thực hành white
Trang 1THỰC HÀNH SỬ DỤNG HÀM TRONG EVIEW
Vào Genr
Lg (log cơ số 10) @log10(x) @log10(100) = log10100lg1002
THỰC HÀNH PHƯƠNG SAI SAI SỐ THAY ĐỔI
Khắc phục phương sai sai số thay đổi bằng ước lượng Bình phương tổi thiểu tổng quát khả thi (FGLS) Các bước thực hiện ước lượng FGLS (trang 345)
Phương pháp FGLS cũng là ước lượng bình phương tối thiểu có trọng số
ˆ
1
w , với t không biết trước,
do đó trước tiên phải có các ước lượng của t ( hay tìm ˆt) Với mỗi công thức phương sai được đề xuất bởi Glesjer, Breusch – Pagan, Harvey – Godfrey và White ta có t ước lượng khác nhau hay trọng số khác nhau.
Vậy mỗi kiểm định ta có một trọng số.
VD: Sử dụng Data 8-1 Ranamathan
2 t 3
t 2
1
t ˆ ˆ YEARS ˆ YEARS uˆ)
SALARYln( (1) Yêu cầu:
1) Kiểm định có phương sai sai số thay đổi? Bằng kiểm định Glesjer, Breusch – Pagan, Harvey – Godfrey và White
2) Khắc phục bằng ước lượng FGLS cho từng công thức phương sai của Glesjer, Breusch – Pagan, Harvey – Godfrey và White
1 Tạo biến ln(SALARY) genr lnsalary=LOG(salary)
2 Hồi quy (1) ls lnsalary c years years^2
3 Kiểm định xem có phương sai của sai số thay đổi không?
3.1 Tính phần dư (uˆt) genr uhat =resid
1
Trang 23.2 Tạo uˆt genr absuhat=abs(uhat)
3.3 Hồi quy phụ ls absuhat c years years^2 Từ hồi quy phụ tìm R2
hq phụ
4 Khắc phục bằng FGLS
4.1 Ước lượng ˆt absuhat1=absuhat forecast (absuhat1 là giá trị dự báo của absuhat)
Đây là ước ˆt (t ước lượng) của đặc trưng Glesjer.
Vì trọng số >0 do đó ˆt>0 Sau khi dự báo absuhat ta mở absuhat1 lên xem có quan sát nào âm không Nếu quan sát nào có giá trị âm ta thay nó bằng absuhat tương ứng Mà absuhat thì chắc chắn dương.
absuhat absuhat10.0986529 0.0452970.0594322 0.0452970.0594322 0.0452970.0757303 -0.058797 < 0 Ta thay -0,058797 bằng 0,07573030.0757303 0.058797
0.0662515 -0.058797 < 0 Ta thay -0,058797 bằng 0,06625150.0088826 0.058797
0.0224489 0.0587970.0224489 0.0587970.037264 0.0587970.0720555 0.0717020.0350142 0.071702
Ta tạo biến absuhat2 là biến absuhat1 đã thay các giá trị âm Để thực hiện việc thay thế này ta tạo biến giả d nếu quan sát nào của absuhat1>0 thì mang giá trị 1 ngược lại quan sát nào của absuhat1<0 mang giá trị 0.
