1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng phím tắt autocard

17 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 212,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ctrl+X Cắt đối tượngCtrl+V Dán đối tượng Ctrl+Shift+C Sao chép một điểm vào clipboard Ctrl+Shift+V Dán dữ liệu theo khối Ctrl+Z Hoàn tác hành động cuối cùng Ctrl+Y Làm lại hành động cuối

Trang 1

Bảng phím tắt trong AutoCAD Phím tắt bật các tính năng thông dụng

Ctrl+G Bật lưới

Ctrl+E Chuyển đổi tuần tự các mặt phẳng cùng kích thước

Ctrl+F Bật/tắt tính năng chụp nhanh các đối tượng đangchạy Ctrl+H Bật/tắt Pick Style

Ctrl+Shift+H Bật/Ẩn toàn bộ công cụ trên màn hình thiết kế Ctrl+I Bật/Tắt tọa độ

Ctrl+Shift+I Bật/tắt các liên kết đối tượng

Quản lý màn hình

Ctrl+0 Dọn dẹp màn hình

Ctrl+1 Mở/Tắt bảng thuộc tính

Ctrl+2 Mở/Tắt bảng thiết kế trung tâm

Ctrl+3 Mở/Tắt bảng công cụ

Ctrl+4 Mở/Tắt bảng Sheet Set

Ctrl+6 Mở/Tắt DBConnect Manager

Ctrl+7 Mở/Tắt bảng Markup Set Manager

Ctrl+8 Tính toán nhanh

Ctrl+9 Mở/Tắt Command Line

Quản lý bản vẽ

Ctrl+N Tạo bản vẽ mới

Ctrl+S Lưu bản vẽ

Trang 2

Ctrl+O Mở bản vẽ

Ctrl+P Mở hộp thoại in

Ctrl+Tab Chuyển sang tab tiếp theo

Ctrl+Shift+Tab Chuyển sang bản vẽ trước đó

Ctrl+Page Up Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện tại Ctrl+Page Down Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện tại Ctrl+Q Thoát

Ctrl+Shift+S Lưu bản vẽ dưới dạng file khác

Bật/Tắt chế độ vẽ

F1 Bật màn hình trợ giúp

F2 Bật/Tắt màn hình text

F3 Bật/Tắt chế độ snap đối tượng

F4 Bật/Tắt 3DOsnap

F5 Bật/Tắt Isoplane

F6 Bật/Tắt Dynamic UCS

F7 Bật/Tắt chế độ lưới

F8 Bật/Tắt chế độ cố định chiều dọc ngang của nét vẽ F9 Bật/Tắt chế độ Snap

F10 Bật/Tắt chế độ Polar

F11 Bật/Tắt theo dõi Object Snap

F12 Bật/Tắt chế độ Dynamic Input

Quản lý quy trình công việc

Ctrl+A Chọn toàn bộ đối tượng

Ctrl+C Sao chép đối tượng

Trang 3

Ctrl+X Cắt đối tượng

Ctrl+V Dán đối tượng

Ctrl+Shift+C Sao chép một điểm vào clipboard

Ctrl+Shift+V Dán dữ liệu theo khối

Ctrl+Z Hoàn tác hành động cuối cùng

Ctrl+Y Làm lại hành động cuối

Ctrl+[ hoặc ctrl+\) Hủy lệnh hiện tại

ESC Hủy lệnh hiện tại

Phím tắt theo bảng chữ cái

A

A ARC/Tạo một hình cung

ADC ADCENTER/Quản lý và chèn nội dung dạng khối,xref và hatch pattern

AA AREA/Tính diện tích và chu vi của đối tượng hoặcvùng cụ thể

AL ALIGN/ Căn chỉnh đối tượng dưới dạng 2D và 3D

AP APPLOAD/Tải ứng dụng

AR ARRAY/Tạo nhiều bản sao đối tượng trong mộtpattern ARR ACTRECORD/Bắt đầu chạy Action Recorder ARM ACTUSERMESSAGE/Chèn thông báo của ngườidùng vào một macro tác vụ ARU ACTUSERINPUT/Tạm dừng input người dùngtrong một macro hành động ARS ACTSTOP/Dừng Action Recorder và cung cấp tùychọn các tác vụ đã quay vào file macro hành động ATI ATTIPEDIT/Thay đổi nội dung của thuộc tínhtrong một khối

Trang 4

ATT ATTDEF/Xác định lại một khối và cập nhật thuộctính liên quan ATE ATTEDIT/Thay đổi thông tin thuộc tính trongkhối

B

B BLOCK/Tạo định nghĩa khối từ đối tượng lựachọn

BC BCLOSE/Đóng Block Editor

BE BEDIT/Mở định nghĩa khối trong Block Editor

BH HATCH/Lấp đầy một vùng kín hoặc đối tượng lựachọn bằng một mẫu hatch, solid hoặc gradient

BO BOUNDARY/Tạo vùng hoặc đa tuyến từ vùng kín

BR BREAK/Ngắt đối tượng đã chọn giữa hai điểm

BS BSAVE/Lưu định nghĩa khối hiện tại

BVS BVSTATE/Tạo, thiết lập hoặc xóa trạng thái hiểnthị trong khối động

C

C CIRCLE/Tạo một hình tròn

CAM CAMERA/Thiết lập vị trí camera và mục tiêu đểtạo và lưu chế độ xem 3D của các đối tượng

CBAR CONSTRAINTBAR/Nhân tố UI giống thanh côngcụ hiển thị liên kết hình học có sẵn trên đối tượng.

