1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các phần tử cơ bản ngôn ngữ Java

42 355 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phần tử cơ bản ngôn ngữ Java
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 174,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lớp lông nhau Nested Classes - Việc định nghĩa một lớp bên trong một lớp khác được gọi là “xếp lông” Nesting » Cac kiéu xếp lông: - Tĩnh Static - Động Non-static... - Khác nhau v

Trang 1

— Chương 2

Các phân tử cơ bản ngôn ngữ dava

Trang 2

Câu trúc một

chương trình Java

°ồ Xác lập thông tin môi trường

¢ Khai bao lớp đôi tượng (Class)

Trang 3

Vi du mot chương trình Java

Trang 5

Truyện đôi sô trong dòng lệnh

Trang 6

Truyện đôi sô trong dòng lệnh

( [iêp theo )

ie

D:\TEMP> java Pass We Change Lives

This is what the main method received

We

Change

Lives

| ERS oh) a

Trang 7

Các phân tử cơ bản củangôn ngữ

Trang 10

Các lớp lông nhau (Nested

Classes)

- Việc định nghĩa một lớp bên trong một lớp

khác được gọi là “xếp lông” (Nesting)

» Cac kiéu xếp lông:

- Tĩnh (Static)

- Động (Non-static)

Trang 11

Kiêu dữ liệu

- Kiểu dữ liệu cơ sở (Primitive Data Types)

- Kiểu dữ liệu tham chiếu (Reference data types)

Trang 12

Kiêu dữ liệu cơ sở

Trang 13

Kiêu dữ liệu tham chiêu

¢ Mang (Array)

¢ Lop (Class)

¢ Interface

Trang 14

Ep kiéu (Type Casting)

>

^A1

Ôi sang

đ được chuyên

Trang 16

Những từ khóa của Java

abstract | boolean break byte

super switch synchronized | this

Trang 18

Phương thức (Methods in Classes)

ed tuy

Mi2M080 đ??

Trang 19

Ví dụ về sử dụng phương thức

class Temp {

Static int x = 10; // variable

public static void show() { // method

System.out.printin(x);

j

public static void main(String args|[ ]) {

Temp t = new Temp( ); // object 1

t.show( ); // method call

Temp tl = new Temp( ); // object 2

tl.x = 20;

tl.show( );

j

j

Trang 20

Access specifiers

¢ public

¢ private

¢ protected

Trang 22

- Khác nhau về danh sách tham số

° Những phương thức được nạp chông là một hình thức đa hình (polymorphism) trong quá trình biên dịch (compile time)

Trang 23

Ghi đè phương thức (Methods Overriding)

¢ Nhing phuong thuc được ghi đề:

- Có mặt trong lớp cha (superclass) cũng

như lớp kê thừa (subclass)

- Được định nghĩa lại trong lớp kế thừa

(subclass)

°ồ Những phương thức được ghi đè là một hình thức đa hình (polymorphism) trong qua trinh thuc thi (Runtime)

Trang 24

Phương thức khởi tạo

— Tường minh (Explicit constructors)

— Ngam dinh (Implicit constructors)

Trang 25

Phương thức khởi tạo của lớp dẫn xuất

(Derived class consiructors)

° Có cùng tên với lớp dẫn xuat (subclass)

„ Mệnh đề gọi constructor của lớp cha

(superclass) phải là mệnh đề đâu tiên

trong constructor cua lop dẫn xuất

(subclass)

Trang 26

Các toán tử

°Ổ Các loại toán tử:

— Toán tử số học (Arithmetic operators)

— Toán tử dạng Bit (Bitwise operators)

— Toán tử so sanh (Relational operators)

— Toan tu logic (Logical operators)

— Toan ttr diéu kién (Conditional operator)

— Toan tu gan (Assignment operator)

Trang 27

Toán tử sô học Arithmetic Operators

Addition (Phép cộng)

Subtraction (Phép trừ)

Multiplication (Phép nhân)

Division (Phép chia)

Modulus (Lay số dư)

Increment (Tang dân)

Decrement (Giam dan)

Trang 29

Phu dinh (NOT)

Va (AND) Hoac (OR)

Exclusive OR Dich sang phai (Shift right) Dich sang trai (Shift left)

Trang 30

Toán tử so sánh

(Relational Operators)

So sanh bang

So sanh khac Nhỏ hơn

Lớn hơn

Nhỏ hơn hoặc bằng Lớn hơn hoặc bằng

Trang 31

Toán tử LogIc (Logical Operators )

&& Logical AND

Trang 33

Toán tử gán

(Assignment Operator)

= Assignment (Phep gan)

Giá trị có thê được gán cho nhiêu biên số

Trang 34

Thứ tự ưu tiên của các toán tử

I trong ngoặc tính trước

2 Các toán tử đơn như +,-,++,

Thứ tự của các toán tử có thể được thay đổi bằng

cách sử dụng các dấu ngoặc đơn trong mệnh đề

Trang 35

\r Chuyén con tro dén đâu dòng hiện hành

\t Chuyén con trỏ đến vị trí dừng Tab kế tiếp

Trang 36

Các lệnh điêu khiên

°_ Điêu khiên rẻ nhánh:

— Ménh dé if-else

— Ménh dé switch-case

¢ Vong lap (Loops):

— Vong lap while

— Vong lap do-while

— Vong lap for

Trang 41

£4

ga

sittte ren

Ngày đăng: 06/10/2013, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w