absuhat absuhat1 d0.0986529 0.045297 10.0594322 0.045297 10.0594322 0.045297 10.0757303 -0.058797 00.0757303 0.058797 10.0662515 -0.058797 00.0088826 0.058797 10.0224489 0.058797 10.0224489 0.058797 10.037264 0.058797 10.0720555 0.071702 10.0350142 0.071702 1
genr d=absuhat1>0 genr absuhat2 = (d*absuhat1) + (1-d)*asbuhat
t
ˆ
sẽ là absuhat1 nếu toàn bộ quan sát > 0 ˆt là absuhat2 nếu absuhat1 có
quan sát <0
Trang 3genr wt1=1/absuhat1 nếu toàn bộ quan sát > 0 genr wt1=1/absuhat2 nếu absuhat1 có quan sát <0 4.3 Hồi quy bằng bình phương tối thiểu có trọng số wt1
THỰC HÀNH
1 Tạo biến ln(SALARY) genr lnsalary=LOG(salary)
2 Hồi quy (1) ls lnsalary c years years^2
Dependent Variable: LNSALARY
Method: Least Squares
R-squared 0.536179 Mean dependent var 4.325410
Adjusted R-squared 0.531943 S.D dependent var 0.302511
S.E of regression 0.206962 Akaike info criterion -0.299140
Sum squared resid 9.380504 Schwarz criterion -0.253158
Log likelihood 36.20452 F-statistic 126.5823
Durbin-Watson stat 1.618981 Prob(F-statistic) 0.000000
3.3 Hồi quy phụ ls absuhat c years years^2
Dependent Variable: ABSUHAT
Method: Least Squares
Trang 4YEARS^2 -0.000298 7.04E-05 -4.227328 0.0000
R-squared 0.130283 Mean dependent var 0.160558
Adjusted R-squared 0.122340 S.D dependent var 0.128647
S.E of regression 0.120521 Akaike info criterion -1.380563
Sum squared resid 3.181048 Schwarz criterion -1.334580
Log likelihood 156.2424 F-statistic 16.40300
Durbin-Watson stat 1.961810 Prob(F-statistic) 0.000000
R2
hq phụ = 0,130283
Dùng kiểm định LM = nR2
hồi quy phụ = 222 0,130283 = 6,92 Nếu nR2
Ước lượng ˆt chính là tìm giá trị dự báo của absuhat.
Sử dụng hồi quy của ls absuhat c years years^2 sau đó tìm giá trị dự báo của absuhat.
Mở absuhat1 lên xem có quan sát nào âm không?
Chọn Forecast
Trang 5May mắn là không có giá trị nào âm Do đó ˆt là absuhat1
4.2 Tính trọng số
4.3 Hồi quy ls lnsalary c years years^2 có trọng số wt1 Quick/Estimate Equation…
5
Trang 6
Chọn Options
Trọng số wt1
Trang 7Dependent Variable: LNSALARY
Method: Least Squares
Date: 12/04/07 Time: 08:08
Sample: 1 222
Included observations: 222
Weighting series: WT1
White Heteroskedasticity-Consistent Standard Errors & Covariance
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 3.841553 0.016490 232.9673 0.0000
YEARS 0.036555 0.003803 9.611956 0.0000
YEARS^2 -0.000407 0.000114 -3.583774 0.0004
Weighted Statistics
R-squared 0.991118 Mean dependent var 4.241177
Adjusted R-squared 0.991037 S.D dependent var 1.799904
S.E of regression 0.170401 Akaike info criterion -0.687901
Sum squared resid 6.359008 Schwarz criterion -0.641919
Log likelihood 79.35699 F-statistic 301.7902
Durbin-Watson stat 1.538188 Prob(F-statistic) 0.000000
Unweighted Statistics
R-squared 0.527311 Mean dependent var 4.325410
Adjusted R-squared 0.522994 S.D dependent var 0.302511
S.E of regression 0.208931 Sum squared resid 9.559851
Durbin-Watson stat 1.589499
II Kiểm định Breusch – Pagan
Công thức tính phương sai t2 = a1 + a2Z2t + a3Z3t + … + apZpt
Hồi quy phụ ȗt2= a1 + a2X2t + a3X3t + … + apXpt
ȗt2= a1 + a2YEARS + a3YEARS2
1 Tạo biến ln(SALARY) genr lnsalary=LOG(salary)
2 Hồi quy (1) ls lnsalary c years years^2
3 Kiểm định xem có phương sai của sai số thay đổi không?
3.1 Tính phần dư (uˆt) genr uhat =resid
3.2 Tạo ȗt2 genr usq=uhat^2
3.3 Hồi quy phụ ls usq c years years^2 Từ hồi quy phụ tìm R2
hq phụ
4 Khắc phục bằng FGLS
4.1 Ước lượng ˆt usqhat1=usq forecast (usqhat1 là giá trị dự báo của usq)
Vì trọng số >0 do đó ˆt>0 Sau khi dự báo usq ta mở usqhat1 lên xem có quan sát nào âm không Nếu quan sát nào có giá trị âm ta thay nó bằng usq tương ứng.
