1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTCL giữa kì 1 toán 6

4 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Giữa Kỳ 1 Toán 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh AM và MB... Câu 2: Thực hiện các phép tính sau.. Chứng minh rằng: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3.. So sánh hai đoạn thẳng AM và MB... HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: Toán 6 - Năm học 2010 -2011

Họ và tên: ; Lớp 6A

Điểm: ; Nhận xét:

ĐỀ 1: Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố 60; 45; 210; 2310

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau. a) 28 76 + 24 28 b) 80 - ( 4 52 - 3 23) Câu 3 Tìm số tự nhiên x biết: a) 6 M x và 18 M x b) x - 35 = 15 Câu 4 Cho M là một điểm nằm giữa A và B, biết AM = 7 cm, AB = 14 cm a Tính MB b So sánh AM và MB.

Trang 2

KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: Toán 6 - Năm học 2010 -2011

Họ và tên: ; Lớp 6A

Điểm: ; Nhận xét:

ĐỀ 2 Câu 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố và cho biết mỗi số đó chia hết cho các số nguyên tố nào? 80; 195; 210; 5005.

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau. a 28 76 + 24 28 b 4 52 + 3 23 + 33 : 3 Câu 3 : a Tìm số tự nhiên x biết: x20 ; x30 và 0 < x < 80 b Chứng minh rằng: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3 Câu 4 Cho M là một điểm nằm giữa A và B, biết AM = 7 cm, AB = 14 cm So sánh hai đoạn thẳng AM và MB.

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1

Câu 1 Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

60 = 22.3.5

45 = 32 5

210 = 2.3.5.7

2310 = 2.3.5.7.11

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau.

a) 28 76 + 24 28

b) 80 - ( 4 52 - 3 23) = 80 - (4 25 - 3.8)

= 80 - (100 - 24)

= 80 - 76 = 4

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3 Tìm số tự nhiên x biết:

a) Vì 6 M x và 18 M x nên x  ƯC(6, 18).

Ư(6) = {1, 3, 2, 6}

Ư(18) = {1; 3; 2; 6; 9; 18}

Vậy ƯC(6,18) = {1, 3, 2, 6}

Do đó: x  {1, 3, 2, 6}

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b) x - 35 = 15

x = 35 + 15

x = 50

0,5đ 0,5đ

Câu 4 Vẽ được hình minh hoạ 0,5đ

a Vì M nằm giữa A và B nên

AM + MB = AB

MB = AB – AM

MB = 14 – 7

MB = 7(cm)

b AM = MB = 7(cm)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

B

M A

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2

Trang 4

Câu 1: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

80 = 24 5 Vậy 80 chia hết cho các số nguyên tố 2 và 5

195 = 3 5 13 Vậy số 195 chia hết cho các số nguyên tố 3; 5; 13

210 = 2.3.5.7 Vậy số 210 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5; 7

5005 = 5.7.11.13 Vậy số 5005 chia hết cho các số nguyên tố 5; 7; 11; 13

Câu 2: Thực hiện các phép tính sau.

a) 28 76 + 24 28 = 28.(76 + 24)

= 28 100 = 2800

0,5đ 0,5đ

b) 4 52 + 3 23 + 33 : 3 = 4 25 + 3 8 + 27 : 3

= 100 + 24 + 9

= 133

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3 :

a Tìm số tự nhiên x biết: x20 ; x30 và 0 < x < 80

Ta có x20 ; x30  x là BC(20, 30)

B(20) = { 0; 20; 40; 60; }

B(30) = { 0; 30; 60; }

Vậy BC(20; 30) = { 0; 60; }

Vì 0 < x < 80  x = 60

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b Chứng minh rằng: Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3 Gọi 3 số tự nhiên đó lần lượt là: n; n + 1; n + 2 0,25đ

Vậy Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3 0,25đ

Câu 4 Vẽ được hình minh hoạ 0,5đ

Vì M nằm giữa A và B nên

AM + MB = AB

MB = AB – AM

MB = 14 – 7

MB = 7(cm)

Vậy AM = MB = 7(cm)

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

B M

A

Ngày đăng: 06/10/2013, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Vẽ được hình minh hoạ 0,5đ - KTCL giữa kì 1 toán 6
u 4. Vẽ được hình minh hoạ 0,5đ (Trang 3)
Câu 4. Vẽ được hình minh hoạ 0,5đ - KTCL giữa kì 1 toán 6
u 4. Vẽ được hình minh hoạ 0,5đ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w