Câu 84: Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về A.. Câu 85: Theo quy định của pháp luật, sự thỏa thuậ
Trang 1ĐỀ THI MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢM
BỘ GIÁO DỤC
MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM
2020 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
1 MA TRẬN ĐỀ
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân
trong một số lĩnh vực của đời sống xã
hội
Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của
Bài 9: Pháp luật với sự phát triển đất
Trang 22 BẢNG MÔ TẢ
Chủ đề/
Thực
hiện
pháp luật
- Nêu được các hình thức thực hiện pháp luật
- Nhận biết được các dấu hiệu vi phạm pháp luật
- Biết được các loại vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
- Phân biệt được các hình thức thực hiện pháp luật
- Hiểu được thế nào là vi phạm pháp luật
- Hiểu được các loại vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Phê phán hành vi vi phạm pháp luật
- Phân biệt được các hành
vi vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Lựa chọn các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
- Lựa chọn cách ứng xử phù hợp với pháp luật
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
11 2,75đ 27,5%
Công
dân bình
đẳng
trước
pháp
- Biết được công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
- Xác định được nội dung các quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật trong cuộc sống
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số câu: 1
Số điểm: 0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
0,5đ 5%
Quyền
bình
đẳng của
công dân
trong
một số
lĩnh vực
của đời
sống xã
hội
- Nêu được: Khái niệm, nội dung Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình
- Biết được nội dung bình đẳng trong kinh doanh
- Biết được nội dung bình đẳng trong lao động
- Nhận xét được việc thực hiện quyền bình đẳng của công dân trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình; trong lĩnh vực lao động
- Giải quyết được tình huống trong kinh doanh
Trang 3Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
7 1,75đ 17,5%
Công
dân với
các
quyền tự
do cơ
bản
- Biết được các
quyền tự do cơ bản công dân nội dung quyền bất khả xâm phạm về thân thể;
tự do ngôn luận
- Xác định được khái niệm, quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
- Lý giải được
nội dung quyền
được bảo đảm
an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
- Ủng hộ các hành vi thực hiện đúng pháp luật
- Phê phán hành vi vi phạm pháp luật
- Phân biệt
được các
quyền tự do cơ
bản của công
dân
Ủng hộ các hành
vi thực hiện đúng pháp luật
- Lựa chọn các cách xử sự đúng khi thực hiện pháp luật
- Lựa chọn cách ứng xử phù hợp với pháp luật
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
7 1,75đ 17,5%
Công
dân với
các
quyền
dân chủ
- Nêu nội dung quyền bầu cử và quyền ứng cử
- Nêu khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước
và xã hội
- Nêu nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
- Biết được nội dung quyền bầu
cử và quyền ứng cử
- Nêu nội dung quyền khiếu nại, tố cáo
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:3
Số điểm:0.75
Tỉ lệ: 7,5 %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
1,25đ 12,5%
Pháp luật
với sự
phát triển
của công
dân
- Nêu được khái niệm, nội dung cơ bản về quyền học tập, quyền sáng tạo, quyền được phát triển của công dân
- Biết và phân biệt được các quyền học tập, sáng tạo và được phát triển của công dân
Trang 4Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:2
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5 %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
0,75đ 7,5%
Pháp
luật với
sự phát
triển bền
vững của
đất nước
- Nêu được các nghĩa vụ của nhà nước trong lĩnh vực xã hội
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:1
Số điểm:0.25
Tỉ lệ: 2,5 %
0.25đ 2,5%
Lớp 11
Kinh tế
- Phân biệt được
những yếu tố quá trình sản xuất
- Biết được chức
năng của thị trường
- Biết được nội dung, tác động của quy luật giá trị trong sản xuất
và lưu thông hàng hóa
- Biết được mối quan hệ cung cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu:4
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10 %
1đ 10%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
Số câu: 20
Số điểm: 50
Tỉ lệ: 50 %
Số câu: 10
Số điểm: 25
Tỉ lệ: 25 %
Số câu: 6
Số điểm:1,5
Tỉ lệ: 15 %
Số câu: 4
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10 %
40 10 100
ĐỀ THI MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢM
BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ 9 – (Hằng 03)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 5Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:………
Câu 81: Cá nhân tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
A cho phép làm B buộc phải làm C quy định làm D khuyên nên làm Câu 82: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi
phạm
A phải có lỗi B ý định xấu C được bảo mật D bị nghi ngờ
Câu 83: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới
đây ?
A Quản lý nhà nước B An toàn lao động.
C Ký kết hợp đồng D Công vụ nhà nước.