Mà usq thì chắc chắn dương.
usq usqhat10.0986529 0.0452970.0594322 0.045297
7
Trang 80.0757303 -0.0587970.0757303 0.058797 < 0 Ta thay -0,058797 bằng 0,07573030.0662515 -0.058797
0.0088826 0.058797 < 0 Ta thay -0,058797 bằng 0,06625150.0350142 0.071702
Ta tạo biến usqhat2 là biến usqhat1 đã thay các giá trị âm Để thực hiện việc thay thế này ta tạo biến giả d1 nếu quan sát nào của usqhat1>0 thì mang giá trị 1 ngược lại quan sát nào của usqhat1<0 mang giá trị 0.
usq usqhat1 d10.0986529 0.045297 10.0594322 0.045297 10.0757303 -0.058797 00.0757303 0.058797 10.0662515 -0.058797 00.0088826 0.058797 10.0350142 0.071702 1
genr d1=usquhat1>0 genr usqhat2 = (d1*usqhat1) + (1-d1)*usq usqhat1 là 2
Trang 93.3 Hồi quy phụ ls usq c years years^2 Từ hồi quy phụ tìm R2hq phụ
Dependent Variable: USQ
Method: Least Squares
R-squared 0.074714 Mean dependent var 0.042255
Adjusted R-squared 0.066264 S.D dependent var 0.069804
S.E of regression 0.067451 Akaike info criterion -2.541402
Sum squared resid 0.996378 Schwarz criterion -2.495420
Log likelihood 285.0957 F-statistic 8.841813
Durbin-Watson stat 1.840488 Prob(F-statistic) 0.000203
R2
hq phụ = 0,074714
Dùng kiểm định LM = nR2
hồi quy phụ = 222 0,074714 = 16,58 Nếu nR2
Ước lượng ˆt chính là tìm giá trị dự báo của usq.
Sử dụng hồi quy của ls usq c years years^2 sau đó tìm giá trị dự báo của usq là usqhat1.
9
Trang 10Mở usqhat1 lên xem có quan sát nào âm không?
