Tính chọn khớp nối Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục... Lực từ khớp nối tác dụng lên trục.. Bảng các thông số khớp nối: Mômen xoắn lớn nhất có thể đạt được Nm 125 Đường kính
Trang 1TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
1 Chọn khớp nối
Mômen cần truyền là: T = Tđc= 57122,42 (Nmm)
Đường kính trục động cơ: dđc= 38 (mm)
1.1 Tính chọn khớp nối
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục Ta chọn khớp nối theo điều
kiện:
cf
cf
T T
d d
Trong đó:
+ Tt: Là mômen xoắn tính toán
Theo công thức 16.1[2] ta có: Tt = k.T
Với k: hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy Đối với băng tải theo bảng 16.1[2] lấy k = 1,2
T: Mômen xoắn danh nghĩa T=57122,42 (Nmm)
Vậy Tt = 57122,42.1,2= 68546,9 (Nmm)=68,5469 (Nm)
+ dt: Đường kính trục cần nối
c 3
T
d d
0, 2
đ
Chọn
= 16 (MPa)
=>
3 t
57122, 42
0, 2.16
Theo bảng 16.10a[2] với:
cf
cf
T T
d d
Trang 2Ta được các thông số:
cf kn cf kn
0
T 125(Nm)
d 28(mm)
z =4
D 90(mm)
Tra bảng 16.10 b[2] với T kncf 125 (Nm) ta được:
1 3 c
l 34(mm)
l 28(mm)
d 14(mm)
1.2 Lực từ khớp nối tác dụng lên trục.
1 k
0
0, 2.2.T 0, 2.2.55938,53
1.3 Bảng các thông số khớp nối:
Mômen xoắn lớn nhất có thể đạt được (Nm) 125
Đường kính lớn nhất của trục nối (mm) 28
Đường kính vòng tâm chốt (mm) 90
Chiều dài phần tử đàn hồi (mm) 28
Chiều dài đoạn congxon của chốt (mm) 34
Đường kính của chốt đàn hồi (mm) 14
2 TÍNH TRỤC
2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục.
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có b 600(MPa) ứng suất xoắn
cho phép 12 20(MPa)
Trang 32.2 Xác định sơ bộ đường kính trục.
Theo công thức 10.9[1]/186 ta có đường trục thứ k (k=1,2) được xác định:
k 3 k
T d
0, 2
Trong đó:
T là momen xoắn, Nmm [τ] là ứng suất xoắn cho phép, Mpa Chọn [τ] = 15 Mpa Trục 1 có: T1= 55938,53 (N)
=>
3 1
55938,53
0, 2.15
Trục 2 có: T1= 664798,45 (N)
=>
3 2
664798, 45
0, 2.15
Trục 1 là trục và của hộp giảm tốc lắp bằng khớp nối với trục động cơ nên chọn d1 theo tiêu chuẩn thỏa mãn:
d1= (0,81,2).dđc= (0,81,2).38= (30,445,6) (mm) -Trục 1: chọn d1= 35 (mm)
-Trục 2 : chọn d2= 65 (mm)
Trang 42.3 Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực.
Chiều dài trục cũng như khoảng cách giữa các điểm đặt lực phụ thuộc vào sơ đồ động, chiều dài mayơ của các chi tiết quay, chiều rộng ổ , khe hở cần thiết và các yếu tố khác Theo công thức 10.10[1], 10.11[1], 10.13[1] ta có:
- Chiều dài mayơ nửa khớp nối, ta chọn nối trục vòng đàn hồi nên:
lm12= (1,42,5).d1= (1,42,5).35= (4987,5) (mm) Chọn lm12 = 50 (mm)
- Chiều dài mayơ đĩa xích :
lm23=(1,21,5).d2= (1,21,5).65 = (7897,5) (mm)
Chọn lm23 = 85 (mm)
- Chiều dài mayơ bánh vít:
lm 22=(1,21,8).d2= (1,21,8).65 = (78117) (mm)
chọn lm 22= 95 (mm)
Theo bảng 10.3[1]ta chọn được các thông số sau:
k1= 10 (mm) ,k2= 8 (mm), k3= 15 (mm), hn= 20 (mm)
Theo bảng 10.2[1] với:
d1= 35 (mm) => Chọn b01= 21 (mm)
d2= 65 (mm) => Chọn b02= 33 (mm)
Khoảng cách giữa các chi tiết quay và các gối đỡ Theo hình 10.11[1] ta có:
l12= 0,5.(lm12 + b01) + k3 + hn=0,5.(50+21) +15+ 20=70,5 (mm)
l11= (0,91).daM2= (0,91).300= (270300)
Chọn l11= 280 (mm)
11 13
l 280
l22= 0,5.(lm22 + b02) + k1 + k2= 0,5.(95+33) +10 +8= 82 (mm)
l21= 2.l22= 2.82= 164 (mm)
lc23= 0,5.( b02+ lm23) + k3 + hn= 0,5(33+85) +15 +20= 94 (mm)
l23= l21 + lc23= 164 +94= 258 (mm)
Trang 52.4 Đặt lực tác dụng lên các đoạn trục.