Câu 84: Mọi công dân đều được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định
của pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về
A quyền và nghĩa vụ B quyền và trách nhiệm.
C nghĩa vụ và trách nhiệm D trách nhiệm và pháp lý.
Câu 85: Theo quy định của pháp luật, sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng
lao động về việc làm có trả công phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây ?
A Tập trung B Gián đoạn C Ủy nhiệm D Trực tiếp
Câu 86: Theo quy định của pháp luật, vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong
việc cùng lựa chọn
A cách sàng lọc giới tính thai nhi B biện pháp kế hoạch hóa gia đình.
C định đoạt tài sản công cộng D bảo lưu mọi nguồn thu nhập.
Câu 87: Mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều bình đẳng
trong việc
A Xóa bỏ các loại hình cạnh tranh B sở hữu tài nguyên thiên nhiên.
C chia đều của cải trong xã hội D hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.
Câu 88: Chỉ những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật mới có quyền ra lệnh
A thay đổi danh tính người tố cáo B bắt bị can, bị cáo để tạm giam.
C xóa bỏ dấu vết hiện trường vụ án D mở rộng diện tích lãnh thổ quốc gia Câu 89: Hành vi nào dưới đây là xâm phạm đến sức khỏe của người khác ?
A Đánh người gây thương tích B Tự tiện bắt người.
C Tự tiện giam giữ người D Đe dọa giết người.
Câu 90: Viết bài gửi đăng báo, trong đó bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình về chủ trương,
chính sách, pháp luật của Nhà nước cũng là cách để thể hiện quyền tự do nào dưới đây?
A Thảo luận B Ngôn luận C Tranh luận D Góp ý Câu 91: Quyền ứng xử của công dân được thực hiện bằng những cách nào dưới đây ?
A Tự ứng cử và được giới thiệu ứng cử.
B Vận động người khác giới thiệu mình.
Trang 6C Giới thiệu về mình với tổ bầu cử.
D Tự tuyên truyền về mình trên internet.
Câu 92: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội có nghĩa là mọi công dân được biểu
quyết các vấn đề trọng đại khi nhà nước
A góp ý xây dựng văn bản luật B yêu cầu giãn cách xã hội.
C ban bố tình trạng khẩn cấp D tiến hành hoạt động cứu trợ.
Câu 93: Mục đích của quyền khiếu nại là nhằm quyền và lợi ích hợp pháp của người
khiếu nại
A phục hồi B bù đắp C chia sẻ D khôi phục.
Câu 94: Mỗi người được tự do nghiên cứu khoa học, tự do tìm tòi, suy nghĩ để đưa ra các
phát minh, sáng chế, sáng kiến, cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất; quyền về sáng tác văn học, nghệ thuật, khám phá khoa học để tạo ra các sản phẩm, công trình khoa học về các lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung của quyền nào dưới đây?
A Quyền học tập B Quyền phát triển.
C Quyền sáng tạo D Quyền nghiên cứu khoa học.
Câu 95: Khẳng định nào dưới đây là đúng về quyền học tập của công dân ?
A Công dân có quyền học không hạn chế thông qua thi tuyển hoặc xét tuyển
B Công dân có thể tự do vào học ở các trường học nào mà mình thích.
C Mọi công dân có thể vào học đại học mà không cần có điều kiện gì.
D Mọi công dân có thể học ở bất kỳ trường đại học nào theo sở thích.
Câu 96: Một trong những nội dung về quyền tự do kinh doanh của công dân là, công dân
có quyền kinh doanh
A vào bất cứ thời gian nào trong ngày.
B bất cứ ngành nghề nào theo sở thích của mình.
C ở bất cứ trung tâm thương mại hay ở địa điểm khác.
D trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm.
Câu 97: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là
A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động.
C Tài nguyên thiên nhiên D Nguyên liệu thiên nhiên.
Câu 98: Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông
qua trao đổi mua – bán được gọi là
A Đồ vật B Hàng hóa C Tiền tệ D Kinh tế.
Câu 99: Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời
gian lao động
A Xã hội cần thiết B Cá biệt của mỗi người.
C Tối thiểu của xã hội D Trung bình của xã hội.
Câu 100: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị
trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là
Câu 101: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây ?
A Đi cách li khi nhiễm Covid-19 B Tham gia câu lạc cầu lông.
C Từ bỏ mọi định kiến xã hội D Hiến máu để cứu bệnh nhân.
Trang 7Câu 102: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý vi phạm pháp luật hành chính khi tự ý
thực hiện hành vi nào sau đây ?