usqhat1 có giá trị âm Thay các giá trị âm bằng usq gốc tương ứng
Trang 124.2 Tính trọng số
4.3 Hồi quy ls lnsalary c years years^2 có trọng số wt2
Quick/Estimate Equation…
Dependent Variable: LNSALARY
Method: Least Squares
Trang 13Adjusted R-squared 0.998537 S.D dependent var 4.042176
S.E of regression 0.154593 Akaike info criterion -0.882624
Sum squared resid 5.233862 Schwarz criterion -0.836642
Log likelihood 100.9713 F-statistic 533.1350
Durbin-Watson stat 1.504674 Prob(F-statistic) 0.000000
Unweighted Statistics
R-squared 0.508586 Mean dependent var 4.325410
Adjusted R-squared 0.504098 S.D dependent var 0.302511
S.E of regression 0.213029 Sum squared resid 9.938558
Durbin-Watson stat 1.529937
III Kiểm định White
Công thức tính phương sai t2 = a1 + a2Z2t + a3Z3t + a4Z2t2 + a5Z3t2 + a6Z2tZ3t
Hồi quy phụ ȗt2 = a1 + a2X2t + a3X3t + a4X2t2 + a5X3t2 + a6X2tX3t
ȗt2 = a1 + a2YEARS + a3YEARS2 + a4YEARS2 + a5YEARS4 + a6 YEARS3
ȗt2 = a1 + a2YEARS + (a3 + a4)YEARS2 + a5YEARS4 + a6 YEARS3
1 Tạo biến ln(SALARY) genr lnsalary=LOG(salary)
2 Hồi quy (1) ls lnsalary c years years^2
3 Kiểm định xem có phương sai của sai số thay đổi không?
3.1 Tính phần dư (uˆt) genr uhat =resid
3.2 Tạo ȗt2 genr usq=uhat^2
3.3 Hồi quy phụ ls usq c years years^2 years^3 years^4 Từ hồi quy phụ tìm R2
hq phụ
4 Khắc phục bằng FGLS
4.1 Ước lượng ˆt usqhat3=usq forecast (usqhat3 là giá trị dự báo của usq)
Nếu usqhat3 có quan sát mang giá trị âm
Ta tạo biến usqhat4 là biến usqhat3 đã thay các giá trị âm của usq gốc tương
ứng
genr d2=usquhat3>0 genr usqhat4 = (d2*usqhat3) + (1-d2)*usq usqhat3 là 2
THỰC HÀNH
Bước (1), (2) và (3.1) tương tự như kiểm kiểm định Glesjer
13
Trang 143.2 Tạo ȗt2 (như kiểm định Breusch – Pagan)
3.3 Hồi quy phụ ls usq c years years^2 years^3 years^4
Từ hồi quy phụ tìm R2hq phụ
Dependent Variable: USQ
Method: Least Squares
YEARS^3 -3.26E-05 2.52E-05 -1.296647 0.1961
YEARS^4 4.22E-07 2.88E-07 1.467297 0.1437
R-squared 0.090076 Mean dependent var 0.042255
Adjusted R-squared 0.073303 S.D dependent var 0.069804
S.E of regression 0.067197 Akaike info criterion -2.540126
Sum squared resid 0.979836 Schwarz criterion -2.463489
Log likelihood 286.9539 F-statistic 5.370347
Durbin-Watson stat 1.866959 Prob(F-statistic) 0.000384
R2
hq phụ = 0.090076
Dùng kiểm định LM = nR2
hồi quy phụ = 222 0.090076 = 19,99 Nếu nR2
hồi quy phụ > χ2 (10%) Bác bỏ H0
χ2 (10%) = CHIINV(10%,2) = 4,60517
nR2
hồi quy phụ > χ2 (10%) Có hiện tượng phương sai sai số thay đổi
Cách khác để kiểm định phương sai sai số thay đổi White mà không cần hồi quy phụ Open mô hình hồi quy gốc (1) ls lnsalary c years years^2
Trang 15Vào View/Residual Tests/Heteroskedasticity (cross terms) (cross terms sử dụng dữ liệu chéo)
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 5.370347 Probability 0.000384
Obs*R-squared 19.99682 Probability 0.000500
Test Equation:
Dependent Variable: RESID^2
Method: Least Squares
YEARS*(YEARS^2) -3.26E-05 2.52E-05 -1.296647 0.1961
(YEARS^2)^2 4.22E-07 2.88E-07 1.467297 0.1437
R-squared 0.090076 Mean dependent var 0.042255
Adjusted R-squared 0.073303 S.D dependent var 0.069804
S.E of regression 0.067197 Akaike info criterion -2.540126
Sum squared resid 0.979836 Schwarz criterion -2.463489
Log likelihood 286.9539 F-statistic 5.370347
Durbin-Watson stat 1.866959 Prob(F-statistic) 0.000384
Khắc phục
15
R2 hồi quy phụ
Trang 164.1 Ước lượng ˆt
usqhat3=usq forecast Mở hồi quy phụ theo White, sau đó dự báo
Mở usqhat3 xem có giá trị âm hay không?
Trang 17Ta tạo biến usqhat4 là biến usqhat3 đã thay các giá trị âm của usq gốc tương ứng
Trang 18Dependent Variable: LNSALARY
Method: Least Squares
Date: 12/04/07 Time: 19:54
Sample: 1 222
Included observations: 222
Weighting series: WT3
White Heteroskedasticity-Consistent Standard Errors & Covariance
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 3.847628 0.013387 287.4149 0.0000
YEARS 0.036857 0.003164 11.64807 0.0000
YEARS^2 -0.000451 8.98E-05 -5.028288 0.0000
Weighted Statistics
R-squared 0.997925 Mean dependent var 4.199362
Adjusted R-squared 0.997906 S.D dependent var 3.292328
S.E of regression 0.150648 Akaike info criterion -0.934326
Sum squared resid 4.970138 Schwarz criterion -0.888344
Log likelihood 106.7102 F-statistic 354.9072
Durbin-Watson stat 1.493665 Prob(F-statistic) 0.000000
Unweighted Statistics
R-squared 0.530314 Mean dependent var 4.325410
Adjusted R-squared 0.526024 S.D dependent var 0.302511
S.E of regression 0.208267 Sum squared resid 9.499118
Durbin-Watson stat 1.599099
Sau khi khắc phục ta có thể kiểm định lại xem còn có hiện tượng phương sai sai số thay đổi không?