Trục I:
Fk
F
F
F
y
z x
1
1
1
a
r
t
Fk= 248,62 (N) Fa1= 4431,99 (N)
Fr1= 1631,11 (N) Ft1= 1107,76 (N)
Trục II:
Fx x
Fx y
Fx
Fr2
Fa2
Ft2
0
10
Fx= 7593,33 (N) Fr2= 1631,11 (N)
Fa2= 1107,76 (N) Ft2= 4431,99 (N)
2.5 Vẽ biểu đồ mômen cho trục I.
2.5.1 Tính các phản lực tác dụng lên ổ.
Trong mặt phẳng tọa độ Oyz xét các phản lực Fyo, Fy1 sinh ra bởi các lực
Fr1, Fa1
Ta có phương trình cân bằng:
Trang 6
y0 y1 r1 y0 y1 r1
0 r1 13 a1 y1 11
r1 13 a1 y1
11
F F F 1631,11 N (1)
m F F l M F l 0
F l M
l
Với:
1 a1 a1
d
M F
2
Với d1 là đường kính vòng chia trục vít
Từ (2) ta có:
r1 13 a1 y1
11
80 1631,11.140 4431,99
Thay vào 1 ta được : Fy0= 1448,7 (N)
Trong mặt phẳng O xét các phản lực Fx0, Fx1 xinh ra bởi lực Ft1
Ta có các phương trình cân bằng:
t1 13 k 12
x1
11
X=F F F F 1107,76 248,62 859,14(N)(3)
m F F l F l F l 0
F l F l 1107,76.140 248,62.70,5
Thay vào (3) ta có:
Fx0= 859,14 - 616,48= 242,66 (N)
Trang 72.5 Vẽ biểu đồ mômen.
Fr1
Fa1
l13
11
l
12
l
3
1
Fr1
Fx1
Fy1
25537,4(Nmm) 202818(Nmm)
86307,20(Nmm) 17527,71(Nmm)
55938,53(Nmm)
y x
z
2.6 Xác định đường kính các đoạn trục.
2.6.1 Trục I.
Trang 8Tính mômen uốn tổng Mj và mômen tương đương Mtdj tại các tiết diện j trên chiều dài trục Theo các công thức 10.15[1], và 10.16[1] ta có:
Trong đó : Mxj, Myj: Là mômen uốn trong mặt phẳng Oyz và O tại các tiết diện j
Xét tại tiết diện 0 Ta có: Mx0= 17527,71 (Nmm), My0= 0,
T0= 55938,53 (Nmm)
=>
2 2 0
td0
M 17527,71 0 17527,71(Nmm)
M 17527, 71 0,75.55938,53 51517,57(Nmm)
Xét tại tiết diện 2 Ta có: Mx2= My2= 0, T2= 55938,53 (Nmm)
=>
2 2 2
td2
M 0 0 0(Nmm)
M 0 0,75.55938,53 48444,19(Nmm)
Xét tại tiết diện 3 Ta có: Mx3= 86307,20 (Nmm),
My3= 202818 (Nmm), T3= 55938,53 (Nmm)
=>
3
td3
M 86307, 20 202818 220417,95(Nmm)
M 220417,95 0,75.55938,53 225678, 78(Nmm)
Đường kính trục tại các tiết diện j được xác định theo công thức 10.17[1]
ta có:
tdj 3
j
M d
0,1
Với
: Ứng suất cho phép của thép chế tạo trục tra bảng 10.5[1] ta được
= 63 (MPa)
Vậy đường kính trục tại các tiết diện :0, 2, 3 lần lượt là:
Trang 9
3 0
M 51517,57
0,1 0,1.63
3 2
M 48444,19
0,1 0,1.63
3 3
M 225678,78
0,1 0,1.63
Xuất phát từ yêu cầu về độ bền, lắp ghép và công nghệ ta chọn đường kính các đoạn trục:
d10= 40 (mm), d12= 35 (mm), d13= 45 (mm)
2.6.2 Trục II.
Xuất phát từ yêu cầu về độ bền lắp ghép và công nghệ ta chọn đường kính các đoạn trục như sau:
d20= d21 = 65 (mm), d22= 60 (mm), d23= 70 (mm)
2.7 Chọn then.
2.7.1 Trục I
Tại tiết diện nối trục:
Kích thước tiết diện then:
lt= (0,80,9).lm12= (0,80,9).50 = (4045) (mm)
Chọn lt= 40 (mm)
Dựa vào bảng 9.1a[1] với d12= 35 (mm) ta có:
b= 8 (mm), h= 7 (mm), t1= 4 (mm), t2= 2,8 (mm)
Dựa vào bảng 9.5[1] ứng với dạng lắp cố định, vật liệu thép, đặc tính tải trọng va đập nhẹ ta có:
d
= 100 (MPa) Dựa vào các công thức 9.1[1] và 9.2[1] ta có:
Điều kiện bền dập:
Trang 10d d
2.T d.l (h-t )
Điều kiện bền cắt:
t
2.T d.l b
Với : T= T1= 55938,53 (Nmm)
c
: Ứng suất cắt cho phép (MPa), với then bằng thép C45 tải trọng
va đập nhẹ : c
= (2030) (MPa)
2.55938,53
26,64(MPa) 35.40.(7-4)
