1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De-phat-trien-de-minh-hoa- TOÁN THPTQG

27 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hội diễn văn ngh chào mừng ngà nhà giáo Vi t Nam 20/11 có 201 em dự thi, trong đó có 8 em ở cùng một trường có số báo danh dự thi lập thành một cấp số nh n Trư c khi vào biểu diễn

Trang 1

DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

NHÓM PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2019

ĐỀ PHÁT TRIỂN THI THỬ THPTQG SỐ 3

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán

TẤT CẢ ĐỀ NÀY ĐỀU ĐƯỢC THẦY

LIVESTREAM CHỮA CHI TIẾT TRONG

KHÓA LIVE T-2020 Thầy Giáo: Hồ Thức Thuận

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Thể tích khối hộp chữ nhật có độ dài các cạnh lần lượt là a a a, 2 ,3 bằng:

A 2a3 B. 6a3 C

323

b a

  bằng

A 5logb 1 3log a B 5logb3 1 log  a

Trang 2

Câu 8 Phương tr nh lnxln 2 x 1 0 có bao nhi u nghi m

 .

Câu 16 Cho hàm số yf x  có bảng biến thi n như sau:

Giá tr nhỏ nhất của hàm số có bảng biến thiên sau tr n khoảng 2;3 là:

Trang 3

A. 3 B 2 C 0 D 1.

Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn    2

2i z   9 1 i v i i là đơn v ảo Tính giá tr của biểu thức

a a

a

Trang 4

Câu 26 Cho hàm số f x( )có bảng biến thi n như sau

Tổng số ti m cận ngang và ti m cận đứng của đ th hàm số đã cho là

a

31112

a

3

8 23

a

3116

Câu 29 Cho hàm số yf x  có đ th như h nh sau:

Số nghi m của phương tr nh  

 

1

21

Câu 32 Một chi tiết má g m 3 khối trụ có cùng chi u cao h gắn v i nhau (như h nh vẽ)

Khối trụ l n có bán kính đá r l n gấp đôi bán kính đá của hai khối trụ nhỏ (hai khối trụ nhỏ bằng nhau) Biết thể tích của cả khối chi tiết má đó bằng 3

90 cm Tính thể tích của khối trụ l n ở

giữa

Trang 5

Câu 33 Tính nguyên hàm sin dx

I  x e x, ta được:

sin cos2

x

sin cos2

Câu 37 Biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn t m I 3; 0 , bán kính R1, khi đó

tập hợp điểm biểu diễn của số phức

1

i w z

Câu 39 Cho hàm số yf x( ). Hàm số yf x'( ) có bảng biến thi n như sau

Bất phương tr nh e x  m f x( ) có nghi m thuộc  4;9 khi và chỉ khi

A mf(2)e2 B mf(2)e2 C mf(9)e3 D. mf(9)e3

Câu 40 Trong hội diễn văn ngh chào mừng ngà nhà giáo Vi t Nam 20/11 có 201 em dự thi, trong đó có 8

em ở cùng một trường có số báo danh dự thi lập thành một cấp số nh n Trư c khi vào biểu diễn văn ngh các em ng i ngẫu nhi n vào hai hàng ghế đối di n nhau, mỗi dã có bốn ghế và mỗi ghế chỉ ng i được một học sinh Tính xác suất để tích các số báo danh của hai em ng i đối di n nhau th bằng nhau

Trang 6

Câu 41 Trong không gian v i h tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 4;5, B3; 4;0, C2; 1;0  và mặt

phẳng  P : 3x3y2z120 Gọi M a b c thuộc  ; ;   P sao cho 2 2 2

Câu 43 Cho hàm số yf x  li n tục tr n R và có đ th như h nh vẽ dư i đ Có bao nhi u giá tr

ngu n của m để phương tr nh f 2 log2 xm có nghi m du nhất tr n 1; 2

Câu 44 Vào đầu mỗi năm anh Thắng gửi vào ng n hàng số ti n 30 tri u đ ng v i k hạn 1 năm, lãi suất