Từ mô hình hồi quy có trọng số, dùng kiểm định White để xem có hiện tượng phương sai sai số thay đổi không?
Lưu ý: trong Eview chỉ có thực hiện sẵn kiểm định White; còn kiểm định Glesjer, Harvey – Godfrey, Breusch
– Pagan đều phải thực hiện hồi quy phụ.
Trang 19IV Kiểm định Harvey - Godfrey Công thức tính phương sai ln(t2) = a1 + a2Z2t + a3Z3t + … + apZpt
Hồi quy phụ ln(ȗt2) = a1 + a2X2t + a3X3t + … + apXpt
ln(ȗt2) = a1 + a2YEARS + a3YEARS2
1 Tạo biến ln(SALARY) genr lnsalary=LOG(salary)
2 Hồi quy (1) ls lnsalary c years years^2
3 Kiểm định xem có phương sai của sai số thay đổi không?
3.1 Tính phần dư (uˆt) genr uhat =resid
3.2 Tạo ln(ȗt2) genr usq=uhat^2
Dependent Variable: STD_RESID^2
Method: Least Squares
Date: 12/04/07 Time: 20:05
Sample: 1 222
Included observations: 222
White Heteroskedasticity-Consistent Standard Errors & Covariance
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 0.013900 0.009067 1.533033 0.1267
YEARS 0.002141 0.002833 0.755667 0.4507
YEARS^2 -0.000160 0.000255 -0.628472 0.5304
YEARS*(YEARS^2) 4.99E-06 8.55E-06 0.583540 0.5601
(YEARS^2)^2 -5.64E-08 9.51E-08 -0.592649 0.5540
R-squared 0.005643 Mean dependent var 0.022388
Adjusted R-squared -0.012686 S.D dependent var 0.028843
S.E of regression 0.029025 Akaike info criterion -4.219039
Sum squared resid 0.182814 Schwarz criterion -4.142402
Log likelihood 473.3133 F-statistic 0.307873
Durbin-Watson stat 1.827864 Prob(F-statistic) 0.872527
19
Xác suất = 86,93% > a Chấp nhận H0 Không có hiện tượng phương sai sai số thay đổi.
Trang 204.1 Ước lượng ˆt lnusq1=lnusq forecast (lnusq1 là giá trị dự báo của lnusq)
genr usqhat5=exp(lnusq1) lấy đối log Vì hàm mũ tạo ra giá trị dương, không
có vấn đề về phương sai âm.
Dependent Variable: LNSALARY
Method: Least Squares
Included observations: 222
Weighting series: WT4
White Heteroskedasticity-Consistent Standard Errors & Covariance
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 3.827508 0.017648 216.8865 0.0000
YEARS 0.038215 0.003822 9.998903 0.0000
YEARS^2 -0.000443 0.000111 -3.978129 0.0001
Weighted Statistics
R-squared 0.989830 Mean dependent var 4.236906
Adjusted R-squared 0.989737 S.D dependent var 1.687032
S.E of regression 0.170905 Akaike info criterion -0.682001
Sum squared resid 6.396634 Schwarz criterion -0.636019
Log likelihood 78.70215 F-statistic 279.8417
Durbin-Watson stat 1.551802 Prob(F-statistic) 0.000000
Unweighted Statistics
R-squared 0.528624 Mean dependent var 4.325410
Adjusted R-squared 0.524319 S.D dependent var 0.302511
S.E of regression 0.208641 Sum squared resid 9.533289
Durbin-Watson stat 1.593879
THỰC HÀNH TƯƠNG QUAN CHUỖI
Sử dụng Data9-1 trong Ranamathan
DEMAND Nhu cầu tiêu thụ kem tính trên đầu người
INCOME Thu nhập
TEMP Nhiệt độ trung bình
Mô hình hồi quy DEMAND = ˆ1 + ˆ2PRICE + ˆ3INCOME + ˆ4TEMP + uˆt (2.1)
I PHÁT HIỆN TƯƠNG QUAN CHUỖI BẰNG ĐỒ THỊ (chỉ có tính gợi ý không thay thế kiểm định)
ls c demand price income temp