CH PROPERTIES/Điều khiển thuộc tính các đốitượng hiện tại

Trang 5

CHA CHAMFER/Vát cạnh các đối tượng

CHK CHECKSTANDARDS/Kiểm tra bản vẽ hiện tạiđể biết các vi phạm tiêu chuẩn CLI COMMANDLINE/Hiển thị cửa sổ dòng lệnh COL COLOR/ Thiết lập màu sắc cho đối tượng mới

CO COPY/Sao chép đối tượng từ khoảng cách nhấtđịnh theo hướng nào đó

CT CTABLESTYLE/Đặt tên kiểu bảng hiện tại

CUBE NAVVCUBE/Điều khiển thuộc tính hiển thị vàmàn hình của công cụ ViewCube CYL CYLINDER/Tạo hình trụ 3D thể rắn

D

D DIMSTYLE/Tạo và chỉnh sửa kích thước

DAN DIMANGULAR/Tạo kích thước góc

DAR DIMARC/Tạo kích thước độ dài hình cung

DBA DIMBASELINE/Tạo tuyến tính, góc hoặc tọa độdựa trên cơ sở kích thước trước đó hoặc đã chọn DBC DBCONNECT/Cung cấp interface để mở rộngbảng dữ liệu DCE DIMCENTER/Tạo điểm đánh dấu trung tâm hoặcđường tâm vòng tròn hoặc hình cung DCO DIMCONTINUE/Tạo thứ nguyên bắt đầu từ dòngmở rộng của kích thước đã tạo trước đó

DCON DIMCONSTRAINT/Áp dụng các ràng buộc chiềukích thước cho các đối tượng hoặc điểm đã chọn

trên đối tượng DDA DIMDISASSOCIATE/Loại bỏ kết hợp từ các kíchthước đã chọn

Trang 6

DDI DIMDIAMETER/Tạo kích thước đường kính chovòng tròn hoặc vòng cung DED DIMEDIT/Chỉnh sửa kích thước văn bản và cácđường mở rộng

DI DIST/Đo khoảng cách và góc giữa hai điểm

DIV DIVIDE/Tạo các đối tượng điểm khoảng cách đềunhau hay khối dọc theo chiều dài hay chu vi của

đối tượng DJL DIMJOGLINE/Thêm hoặc di chuyển một jog linetrên kích thước tuyến tính hoặc đã căn chỉnh

DJO DIMJOGGED/Tạo kích thước đường chạy chovòng tròn và hình cung

DL DATALINK/Hiển thị hộp thoại Data Link

DLU DATALINKUPDATE/Cập nhật dữ liệu tới hoặctừ liên kết dữ liệu được thiết lập bên ngoài

DO DONUT/Vẽ hình vành khăn

DOR DIMORDINATE/Tạo tọa độ điểm

DOV DIMOVERRIDE/Điều khiển ghi đè các biến hệthống được dùng trong kích thước lựa chọn

DR DRAWORDER/Thay đổi thứ tự ảnh vẽ và các đốitượng khác DRA DIMRADIUS/Tạo kích thước bán kính cho hìnhtròn hoặc hình cung

DRE DIMREASSOCIATE/Kết hợp hoặc kết hợp lạicác kích thước đã chọn cho đối tượng hoặc điểm

trên vật thể

DRM DRAWINGRECOVERY/Hiển thị danh sách filevẽ có thể khôi phục sau lỗi chương trình hoặc hệ

thống

Trang 7

DS DSETTINGS/Thiết lập grid và snap, cực và theodõi snap đối tượng, chế độ Object Snap, Dynamic

Input và Quick Properties

DT TEXT/Tạo đối tượng văn bản một dòng

DV DVIEW/Xác định phép chiếu song song hoặc cácgóc nhìn bằng cách sử dụng camera và mục tiêu

DX DATAEXTRACTION/Trích xuất dữ liệu bản vẽvà sáp nhập dữ liệu từ nguồn bên ngoài vào bản

trích xuất dữ liệu hoặc file ngoài

E

E ERASE/Xóa đối tượng khỏi bản vẽ

ED DDEDIT/Chỉnh sửa văn bản một dòng, kích thướcchữ, định nghĩa thuộc tính và khung điều khiển

tính năng

EL ELLIPSE/Vẽ hình elip

EPDF EXPORTPDF/Xuất bản vẽ sang PDF

ER EXTERNALREFERENCES/Mở bảng ExternalReferences

EX EXTEND/Mở rộng đối tượng để ăn khớp với cáccạnh của đối tượng khác EXIT QUIT/Thoát chương trình

EXP EXPORT/Lưu đối tượng trong bản vẽ sang địnhdạng file khác EXT EXTRUDE/Mở rộng kích thước của vật thể 2Dhoặc bề mặt 3D sang không gian 3D