7%/năm (mỗi lần gửi cách nhau 1 năm) Hỏi sau ít nhất bao nhi u năm (sau khi ng n hàng đã tính lãi cho lần gửi cuối cùng) th anh Thắng được số ti n cả gốc lẫn lãi từ 500 tri u đ ng trở l n (biết rằng trong suốt thời gian gửi ti n, anh Thắng không đến r t lãi v , ng n hàng tính theo thể thức lãi kép và lãi suất hàng năm không đổi)

Câu 45 Cho hai mặt cầu   2 2

S xyxyz  ,   2 2

S xyxyz  cắt nhau theo giao tu ến là đường tròn  C Lấ điểm A thuộc đường tròn  C Gọi I J, lần lượt là t m của mặt cầu    S1 , S2 , S là di n tích tam giác AIJ thì S có giá tr là

Trang 7

Câu 47 Cho khối lập phương ABCD A B C D cạnh    ' a Gọi M N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng ,

a

3724

a

C

32524

a

3772

Trang 8

Lời giải Chọn B

Dựa vào đ th ta thấ hàm số có 2 cực tr

Hàm số đạt cực đại tại x0 và giá tr cực đại bằng2

Hàm số đạt cực tiểu tại B1; 1  và giá tr cực tiểu bằng2

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P0;0; 3  và Q1;1; 3  Vectơ PQ3j có tọa độ là

A 2;1;0  B  1; 1;0 C 1; 4;0  D 1;1;1 

Lời giải Chọn C

Trang 9

A ; 1 B 1;1 C 1; 2 D 0;1

Lời giải Chọn D

Nh n vào đ th đã cho, ta có tr n khoảng 0;1 đ th hàm số đi xuống (theo chi u từ trái qua phải)

n n ngh ch biến tr n khoảng 0;1

Câu 5 V i a , b là hai số dương tù ý,

5

3log10

b a

  bằng

A 5logb 1 3log a B 5logb3 1 log  a

C 5logb 3 3log a D 5logb 1 3log a

Lời giải Chọn D

Đi u ki n 0

x x

x

Trang 10

Khi đó, phương tr nh tương đương v i:

x x

So sánh v i đi u ki n ta được x1 là nghi m

Câu 9 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   đi qua A1; 4; 3  và song song mặt phẳng Oyz thì

phương tr nh mặt phẳng   là:

A x 1 0 B x2y3z0 C y 4 0 D z 3 0

Lời giải Chọn A

Mặt phẳng   đi qua A1; 4; 3  có véc tơ pháp tu ến i 1;0;0

Ta có f x dx 2x 2018x 2019 dx 2 dx x 2018 x xd 2019 dx

22

Ta có: du4  u3 3

Trang 11

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z 3 2i nằm tr n một đường tròn

có tâm là I( 1;1) và bán kính là r Bán kính r bằng:

Lời giải Chọn A

Điểm biểu diễn của số phức z 3 2i trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3; 2 

 .

Lời giải Chọn A

x

Câu 16 Cho hàm số yf x  có bảng biến thi n như sau:

Giá tr nhỏ nhất của hàm số có bảng biến thiên sau tr n khoảng 2;3 là:

Từ bảng biến thi n ta thấ giá tr nhỏ nhất là 3

Câu 17 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x( ) có bảng biến thi n như h nh vẽ Số điểm cực tr của hàm

số đã cho là

Trang 12

Lời giải Chọn A

Quan sát BBT ta có f x( )0có 3 nghi m ph n bi t và f x( ) đổi dấu khi qua ba nghi m n n hàm số đã cho có điểm 3 cực tr

Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn    2

2i z   9 1 i v i i là đơn v ảo Tính giá tr của biểu thức

2

A z z

A A 50 B A 13 C A25 D A5

Lời giải Chọn D

a a

Trang 13

Lời giải Chọn C

Di n tích h nh phẳng được tô đậm trong h nh vẽ b n là:

a

Lời giải Chọn A

Trang 14

Vậ

2

3 2

Câu 26 Cho hàm số f x( )có bảng biến thi n như sau

Tổng số ti m cận ngang và ti m cận đứng của đ th hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

a

31112

a

3

8 23

a

3116

a

Lời giải Chọn B

Ta có SOABC và

234

Trang 15

Câu 29 Cho hàm số yf x  có đ th như h nh sau:

Số nghi m của phương tr nh  

 

1

21

 

1

21

Vậ phương tr nh đã cho có bốn nghi m

Câu 30 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có các cạnh AB2, AD 3;AA4 Góc giữa hai

mặt phẳng BC D và '  A C D   là  Tính giá tr gần đ ng của góc  ?

