENT SEMAPHORE @ASM=111, TYR=RN:

TRAITEMENT TASMSU ACC

TYR=RN

ASM LOI NFSM0 NFSM1 NFSM2 NFSM3

111 02 BH

TRAITEMENT TASMSU EXC

@FSMSU:

CEN=1/99-03-19/15 H 21 MN 13/SOPPRESSION D’UN FAISCEAU DE C.S @TYR=RN, NFSM=BH:

TRAITEMENT TFSMSU ACC

NFSM=BH TYR=RN

PS=4000 LOI=02 D=N CORR=BASE

COC RANC LSD SRV ILS TSV-VTSV TSM-VTSM COM-LRX-IT ETCS

01 00 090 S7 COC1 001-06 000-05 1-001-05 NAFF TRAITEMENT TFSMSU EXC

@LDSU:

CEN=1/99-03-19/15 H 22 MN 02/SUPPRESSION LIAISON DE DONNEES

Trang 8

@AFCTE=216-0-3:

TRAITEMENT TEXGLD ACC

SRV=S7 , ILS=COC1 , NLD=0090

TYLD=01 , FSLD=000 , RCONF=0 , SURV=0

AFCTE=216-0-03

ALRXE=01-032 , AFVTE=216-00-03

LSD NON CONNECTEE

TRAITEMENT TEXGLD EXC

KẾT LUẬN CHUNG

SS7 là hệ thống báo hiệu sử dụng phương thức chuyển mạch gói trong mạng chuyển mạch kênh, nó được thiết kế để cung cấp một hệ thống báo hiệu chung chuẩn Quốc tế Đến nay, gần 100% tuyến Quốc tế đã và đang sử dụng SS7 Mạng quốc gia gần 60% tuyến sử dụng SS7 Điều đó đã chứng minh tính hiệu quả và năng lực của SS7

Với một tổng đài có độ tin cậy cao, SS7 trong A1000 E10 đang đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ, đưa các dịch vụ mới vào mạng và cùng chuyển mạch ATM, với sự hỗ trợ của SS7 thì A1000 E10 sẽ là tổng đài sẵn sàng cho mạng thế hệ tiếp theo của Tổng công ty BCVT Việt Nam

Ngày nay, ngành Bưu điện đã hoàn thành việc số hoá mạng viễn thông, từng bước

đưa SS7 và A1000 E10 vào sử dụng Do vậy, đồ án “ Nghiên cứu tổng quan về hệ thống báo hiệu số 7 và vấn đề ứng dụng trong tổng đài A1000 E10 ” mang ý nghĩa thực tiễn

cao Sau quá trình tìm tòi, nghiên cứu, thực hiện và thực tập đồ án tại Học viện công nghệ BCVT đã giúp em có những hiểu biết sâu hơn về SS7 và tổng đài A1000 E10 để có thể thực hiện tốt công việc cài đặt mới, quản lý kênh báo hiệu phục vụ cho công tác sau này

Em xin chân thành cảm ơn Ths Nguyễn Thị Thanh Kỳ đã tận tình giúp đỡ em trong quá trình học tập và nghiên cứu Đồng thời em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ, động viên của các thầy cô trong khoa Viễn Thông I Do còn hạn chế về trình độ và thời gian nên

đồ án này không tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được sự chỉ bảo của thầy cô