A Giúp đỡ phạm nhân vượt ngục B Bán hàng rong trên hè phố.
C Đơn phương đề nghị li hôn D Đề xuất thay đổi giới tính.
Câu 103: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí phải chịu trách nhiệm hình sự khi thực
hiện hành vi nào sau đây ?
A Từ chối nhận tài sản thừa kế B Tàng trữ, vận chuyển ma túy.
C Lấn chiếm công trình giao thông D Xây dựng nhà ở trái phép.
Câu 104: Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được
A miễn, giảm mọi loại thuế.
B công khai danh tính người tố cáo.
C ủy quyền bỏ phiếu bầu cử.
D tự do kinh doanh theo pháp luật.
Câu 105: Quyền bình đẳng trong lao động của công dân không thể hiện ở nội dung nào
sau đây ?
A Tìm kiếm việc làm theo quy định.
B Trực tiếp giao kết hợp đồng lao động.
C Thực hiện thỏa ước lao động tập thể.
D Tự do hoạt động tài chính kinh doanh.
Câu 106: Đâu là hành vi không vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân
A xin phép chủ nhà vào thăm quan B Vượt tường vào nhà hàng xóm.
C Tự ý vào nhà người bạn thân D Vào nhà bắt con tin tống tiền Câu 107: Hành vi xâm phạm gây ra hậu quả rất nghiêm trọng do cố ý bí mật, an toàn thư
tín, điện thoại, điện tín của người khác thì bị xử lí
A hình sự B dân sự C hành chính D kỉ luật Câu 108: Công dân thực hiện quyền bầu cử bằng cách nào sau đây là đúng với quy định
của pháp luật?
A Nhờ người thân viết phiếu và bỏ phiếu hộ.
B Trực tiếp viết phiếu bầu và bỏ phiếu.
C Viết phiếu bầu, dán kín gửi qua đường bưu điện.
D Nhờ người trong tổ bầu cử viết và bỏ phiếu hộ.
Câu 109: Công dân có thể thực hiện quyền tố cáo trong trường hợp phát hiện
A thông tin niêm yết chứng khoán B dấu hiệu biến đổi khí hậu.
C sự thay đổi của chủng virus mới D hành vi đưa và nhận hối lộ.
Câu 110: Công dân không thực hiện quyền sáng tạo trong trường hợp nào sau đây ?
A Tìm hiểu giá nhà đất B Nghiên cứu khoa học.
C Hợp lí hóa sản xuất D Đưa ra các phát minh.
Câu 111: Với tinh thần xây dựng gia đình văn hóa kiểu mẫu, ông Q đã viết bài chia sẻ kinh
nghiệm sống của mình là nêu gương mẫu mực cho con cháu noi theo Ông Q đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây ?
A Tuyên truyền pháp luật B Sử dụng pháp luật.
C Áp dụng pháp luật D Phổ biến pháp luật.
Trang 8Câu 112: Ông A đi xe máy ngược chiều trên đường, đâm vào một người đi đúng làn
đường, làm người này bị thương phải vào bệnh viện điều trị Trong tình huống này, ông A
đã vi phạm pháp luật nào sau đây ?
A Hình sự và hành chính B Kỷ luật và dân sự.
C Hành chính và dân sự D Hành chính và kỷ luật.
Câu 113: Anh C đi xe máy phóng nhanh vượt qua ngã tư đèn đỏ, không may va phải chị đi
xe máy SH phía trước, rất may chị chỉ bị thương nhẹ nhưng xe máy bị vở yếm và gương Anh C phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây ?
A Hình sự và hành chính B Dân sự và hành chính.
C Hành chính và kỉ luật D Hình sự và dân sự.
Câu 114: Không thuyết phục được chồng là anh A mua đất làm nhà ra ở riêng, nên chị B
giận bỏ về nhà mẹ đẻ Nghe theo lời bạn bè, chị B phải bí mật rút tiền tiết kiệm của hai vợ chồng là 400 triệu đồng đầu tư chứng khoán và bị thu lỗ Chị B vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây ?
A Nhà đất và tài chính B Chiếm hữu và định đoạt.
C Hôn nhân và gia đình D Tài chính và tình cảm.
Câu 115: Sau mấy tháng thử việc tại công ty X, chị A đã được giám đốc công ty điều
chuyển nhân viên xúc tiến sang làm việc tại phòng hành chính theo đúng thỏa thuận trước
đó Chị A đã được thực hiện quyền bình đẳng trong lao động ở nội dung nào sau đây ?
A Nâng cao năng lực cạnh tranh B Thay đổi quy trình tuyển dụng.
