*Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước.. NB Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO
Biên soạn theo hướng tinh giản và
bám sát đề minh họa 7/5/2020
ĐỀ 56 – Vương 08
KỲ THI TỐT NGHIỆM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:………
*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl
= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
*Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước
I ĐỀ BÀI Câu 1 (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân
nóng chảy?
Câu 2 (NB) Hóa chất quan trọng đứng hàng thứ hai sau axit sunfuric, được sử dụng để nấu xà phòng, sản
xuất chất tẩy rửa, bột giặt, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm là
Câu 3 (NB) Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo
tinh bột Chất X là
Câu 4 (NB) Thủy phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của muối X
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C3H5COONa
Câu 5 (NB) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
Câu 6 (NB) Tên của CH3-CH2-NH2 là
A metylamin B propylnamin C etylamin D butylamin.
Câu 7 (NB) Trong các oxit sau, oxit nào không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 8 (NB) Tiến hành thí nghiệm đun nóng hỗn hợp bột Fe và bột S trong khí quyển trơ Sản phẩm tạo
thành trong thí nghiệm trên là
Câu 9 (NB) Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(etylen-terephtalat).B poli(vinyl clorua) C poliacrilonitrin D polietilen
Câu 10 (NB) Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch kiềm dư?
Câu 11 (NB) Cacbohidrat nào dưới đây làm mất màu nước brom?
A Xenlulozơ B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ.
Câu 12 (NB) Hợp chất nào sau đây không bị nhiệt phân
A Na2CO3 B NaHCO3 C CaCO3 D Al(OH)3
Câu 13 (NB) Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 14 (NB) Cho sắt (II) oxit (FeO) tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là
A FeCl2, H2O B FeCl3, H2O C FeCl2, H2 D FeCl3, H2
Câu 15 (NB) Trong các chất sau đây, chất nào là axit 2 nấc?
Câu 16 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X
là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 17 (NB) Trong công nghiệp người ta điều chế Na bằng cách điện phân nóng chảy
Câu 18 (NB) Cho sơ đồ điều chế như sau
Trang 2Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?
Câu 19 (NB) Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B C2H5OH C H2N-CH2-COOH D CH3COOH
Câu 20 (NB) Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
Câu 21 (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 22 (TH)Để khử hoàn toàn 20 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là
A 3,50 gam B 10,125 gam C 3,375 gam D 6,75 gam
Câu 23 (TH) Cho các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, CH3COOH Số chất tác dụng được với natri là
Câu 24 (TH) Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
B Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.
C Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit đươc sắp xếp theo một thứ tự nhất định.
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit đươc gọi là peptit.
Câu 25 (TH) Lên men etylic m gam glucozơ với hiệu suất 60%, khí sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào nuớc
vôi trong dư, thu được 120 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 26 (TH) X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95
gam muối Phân tử khối của X có giá trị là
Câu 27 (TH) Cacbohidrat X là chất rắn không màu, tan trong nước và taọ dung dic̣h có vi ̣ngoṭ X không
làm mất màu nước brom nhưng laị có phản ứng tráng bạc Vâỵ X là chất nào sau đây?
Câu 28 (TH) Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn?
A Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa B Sắt đóng vai trò anot bị oxi hóa.
C Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa D Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa
Câu 29 (TH)Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
A FeO tác dụng với HCl B Fe(OH)3 tác dụng với HCl
C Fe2O3 tác dụng với HCl D Fe3O4 tác dụng với HCl
Câu 30 (TH) Tơ lapsan thuộc loại
A tơ visco B tơ poliamit C tơ axetat D tơ polieste.
Câu 31 (VD) Để oxi hóa vừa hết 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al thành muối và oxit tương ứng cần phải
dùng 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2 Biết các khí đo ở đktc và trong X thì số mol của Cl2 gấp đôi số mol của O2 Vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu bằng
Câu 32 (VD) Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu Giá trị của m là
Câu 33 (VD) Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
Cl ,t
M X dung dòch Ba dö Y dö Z
Các chất X và Z lần lượt là
Trang 3A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3.
Câu 34 (VD) Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch
HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,672 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 54,9 gam muối Giá trị của V là
Câu 35 (VD) E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá
ba liên kết π, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa
đủ, thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với?
Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ động vật hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Giấm ăn có thể dùng để khử mùi tanh của cá
(e) Aminoaxit là tinh thể không màu, khó tan trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 37 (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên.
C Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra.
D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
Câu 38 (VD) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(a)X 2NaOH X1 X2 X3
(c) X2 HClX5 NaCl
(b)X1 HClX4 NaCl
(d) to
X CuOX Cu H O
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức B Phân tử khối của X4 là 60
C Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi D X6 là anđehit axetic
Câu 39 X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X,
Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T 1 , T 2 , T 3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Biết MT1 MT2 MT3 và T 3 nhiều hơn T 1 là 2 nguyên tử cacbon
Phần trăm khối lượng của T 3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 40 (VDC) Hỗn hợp E gồm hai chất chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2), X và Y đều có tính lưỡng tính Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ) Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí
T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là
Trang 4MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Mức độ: 5 : 2,5 : 2 : 0,5 Tỉ lệ LT/BT: 3 : 1
Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5 Tỉ lệ 11/12: 1 : 9
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
Mức độ
11
12 Hóa học với vấn đề kinh tế, môi trường và
12
Tổng
Trang 5Nội dung Mức
Câu trong đề
Tổng
B2 Bài toán kim loại tác dụng phi kim 21
1 Đại cương
về kim loại
4
L1 Xác định hợp chất kim loại kiềm 2
L1 Tổng hợp kim loại kiềm, kiềm thổ 12
2 Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
8
4
4 Hóa học với
vấn đề kinh
tế, môi
trường, xã
hội
5 Tổng hợp
hóa vô cơ
B3 Bài toán thủy phân, đốt cháy chất béo,… 35 L3 Thí nghiệm phản ứng điều chế este 37 L3 Tìm công thức của este đa chức 38
6
Este - lipit
B4 Bài toán hỗn hợp este, đốt cháy muối 39
7
7
Cacbohidrat
3
B2 Bài toán thủy phân peptit đơn giản 26
8
Amin –
amino axit -
protein
B4 Bài toán hỗn hợp muối amin, muối amino 40
5
L1 Chất có phản ứng trùng hợp, trùng ngưng 9
9
2
10 Tổng hợp
hữu cơ
Trang 6L1 Lí thuyết hidrocacbon 18
13
2
ĐÁP ÁN
Câu 1.
Đáp án C
Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 2.
Đáp án C
Xem bài các hợp chất quan trọng của kim loại kiềm.!
NaOH là hóa chất quan trọng đứng hàng thứ 2 sau axit sunfuric H2SO4
ứng dụng: nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chất quặng nhôm,
Câu 3.
Đáp án B
CO2 gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột
Câu 4.
Đáp án C
PTHH: (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3 C15H31COONa + C3H5(OH)3
Câu 5.
Đáp án B
Fe ( Z = 26 ): [Ar]3d64s2=> Fe thuộc nhóm VIIIB
Câu 6.
Đáp án B
Etyl amin C2H5NH2
Câu 7.
Đáp án A
Al2O3 không tan trong nước
Câu 8.
Đáp án A
Fe + S t FeS (sắt (II) sunfua)
Câu 9.
Đáp án A
Poli(etylen – terephtalat) được trùng ngưng từ etylen glicol và axit terephtalic
Câu 10.
Chọn A
PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2
Câu 11.
Đáp án C
PTHH: C5H11O5CHO + Br2 + H2O → C5H11O5COOH +2HBr
Câu 12.
Đáp án A
Na2CO3 không bị nhiệt phân
Câu 13.
Đáp án C
PTHH: 3Ca2+ + 2PO43- → Ca3(PO4)2↓
3Mg2+ + 2PO43- → Mg3(PO4)2↓
Câu 14.
Đáp án A
PTHH: FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Trang 7Câu 15.
Đáp án C
H2SO4 là axit 2 nấc
Câu 16.
Đáp án A
X + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
=> X là CH3COOC2H5
Câu 17.
Đáp án A
PTHH: 2NaCl dpnc2Na + Cl2
Câu 18.
Đáp án C
PTHH: C2H5OH H SO d 2 4 C2H4 + H2O
Câu 19.
Đáp án C
PTHH: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH
H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
Câu 20.
Đáp án B
PTHH: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 21.
2
Cl
3 0,04mol
m gam Fe 6,5gam FeCl
BTNT Fe:
3
0,04
n n n 0,04 m 2, 24gam
Câu 22.
Đáp án D
Ta có:
2 3
0,125
n 2 n n 0, 25mol m 6,75gam
Câu 23.
Đáp án D
Chất tác dụng được với Na là C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH
Câu 24.
Đáp án B
B sai vì có nhóm –CO-NH- chưa chắc đã phải là liên kết peptit nên chưa chắc đã phải là peptit
Câu 25.
Đáp án D
Vì Ba(OH)2 dư nên
n n 1, 2 mol
CO
Câu 26.
Đáp án A
0,3 mol
4NaOH
2 tetrapeptit
m gam X 34,95gam H O
0,3
0,3
4n n n 0,075mol
BTKL: mX 0,3.40 34,95 0, 075.18 mX 24,3 MX 24,3 324
0, 075
Câu 27.
Đáp án B
Trang 8X không làm mất màu nước brom nhưng lại có phản ứng tráng bạcX là fucctozơ.
Câu 28.
Đáp án C
Kẽm là kim loại hoạt động mạnh hơn Fe => Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa
Câu 29.
Đáp án D
Các phản ứng hóa học xảy ra:
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Câu 30.
Đáp án D
Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste
Câu 31.
Đáp án B
Bài toán: 2
2
O a mol 0,15 mol X Cl b mol
Mg x mol
Al y mol
X
3,36
22,4
b 0,1
b 2a
KL
m 24x 27y 3,9 x 0,05
y 0,1 BTe : 2x 3y 4a 2b 0,4
Al
0,1 27
3,9
Câu 32.
Đáp án C
ancol m 6,9gam
m gam C H O
20,5gam
Coi hỗn hợp ban đầu gồm estephenol
esteancol
2x y 0, 2 (1)
Y y mol
R COOR NaOH R COONa R OH
R COOC H R ' 2NaOH R COONa R 'C H ONa H O
Ta có:
2
y
ancol
bình
2
y
2
m 6,9 y
BTKL:
este
m
136(x y) 0, 2.40 20,5 6,9 y x.18 118x 135y 19, 4 (2)
Giải hệ (1), (2): x 0,05
y 0,1
meste 136.(0,05 0,1) 20, 4gam
Câu 33.
Đáp án A
Kim loại M là Al, các phương trình phản ứng tương ứng xảy ra theo sơ đồ là:
Trang 9• 2Al + 3Cl2 t 2AlCl3 (X).
• 2AlCl3 + 4Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 (Y) + 3BaCl2 + 4H2O
• Ba(AlO2)2 + 2CO2 (dư) + 4H2O → Ba(HCO3)2 + 2Al(OH)3↓ (Z)
Câu 34.
Đáp án B
2
N
n 0, 03và
4 3
NH NO
m muối = 7,5 62(0, 03.10 8x) 80x 54,9
x 0,05
V 0,86
Câu 35.
Đáp án B
3 5 3
Y
X
X
7,98 3x.56 8,74 92x
0,01
n
3
X
OOH
M 252 gần nhấtvới 253
Câu 36.
Đáp án C
(e) Sai, Aminoaxit là tinh thể khơng màu, dễ tan trong nước.
Câu 37.
Đáp án D
Phản ứng este hĩa là phản ứng thuận nghịc lên trong ống nghiệm vẫn cịn C2H5OH và CH3COOH
Câu 38.
Đáp án C
+ C6H10O4 cĩ k = 2
+ Từ pư: (c) X2 HClX5 NaCl => X2 là muối cĩ 2 nguyên tử C trong phân tử: OHCH2COONa (b)X1 HClX4 NaCl => X1 là muối cĩ 2 nguyên tử C trong phân tử => X1: CH3 COONa (vì cả 2 đều chỉ cĩ 2 C và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2)
+ Từ pư (d) => X3 là ancol: CH3CH2OH
=> X là Este 2 chức dạng: CH3COOCH2COOCH2CH3
+ Xét các đáp án:
A Đúng, OHCH2COOH
B Đúng, CH3COOH
C Sai, OHCH2COONa phải là 3
D Đúng
Câu 39.
Đáp án B
Khi cho E tác dụng với NaOH thì ta cĩ: nNaOH: nE 2,375 X là este hai chức.
Xét phản ứng đốt cháy E n 2n 2 4
m 2m 10 6
C H O : 5x (14n 62).5 x (14 m 86).3x 17, 02 x 0, 01
Trang 10Với m = 12 n = 9 Theo các dữ kiện của đề bài ta suy ra CTCT của X và Y lần lượt là
C3H7-COO-C3H6-OOC-CH3 và (CH2=CH-COO)3C3H5
Hỗn hợp T gồm C3H7-COONa (T 3), CH3-COONa (T 1) và CH2=CH-COONa (T 2)
Vậy %mT3 = 30,45%
Câu 40.
Đáp án A
Phân tích
- X tác dụng HCl đều tạo khí vô cơ Z (là CO 2 )muối của axit H 2 CO 3
- tác dụng NaOH tạo hợp chất hữu cơ đơn chức duy nhất làm xanh quỳ tímmuối của amin
C 2 H 7 O 3 N có CTPT dạng C n H 2n+3 O 3 N ( k = 0)muối hydrocacbonat CTCT
CH NH HCO
C 3 H 12 O 3 N 2 có CTPT dạng C n H 2n+6 O 3 N 2 ( k = -1) và muối của CH 3 NH 2(CH NH ) CO3 3 2 3
HCl
2 0,2mol
NaOH
0,3mol
4, 48(L) CO
CH NH HCO
(CH NH ) CO
m gam
Ta có:
3
3 2
BTNT CO
E BTNT CH NH
m 0,1.(93 124) 21, 7 gam