=> c c
2.55938,53
9,99(MPa) 35.40.8
2.7.2 Trục II.
Tại tiết diện lắp bánh vít :
Kích thước tiết diện then:
lt= (0,80,9).lm22= (0,80,9).95 = (7685,5) (mm)
Ta chọn lt= 80 (mm)
Dựa vào bảng 9.1a[1] với d23= 70 (mm) ta có:
b= 20 (mm), h= 12 (mm), t1= 7,5 (mm), t2= 4,9 (mm)
Tại chỗ lắp đĩa xích:
Tương tự ta cũng có:Kích thước tiết diện then:
lt= (0,80,9).lm23= (0,80,9).85 = (6876,5) (mm)
Chọn lt= 70 (mm)
Với d22= 60 (mm) tr bảng 9.1a[1] ta có :
b= 18 (mm), h= 11 (mm), t1= 7 (mm), t2= 44 (mm)
2.8 Kiểm nghiệm trục
Theo 10.19[1] ta có điều kiện bền của trục I tại tiết diện j là:
Trang 11
j j
s s
s s
Trong đó: [s]: Là hệ số an toàn cho phép [s]= 1,52,5
sσjj: Là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất pháp
sτj: Là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếp Theo công thức 10.20[1], 10.21[1] ta có:
1 j
dj aj j 1
j
dj aj j
s k s k
m
m
Với σj-1 , τ-1 : giới hạn mỏi uốn và mỏi xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
Trục làm bằng thép 45 có σjb = 600 MPa Do đó:
σj-1 = 0,436.σjb = 0,436.600 = 261,6 MPa
τ-1 = 0,58.σj-1 = 0,58.261,6 = 151,73 MPa
σjaj,τaj : biên độ của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diện j
σjmj,τmj : trị số ứng suất trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diện j
Do trục quay, theo công thức 10.22[1] ta có:
aj
j
M
Với : Wj là mômen cản uốn tại tiết diện j:
3 j j
.d W
32
Trục quay 1 chiều ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động do đó:
j max
0j
T
2 2.W
Với W0j: Mômen cản xoắn tại tiết diện j :
Trang 12
3
0 j
.d W
16
,
: hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ
bền mỏi Theo bảng 10.7[1] tra được: ψ σ=0 , 05;ψ τ=0
dj dj
k , k :
hệ số theo công thức 10.25[1], 10.26[1] ta có:
j x j dj
y
j x j dj
y
k
k 1 k
k k
k 1 k
k
Với: kx : Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào trạng thái gia công và độ nhẵn bề mặt Tra bảng 10.8[1] ta có kx= 1,06 với phương phápgia công trên máy tiện đạt Ra= (2,50,63) (m)
ky : Hệ số tăng bền bề mặt trục Tra bảng 10.9[1] với phương pháp tăng bền, ky= 1
j, j :
hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện
trục Theo bảng 10.10
kσjj, kτj : Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn, xoắn
+ Tại tiết diện nguy hiểm 0 Ta xác định được các thông số:
0 0
0
0
M M 17527,71
.d 40 W
32 32
T 55938,53
2, 23(MPa) 40
2.W
2
16
Trang 13Với d0= 40 (mm) Tra bảng 10.10[1] ta có:
0 0,85;0 0,73
Tra bảng 10.11[1] với kiểu lắp k6 ta có:
2, 06; 1,64
Vậy tại tiết diện 0 ta có:
0 x 0 d0
y
0 x 0 d0
y
k
k 1
2,06 1, 06 1
k
k 1
1, 64 1, 06 1
Trang 14Vậy có:
1 0
1 0
261,6
k 2,12.4,16 0,05.0
121,73
m
m
Vậy ta có:
s s 29,66.21,56
s s 29,66 21,56
+ Tại tiết diện nguy hiểm 3:
Tương tự ta có:
3 3
3
3
M M 220417,95
.d 45 W
32 32
T 55938,53
1,56(MPa) 45
2.W
2
16
Với d3= 45 (mm) ta có:
3 0,85;3 0,78
Tra bảng 10.13[1] với kiểu lắp k6 ta có:
k3 2,50;k3 1,80
Vậy tại tiết diện 3 ta có:
3 x 3 d3
y
3 x 3 d3
y
0,85
0,78
Vậy có:
Trang 15
1 3
1 3
261, 6
k 3, 00.35, 08 0,05.0
121, 73
m
m
Vậy ta có hệ số an toàn tại tiết diện 3:
s s 2, 49.19,14
s s 2, 49 19,14
Vậy trục I đủ bền