C Giao kết hợp đồng lao động D Lựa chọn hình thức bảo hiểm Câu 116: P và Q có mâu thuẫn với nhau Hai bên cãi cọ rồi đánh nhau Kết quả là P đánh
Q gây thương tích Hành vi của P đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của công dân ?
A Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B Quyền bất khả xâm phạm về nhân thân.
C Quyền được pháp luật bảo hộ về sức khỏe.
D Quyền được đảm bảo an toàn thân thể.
Câu 117: Chị B thuê anh S sao chép công thức chiết xuất tinh dầu đang trong thời gian độc
quyền sáng chế của anh A Tuy nhiên, anh S đã bán công thức vừa sao chép được cho chị
M vì chị M trà giá cao hơn Sau đó, chị M nhận mình là tác giả của công thức chiết xuất
tinh dầu trên rồi gửi tham dự cuộc thi sáng tạo Những ai sau đây không tuân thủ pháp
luật?
C Anh A, chị M và chị B D Anh S, chị M và chị B
Câu 118: Được anh P cung cấp bằng chứng về việc chị T là trưởng phòng tài chính kế toán
dùng tiền của cơ quan cho vay nặng lãi theo sự chỉ đạo của ông K Giám đốc sở X, anh N là Chánh văn phòng sở X dọa sẽ công bố chuyện này với mọi người Biết chuyện, ông K đã
kí quyết định điều chuyển anh N sang làm văn thư một bộ phận khác còn chị T cố tình gạt anh N ra khỏi danh sách được nâng lương đúng thời hạn Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sự và kỉ luật ?
A Chị T, ông K và anh P B Chị T, ông K, anh p và anh N.
C Chị T, ông K và anh N D Chị T và ông K.
Trang 9Câu 119: Hai cơ sở chế biến thực phẩm của ông T và ông Q cùng xả chất thải chưa qua xử
lí gây ô nhiễm môi trường Vì đã nhận tiền của ông T từ trước nên khi đoàn cán bộ chức năng đến kiểm tra, ông P trưởng đoàn chỉ lập biên bản xử phạt và đình chỉ hoạt động cơ sở chế biến của ông Q Bức xúc, ông Q thuê anh G là lao động tự do tung tin bịa đặt cơ sở của ông T thường xuyên sử dụng hóa chất độc hại khiến lượng khách hàng của ông T giảm sút Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
A Ông T, ông Q và ông p B ông p và anh G.
Câu 120: Nghi ngờ chị M ngoại tình vợi chồng mình, chị H thuê K chặn đường bắt chị
nhốt tại nhà kho của mình đề xét hỏi Tình cờ trở về nhà tại thời điểm đó, chồng chị H khuyên can vợ dừng lại và đưa bằng chứng chứng minh sự trong sạch của mình nhưng chị
H vẫn tiếp tục xét hỏi Những ai trong trường hợp trên vi phạm quyền bất khả xâm phạm
về thân thể của công dân?
- Thí sinh không được sử tài liệu.
- Cán bội coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 10ĐỀ THI THỬ 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
BỘ GIÁO DỤC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: GDCD
1 BẢNG ĐÁP ÁN TỔNG QUÁT
101.A 102.B 103.B 104.D 105.D 106.A 107.A 108.B 109.D 110.A
111.B 112.C 113.B 114.C 115.C 116.C 117.D 118.D 119.C 120.B
2 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
CHÚ
81 A - Sử dụng pháp luật là cá nhân tổ chức sử dụng đúng đắn các
quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm
=> Chọn đáp A
82 D - Vi phạm pháp luật có 3 dấu hiệu cơ bản:
+ Thứ nhất, là hành vi trái pháp luật + Thứ hai, người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện + Thứ ba, người vi phạm pháp luật phải có lỗi (sgk GDCD 12 trang 20)
=> Chọn đáp D
83 A - Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm
các quy tắc quản lý nhà nước (sgk GDCD 12 trang 22)
=> Chọn đáp A
84 A - Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ nghĩa là bình đẳng
được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật (sgk GDCD 12 trang 28)
=> Chọn đáp A
85 D - -Thông qua quy định của pháp luật, hợp đồng lao động được
giao kết trên cơ sở các nguyên tắc sau đây:
Nguyên tắc tự do, tự nguyện
Nguyên tắc bình đẳng
Nguyên tắc không trái với pháp luật và thỏa ước lao động tập thể (sgk GDCD 12 trang 36)
(sgk GDCD 12 trang 36)
=> Chọn đáp D
86 B - Theo quy định của pháp luật, vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ
ngang nhau trong việc cùng lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa