bài giảng mạng MEN
Trang 1DỊCH VỤ MẠNG MEN-VNPT
Trang 2Nội dung
1 Các dịch vụ mạng MEN
2 Thuộc tính dịch vụ MEN
3 Các yêu cầu khi triển khai dịch vụ
4 Các dịch vụ MetroNET triển khai trên MEN
VNPT
Trang 3UNI : User Network Interface
– Giao diện hay cổng kết nối giữa người dùng - mạng của nhà cung cấp dịch vụ
- Đây chính là giao diện Ethernet có tốc độ ( FE/ GigE/ nxGigE ) : 10Mbs, 100Mbps, 1Gbps or 10Gbps
Carrier Ethernet Network
UNI
CE: Customer Equipment, UNI: User Network Interface MEF certified Carrier Ethernet products
CE
Các kiểu dịch vụ MEN
Trang 4 EVC: Ethernet Virtual Connection – Kết nối Ethernet ảo
-Là bộ chứa dịch vụ (Service container)
-Là sự kết hợp của hai hay nhiều UNI
-Đường hầm của liên kết EVC-EVC # PseudoWireEthenet-PWE -Định nghĩa trong “MEF 10.1 technical specification”
- Kết nối hai hay nhiều UNI Cho phép truyền frame Ethernet giữa chúng
- Ngăn chặn dữ liệu truyền từ các UNI không cùng một EVC
Các kiểu dịch vụ MEN
Trang 5Metro Ethernet Forum (MEF) định nghĩa hai kiểu dịch vụ:
Point to Point) giữa hai UNIs
-Dịch vụ E-Line còn gọi là Virtual Private Wire Services VPWS
-E-Line được dùng để tạo :
Các kiểu dịch vụ MEN
E-Line Service type
Point-to-Point EVC
Carrier Ethernet Network
CE
CE
Trang 62 E LAN (Ethernet LAN) : Cung cấp kết nối ethernet ảo EVC đa
điểm – đa điểm (Multipoint to Multipoint) giữa hai hoặc nhiều
UNI
- E LAN còn gọi là dịch vụ Virtual Private LAN Services VPLS
- E-LAN Service dùng để tạo :
và Multicast networks
Các kiểu dịch vụ MEN
E-LAN Service type
UNI: User Network Interface, CE: Customer Equipment
Multipoint-to-Multipoint EVC
Carrier Ethernet
Network
CE UNI
MEF certified Carrier Ethernet products
CE UNI
Trang 7Các dịch vụ sử dụng loại E-Line
• Ethernet Private Line (EPL)
– Thay thế một đường TDM dành riêng (a TDM Private line)
Point-to-Point
– Chỉ có một EVC cho mỗi UNI
– Đây là dịch vụ Ethernet phổ biến nhất vì tính đơn giản
Point-to-Point EVC
Carrier Ethernet Network
CE UNI
CE UNI
ISP POP
UNI
Storage Service Provider
Internet
Triển khai dịch vụ trên nền EoMPLS
Trang 8Các dịch vụ sử dụng loại E-Line
• Ethernet Virtual Private Line (EVPL)
– Thay thế cho các dịch vụ Frame Relay hay ATM
– Hỗ trợ UNI ghép nhiều dịch vụ (Service Multiplexed UNI) (nghĩa là nhiều EVCs trên một UNI)
– Cho phép nhiều kết nối ảo ghép vào chỉ một UNI trên CE (customer premise equipment)
UNI
Carrier Ethernet Network
CE UNI
CE
UNI
Point-to-Point EVC
CE
ISP POP Internet
Service Multiplexed Ethernet UNI
CE
Trang 9Các dịch vụ sử dụng loại E-LAN
• Các dịch vụ Ethernet Private LAN và Ethernet Virtual Private LAN
– Hỗ trợ UNI dành riêng hay UNI ghép đa dịch vụ (dedicated or service-multiplexed UNIs)
– Hỗ trợ dịch vụ LAN trong suốt (transparent LAN services) và dịch vụ VPN Lớp 2 đa điểm (multipoint Layer 2 VPNs)
Service Multiplexed Ethernet UNI
Point-to-Multipoint EVC
Carrier Ethernet Network CE
UNI
UNI
UNI
CE UNI
CE
Trang 10Các dịch vụ sử dụng loại E-TREE Triển khai dịch vụ trên nền EoMPLS
• Các dịch vụ Ethernet Private Tree (EP-Tree) và Ethernet Virtual
Private Tree (EVP-Tree)
– Cho phép tách biệt lưu lượng truyền giữa các users; lưu lượng
chỉ truyền từ một nút “leaf” đến nút “Roots” nhưng không đến
các nút “leaves” khác
– Thường dùng cho dịch vụ mobile và triple-play; ít dành cho
dịch vụ đầu cuối SLA (end-user SLAs)
Root
Carrier Ethernet Network
CE
UNI
UNI
UNI
CE UNI
CE
Leaf
Leaf
UNI
CE
Leaf
E-Tree is referenced in MEF 10.1 as Rooted-Multipoint EVC.
Trang 11MEF 6.1 Ethernet Services Definitions Phase 2
• MEF 6.1 Enhancements
• Defines a new service type (E-Tree) in addition to those defined in MEF 6
• Adds four new services – two each to E-LAN and E-Tree
Service Type (All-to-One Bundling) Port-Based (Service Multiplexed) VLAN-Based
E-Line
(Point-to-Point EVC)
Ethernet Private Line
(EPL) Ethernet Virtual Private Line(EVPL)
E-LAN
(multipoint-to-multipoint
EVC)
Ethernet Private LAN
(EP-LAN) Ethernet Virtual Private LAN(EVP-LAN)
E-Tree
(rooted multipoint EVC) Ethernet Private Tree(EP-Tree) Ethernet Virtual Private Tree(EVP-Tree)
Trang 12Bảng tham chiếu dịch vụ
Point to point Multipoint
MEF : E LINE (VPWS)
MEF : E LAN (VPLS)
Cisco : EWS, ERS Cisco : EMS, ERMS
EWS : Ethernet Wire Service
ERS : Ethernet Relay Service
EMS : Ethernet Multipoint Service
ERMS : Ethernet Relay Multipoint Service
Các kiểu dịch vụ MEN
Trang 13So sánh dịch vụ
•EWS, EMS: Lưu lượng từ khách hàng sẽ được gán nhãn
thông qua giá trị VLAN của nhà cung cấp dịch vụ (thông
qua công nghệ tunneling ), vì vậy không có sự xung đột với
VLAN khách hàng
•ERS, ERMS: Thông tin VLAN của khách hàng sẽ được
chuyển tiếp qua mạng của nhà cung cấp dịch vụ Nhãn
được gán dựa trên giá trị VLAN khách hàng, vì vậy phải có
sự thỏa thuận để tránh xung đột về thông tin VLAN giữa
các khách hàng với nhau và với nhà cung cấp dịch vụ.
Triển khai dịch vụ trên nền EoMPLS
Các kiểu dịch vụ MEN
Trang 14Dịch vụ Metro Ethernet Dịch vụ giá trị gia tăng
E-Line Truy nhập Internet
Truy nhập trung tâm dữ liệu VPN
Thoại, Dữ liệu
E-LAN •Truy nhâp Internet
•Video
•IPTV
Kiểu dịch vụ trong MAN E
Trang 15Nội dung
1 Các dịch vụ mạng MEN
2 Thuộc tính dịch vụ MAN E
3 Các yêu cầu khi triển khai dịch vụ
4 Các dịch vụ MetroNET triển khai trên MAN E
VNPT
Trang 16Các dịch vụ mạng MEN
Thuộc tính dịch vụ Ethernet
•Một UNI có thể thuộc về các EVC khác nhau
•Khi UNI chỉ thuộc về một EVC thì gọi là UNI không ghép kênh dịch vụ (none service multiplexing).