1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài tập 1

6 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập 1
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài tập 1/BTKTTC

2) A

Nợ tk 133 1.700.000

b

Có tk 515 1% x 18.700.000 = 187.000

Có tk 1111 18.513.000 4) Không định khoản

5) A Nợ tk 002 200 x 18.000 = 3.600.000

b Nợ tk 152 1500 x 18.000 = 27.000.000

Có tk 331 c 29.700.000

b

Nợ tk 133 1.000.000

Có tk 331 (B) 10.500.000 C

Nợ tk 002 500.000

7)

Nợ tk 002 3.600.000

8) a

Trang 2

Nợ tk 331 17.600.000

Có tk 1121 17.600.000

có tk 331 b 500.000

 Đơn giá bình quân

2400 300

) 4100 500 4050 200 3600 1000 4000

700 4000 300 (

Trị giá XK ngày 5/1 = 800 x 3874 = 3.099.200đ

Trị giá XK ngày 15/1 = 700 x 3874 = 2.711.800 đ

Trị giá XK ngày 20/1 = 300 x 3874 = 1.162.200 đ

Đơn giá NK ngày 3/1 = 3800+200 = 4000đ/kg

Đơn giá NK ngày 10/1 = 3920+180-500 = 3600đ/kg

Đơn giá NK ngày 13/1 = 4050đ/kg

Đơn giá NK ngày 3/1 = 4000+ 50000/500 = 4100đ/kg

 Phương pháo FIFO

- Ngày 5/1

Trị giá XK = 300+4000+500x 4000 = 3.200.000đ

- Ngày 15/1

Trị giá xuất khẩu = 200x4000+500x3600 = 2.600.000 đ

- Ngày 20/1

Trị giá XK = 300x3600 = 1.080.000đ

 Phương pháp LIFO

- Ngày 5/1

Trị giá XK = 700+4000+100x 4000 = 3.200.000đ

- Ngày 15/1

Trị giá xuất khẩu = 200x4050+500x3600 = 2.610.000 đ

- Ngày 20/1

Trị giá XK = 300x3600 = 1.080.000đ

Trang 3

Bài 2

Nợ tk 133 2.850.000

Có tk 331 A 31.350.000

Có tk 1121 31.350.000 3) Nợ tk 152 25.000.000

Nợ tk 133 2.500.000

Có tk 1111 27.500.000 4) Nợ tk 152 1.500.000

Nợ tk 133 150.000

5) Nợ tk 152 77.500.000

Nợ tk 133 7.750.000

Có tk 1121 85.250.000 6) Nợ tk 153 5.500.000

Nợ tk 133 550.000

Bài 3

1) A Nợ tk 152 C 5000 x 15000 = 75.000.000

Có tk 1121 82.500.000

b Nợ tk 1522 C 5000 x 1000 = 5.000.000

2) Nợ tk 153 8.000.000

Nợ tk 133 2000 x 800 x 10% = 160.000

Có tk 3381 50 x 80 = 40.000

4) Nợ tk 621 29.655.000

Có tk 152 C 1000 x 14200 + 1000 x 15070 = 29.270.000

Trang 4

Có tk 152 P 300 x 750 + 200 x 800 = 385.000 5) Nợ tk 621 30.540.000

Có tk 152 C 2000 x 15070 = 30.140.00

Có tk 152 P 500 x 800 = 400.000

7) Nợ tk 153 3.000.000

Bài 4

1) A Nợ TK 1521 A 12000 x 500 = 6.000.000

Đơn giá NK 3/5 = 12000 + 120000/500 = 12.240 đ/kg

2) A Nợ TK 1521 B 8000 x 500 = 4.000.000

Có TK 152 B 500x8000x10% = 400.000

Đơn giá NK 4/5 = 8000 – 140000/500 = 7200 đ/kg

3) * FIFO

Có TK 152A 200x12500+200x12240 = 4.948.000

Có TK 152B 250x8200+50x7200 = 2.410.000

*LIFO

Trang 5

Nợ TK 621 7.056.000

Có TK 152A 400x 12240 = 4.896.000

Có TK 152B 300x7200 = 2.160.000

 Đơn giá BQ CĐ

(200x12500+250x8200+500x12000+500x8000)/1450 = 10.034,5 đ/kg

Có TK 152A 400x 10034,5 = 4 013.800

Có TK 152B 300x10034,5 = 3.010.350

 Đơn giá BQ DĐ

(500x12000+500x8000) /1000 = 10.000 đ/kg

Có TK 152A 400x 10000 = 4.000.000

Có TK 152B 300x10000 = 3.000.000

4) Nợ TK 152 A 200x12300 = 2.460.000

Đơn giá NK 21/5 = 8150 + 46000/230 = 8350 đ/kg

6) * FIFO

Có TK 152A 100x12000+100x12300 = 2.430.000

Có TK 152B 120x7200 = 864.000

*LIFO

Có TK 152A 200x12300 = 2.460.000

Có TK 152B 120x78350 = 1002.000 Đơn giá bình quân

(200x12500+250x8200+500x12000+500x8000+200x12300+230x8150)/1880 = 10.045 đ/kg

Trang 6

Nợ TK 621 3.214.400

Có TK 152A 200x 10.045 = 2.009.000

Có TK 152B 120x10045 = 1205.400 Đơn giá bình quân

(10000000+200x12300+230x8150)/1430 = 10.024 đ/kg

Có TK 152A 200x 10024 = 2004.800

Có TK 152B 120x10024= 1.202.880 7) Nợ TK 151 500x8000 = 4.000.000

Ngày đăng: 02/10/2013, 19:04

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w