Lời giải Chọn D

Dựng h tọa độ Oxyz như h nh vẽ, ta có A0;0;0 , B 2;0;0 , D 0;3;0 và A0;0; 4 , C 2;3; 4

A

Trang 16

Vậ , phương tr nh có hai nghi m x10; x2 2  x1 x2 2.

Câu 32 Một chi tiết má g m 3 khối trụ có cùng chi u cao h gắn v i nhau (như h nh vẽ)

Khối trụ l n có bán kính đá r l n gấp đôi bán kính đá của hai khối trụ nhỏ (hai khối trụ nhỏ bằng nhau) Biết thể tích của cả khối chi tiết má đó bằng 3

90 cm Tính thể tích của khối trụ l n ở

giữa

Lời giải Chọn D

2 1

390

x

sin cos2

x

Ie xxC

C Ie xsinx CD Ie xcosx C

Lời giải Chọn A

Trang 17

sin cos sin

x

Ie xxC

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đá là h nh thoi cạnh a , BAD 60 , SBa và mặt phẳng SBA và

mặt phẳng SBCcùng vuông góc v i mặt phẳng đá Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCDbằng

GọiM làtrungđiểmcủa CD Do tam giácBCD đ ucạnh a nên BMDCvà 3

2

a

BM SuyraDC SBM Trong tam giácSBMkẻBHSMtạiHCDBH

x  y z

qua M1; 2;3 và N3;1; 4 Gọi Mvà N lần lượt là hình chiếu của M và N trên Oxy ta có M 1; 2;0, N3;1;0

Trang 18

Ta có: y 3x24x m 1

Hàm số đã cho đ ng biến  ; 1và 2;  y'    0, x  ; 1

và (2;) 2

Dựa vào bảng biến thi n ta su ra: (ycbt)  m 3

Câu 37 Biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn t m I 3; 0 , bán kính R1, khi đó

tập hợp điểm biểu diễn của số phức

1

i w z

Ta có

1

i w z

w i z

w

  1 Giả sử M là điểm biểu diễn của số phức z, I là điểm biểu diễn của số phức z13

Trang 19

Câu 39 Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x'( ) có bảng biến thi n như sau

Bất phương tr nh e x  m f x( ) có nghi m thuộc  4;9 khi và chỉ khi

A mf(2)e2 B mf(2)e2 C mf(9)e3 D mf(9)e3

Lời giải Chọn D

Câu 40 Trong hội diễn văn ngh chào mừng ngà nhà giáo Vi t Nam 20/11 có 201 em dự thi, trong đó có 8

em ở cùng một trường có số báo danh dự thi lập thành một cấp số nh n Trư c khi vào biểu diễn văn ngh các em ng i ngẫu nhi n vào hai hàng ghế đối di n nhau, mỗi dã có bốn ghế và mỗi ghế

Trang 20

chỉ ng i được một học sinh Tính xác suất để tích các số báo danh của hai em ng i đối di n nhau th bằng nhau

Số phần tử không gian mẫu là 8! 40320

Gọi A là biến cố : “Tích các số báo danh của hai em ng i đối di n nhau th bằng nhau”

Giả sử số báo danh của 8 học sinh tr n là u u1, 2, ,u 8

Theo tính chất của cấp số nh n, ta có :  2 7

1.8 2.7 3.6 4 5 1

u uu uu uu uu q v i q là công bội của cấp số nh n

Xếp học sinh có số báo danh u vào ng i một trong 8 ghế Có 8 cách 1

Học sinh ng i đối di n v i học sinh có số báo danh u bắt buộc phải có số báo danh 1 u Chỉ có du 8

nhất 1 cách xếp

Xếp học sinh có số báo danh u vào ng i một trong 6 ghế còn lại Có 6 cách 2

Học sinh ng i đối di n v i học sinh có số báo danh u bắt buộc phải có số báo danh 2 u Chỉ có du 7