và các bạn để đồ án được hoàn thiện hơn

Sinh viên

Trang 9

Ngô Thị Ngọc Chỉnh

THUẬT NGỮ VIẾT TẮT

Trang 10

ANC

ANN

ASE

BHCA

BIB

BL

BSM

BSN

BT

CAMA

CAS

CC

CCF

CCS

CIC

CK

CLB

CLF

CMP

CMS

COM

CSED

CSND

CSNL

CTSV

DPC

DUP

ETA

F

FC

FIB

Address Complete Message

Answer Signal Charge

Answer Signal No Charge

Application Service Element

Busy Hour Call Attempt

Backward Indicator Bit

Local Bus

Multiprocessor Station Bus

Backward Sequence Number

Time Base

Centralised Automatic Message

Accounting

Channel Associated Signalling

Communication Control

Conference Circuit

Common Channel Signalling

Circuit Indicator Code

Check Bit

Clear Back

Clear Forward

Main Multiplex Coupler

Secondary Mutiplex Coupler

Matrix Switch Controller

Electronic Satellite Concentrator

Subcriber Digital Access Unit

Local Digital Concentrator

Voice Signalling Processing Coupler

Destination Point Code

Data Unit Part

Auxiliary Equipment Manager

Flag

Frame Control

Forward Indicator Bit

Bản tin hoàn thành địa chỉ

Bản tin trả lời có tính cước

Bản tin trả lời có tính không cước Phần tử dịch vụ ứng dụng

Cuộc thử giờ bận

Bit địa chỉ hướng về

Bus nội hạt hay bus cục bộ Bus giữa các trạm đa xử lý Con số thứ tự hướng về

Cơ sở thời gian

Tính cước tập trung

Báo hiệu kênh riêng

Điều khiển thông tin

Mạch hội nghị

Báo hiệu kênh chung

Mã nhận dạng kênh

Bit kiểm tra

Bản tin giải phóng hướng về Bản tin giải phóng hướng đi Coupler mạch vòng chính

Coupler mạch vòng phụ

Bộ điều khiển chuyển mạch chính

Bộ tập trung điện tử vệ tinh Đơn vị truy nhập thuê bao số

Bộ tập trung số nội hạt

Coupler xử lý tín hiệu tiếng nói Điểm đích của báo hiệu

Phần sử dụng số liệu

Quản lý thiết bị phụ trợ Cờ

Trường điều khiển khung Bit địa chỉ hướng đi

Trang 11

GT

GX

HDB3

HDLC

IAM

IN

ISDN

ISO

ISUP

LA

LAMA

LS

LSC

LSSU

LI

LR

LRE

LRS

MAL

MAP

MAS

MC

MCX

MF

MFC

MFP

MIS

ML

MLETA

MLPUPE

Forward Sequence Number

Tone Generator

Matrix System Handler

High Density Bipolar Code

High Level Data Link Control

Initial Address Signal Message

Intelligent Network

Intergrated Service Digital Network

International Standards Organisation

ISDN User Part

Local Access

Local Automatic Message Accounting

Link Set

Link State Control

Link Status Signal Unit

Length Indicator

Matrix Link

Incoming Matrix Link

Outgoing Matrix Link

Alarm Multiplex

Mobile Application Part

Main Control Station Access Multiplex

Common Memory

Host Switching Matrix

Multifrequency

Multifrequency Compelled

Multifrequency Pulse

Inter-Station Multiplex

Software Machine

Auxiliary Equipment Management

SS7 Protocol Handler ML

Station ML

Con số thứ tự hướng đi

Bộ tạo tone Quản lý đấu nối

Mã tam cực mật độ cao Điều khiển đường số liệu mức cao Bản tin địa chỉ khởi đầu

Mạng thông minh Mạng số đa dịch vụ

Tổ chức tiêu chuẩn thế giới Phần sử dụng mạng số đa dịch vụ Đường truy nhập

Tính cước tại chỗ Chùm kênh báo hiệu

Bộ điều khiển trạng thái đường Đơn vị tín hiệu trạng thái đường Trường chỉ thị độ dài

Đường mạng Đường mạng đi vào Đường mạng đi ra Mạch vòng cảnh báo Phần ứng dụng cho di động Mạch vòng thông tin truy nhập giữa các trạm

Bộ nhớ chung

Ma trận chuyển mạch chính

Đa tần

Đa tần cưỡng bức Xung đa tần Mạch vòng thông tin giữa các trạm Phần mềm chức năng

Phần mềm quản trị thiết bị phụ trợ Phần mềm quản trị giao thức báo hiệu

số 7

Trang 12

MQ

MR

MRO

MTP

NI

NT

OMAP

OPC

OSI

PCM

PDD

PGS

PLMN

PSTN

PUP

PUS

RLC

SAM

SAO

SCP

SF

SI

SIF

SIO

SL

SLM

SLS

SM

SMA

SMC

SMM

Message Distributor

Call Handler

Message Routing

Message Transfer Part

Network Indicator

Network Terminal

Operation Maintaince Application Part

Originating Point Code

Open System Interconnection

Pulse Code Modulation

Post Dialling Delay

General Supervisory Station

Public Land Mobile Network

Public Swichsd Telephone Network

Main Processor Unit

Secondary Processor Unit

Release Message

Subsequence Addrees Message

Subsequence Addrees Message With

One

Service Control Part

Single Frequency

Service Indicator

Signalling Information File

Service Information Octet

Signalling Link

Signalling Link Management

Signalling Link Selection

Control Station

Auxiliary Equipment Control Station

Main Control Station

Maintaince Station

Trunk Control Station

Phần mềm trạm Quản trị phân bổ bản tin

Xử lý cuộc gọi Định tuyến bản tin Phần chuyển giao bản tin Chỉ thị mạng

Kết cuối mạng

Áp dụng cho vận hành bảo dưỡng Điểm xuất phát báo hiệu

Hệ thống giao tiếp mở Điều chế xung mã Trễ quay số Trạm giám sát tổng thể hệ thống Mạng di động công cộng

Mạng điện thoại công cộng Đơn vị xử lý chính

Đơn vị xử lý phụ Bản tin giải phóng hoàn toàn Bản tin địa chỉ tiếp theo Bản tin địa chỉ tiếp theo với một con số

Điểm điều khiển dịch vụ Đơn tần

Chỉ thị dịch vụ Trường thông tin báo hiệu Octet thông tin dịch vụ Liên kết báo hiệu Quản trị đường báo hiệu Chọn lựa đường báo hiệu Trạm điều khiển

Trạm điều khiển thiết bị phụ trợ Trạm điều khiển chính

Trạm bảo dưỡng

Ngày đăng: 06/10/2013, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w