nhất 1 cách xếp

Cứ như vậ ta có số phần tử của biến cố A sẽ là 8.6.4.2 384 cách

Do đó xác suất của biến cố A là : 384 1

40320 105

Câu 41 Trong không gian v i h tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 4;5, B3; 4;0, C2; 1;0  và mặt

phẳng  P : 3x3y2z120 Gọi M a b c thuộc  ; ;   P sao cho 2 2 2

Gọi I x y z là điểm thỏa mãn  ; ;  IA IB 3IC0

Trang 21

Do 2 2 2

3

IAIBIC không đổi n n S đạt giá tr nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá tr nhỏ nhất Tức là M là h nh chiếu của I l n mặt phẳng  P : 3x3y2z120

Vectơ chỉ phương của IMn3; 3; 2  

Phương tr nh tham số của IM là:

a  b  

Do đó có 2 số phức z thỏa mãn bài toán

Câu 43 Cho hàm số yf x  li n tục tr n R và có đ th như h nh vẽ dư i đ Có bao nhi u giá tr

ngu n của m để phương tr nh f 2 log2 xm có nghi m du nhất tr n 1; 2

2

 

Trang 22

A 9 B 6 C 5 D 4

Lời giải Chọn B

  

 có 6 giá tr nguyên của m thỏa mãn

Câu 44 Vào đầu mỗi năm anh Thắng gửi vào ng n hàng số ti n 30 tri u đ ng v i k hạn 1 năm, lãi suất

7%/năm (mỗi lần gửi cách nhau 1 năm) Hỏi sau ít nhất bao nhi u năm (sau khi ng n hàng đã tính lãi cho lần gửi cuối cùng) th anh Thắng được số ti n cả gốc lẫn lãi từ 500 tri u đ ng trở l n (biết rằng trong suốt thời gian gửi ti n, anh Thắng không đến r t lãi v , ng n hàng tính theo thể thức lãi kép và lãi suất hàng năm không đổi)

Lời giải Chọn C

Gọi N là số năm anh Thắng gửi ng n hàng

Lần gửi đầu ti n anh Thắng gửi 30 tri u đ ng, đến hết năm thứ N anh được tính cả vốn và lãi cho

số ti n nà là : 6

30.10 (1 7%) NLần gửi thứ 2 anh Thắng gửi 30 tri u đ ng, đến hết năm thứ N anh được tính cả vốn và lãi cho số

Câu 45 Cho hai mặt cầu   2 2

S xyxyz  ,   2 2

S xyxyz  cắt nhau theo giao tu ến là đường tròn  C Lấ điểm A thuộc đường tròn  C Gọi I J, lần lượt là t m của mặt cầu    S1 , S2 , S là di n tích tam giác AIJ thì S có giá tr là

Trang 23

Lời giải Chọn D

Cách 1

Mặt cầu   2 2

S xyxyz  có tâm I1;3; 2, bán kính R15 Mặt cầu   2 2

Giao tu ến của mp P và    S là đường tròn 1  C chứa điểm A

Gọi T là giao điểm của I Jmp P thì   T là t m của đường tròn  C

I

Trang 24

Biết giá thép là 15000 /đ kg, khối lượng ri ng của thép là 3

7850kg m Cho /

ABdmdm EFdm Hỏi chi phí vật li u để làm thành sản ph m đó gần v i số ti n nào sau đ nhất

A 9160000đ B 11260000đ C 10160000đ D 12100000đ

Lời giải Chọn C

a

3724

a

C

32524

a

3772

a

Lời giải Chọn A

Trang 25

x x

Vậ hàm số đ ng biến tr n  1;3

Trang 26

Câu 49 Có bao nhi u giá tr ngu n của tham số m để hàm số   3 2 4

f xx xm đ ng biến tr n

Lời giải Chọn A

Dựa vào đ th yf x ta thấ phương tr nh f x 0 có ba nghi m đơn là 3, 1, 1

Trang 27

Gọi S là di n tích của h nh phẳng gi i hạn bởi 2 yf x trục Ox đường thẳng x 1, x1

Ta có bảng biến thi n sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấ phương tr nh f x      m n p q r f x  f  1 có hai nghi m phân bi t

- HẾT -

Ngày đăng: 10/06/2020, 20:18