F

F FILLET/Tạo góc lượn hoặc bo tròn góc đối tượng

FI FILTER/Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

FS FSMODE/ Tạo một bộ đối tượng tuyển chọn tiếpxúc với các đối tượng đã chọn FSHOT FLATSHOT/Tạo bản vẽ 2D của tất cả đối tượng3D dựa trên trình xem hiện tại

Trang 8

G GROUP/Tạo và quản lý tập hợp các đối tượng đãlưu

GCON GEOCONSTRAINT/Áp dụng và duy trì mối quanhệ hình học giữa các đối tượng hoặc điểm trên

chúng

GD GRADIENT/Tô màu gradient một vùng kín hoặcđối tượng được chọn GEO GEOGRAPHICLOCATION/Chọn thông tin vị tríđịa lý cho file bản vẽ

H

H HATCH/Tạo mặt cắt, điền gradient hoặc solid chođối tượng hay vùng được chọn

HE HATCHEDIT/Chỉnh sửa hatch hoặc khối hiện có

HI HIDE/Tái tạo mô hình 3D với các đường bị khuất

I

I INSERT/Chèn khối hoặc hình vẽ vào bản vẽ hiệntại IAD IMAGEADJUST/Hiệu chỉnh hiển thị độ sáng,tương phản và giá trị mờ của hình ảnh IAT IMAGEATTACH/Chèn tham chiếu lên một fileảnh ICL IMAGECLIP/Cắt hiển thị ảnh đã chọn trên đườngbiên được chỉ định

ID ID/Hiển thị giá trị tọa độ UCS của vị trí nhất định

IM IMAGE/Hiển thị bảng External References

IMP IMPORT/Nhập file có định dạng khác nhau vàobản vẽ hiện tại

IN INTERSECT/Tạo vùng 2D hoặc bề mặt, vật thểrắn giao cắt từ các đối tượng khác INF INTERFERE/Tạo vật thể rắn 3D tạm thời

Trang 9

IO INSERTOBJ/Chèn đối tượng liên kết hoặc đượcnhúng

J

J JOIN/Nối các đối tượng tương tự để tạo thành mộtđối tượng thống nhất JOG DIMJOGGED/Tạo jogged dimension cho hìnhtròn và vòng cung

L

L LINE/Tạo các đoạn đường thẳng

LA LAYER/Quản lý layer và các thuộc tính layer

LAS LAYERSTATE/Lưu, khôi phục và quản lý trạngthái lớp được đặt tên

LE QLEADER/Tạo đường dẫn chú thích

LEN LENGTHEN/Thay đổi độ dài đối tượng và cácgóc vòng cung LESS MESHSMOOTHLESS/Giảm cấp độ mượt của cácđối tượng mesh xuống một cấp

LI LIST/Hiển thị dữ liệu thuộc tính cho các đối tượnglựa chọn

LO LAYOUT/Tạo và chỉnh sửa vẽ các tab bố cục

LT LINETYPE/Tải, thiết lập và chỉnh sửa loại đườngthẳng LTS LTSCALE/Thay đổi hệ số tỷ lệ linetype của tất cảđối tượng trong bản vẽ

LW LWEIGHT/Thiết lập các tùy chọn hiển thị bề dàyvà đơn vị nét vẽ

M

M MOVE/Di chuyển các đối tượng theo hướng và ởmột khoảng cách nhất định

Trang 10

MA MATCHPROP/Áp dụng các thuộc tính của đốitượng đã chọn cho đối tượng khác

ME MEASURE/Nối các đối tượng tương tự thành mộtđối tượng thống nhất

MEA MEASUREGEOM/Đo khoảng cách, bán kính,góc, diện tích và thể tích của các đối tượng hoặc

chuỗi điểm lựa chọn

MI MIRROR/Tạo bản sao các đối tượng lựa chọn

ML MLINE/Tạo nhiều đường song song

MLA MLEADERALIGN/Căn chỉnh và mở rộng các đốitượng đa cấp được chọn

MLC MLEADERCOLLECT/Sắp xếp các multileader đãchọn chứa khối thành hàng hoặc cột, hiển thị kết

quả trong một chú dẫn duy nhất MLD MLEADER/Tạo đối tượng multileader

MLE MLEADEREDIT/Thêm hoặc xóa các đường chúdẫn khỏi đối tượng multileader MLS MLEADERSTYLE/Tạo và chỉnh sửa các kiểumultileader

MO PROPERTIES/Điều khiển thuộc tính các đốitượng hiện tại

MORE MESHSMOOTHMORE/Tăng một cấp độ mượtcủa đối tượng mesh

MS MSPACE/Chuyển từ không gian giấy sang chế độxem mô hình MSM MARKUP/Mở Markup Set Manager

MV MVIEW/Tạo và điều khiển các cổng xem bố cục

N

NORTH GEOGRAPHICLOCATION/Thiết lập thông tin vịtrí địa lý cho file bản vẽ NSHOT NEWSHOT/Tạo chế độ xem đã đặt tên bằngchuyển động được phát lại khi xem qua

Trang 11

NVIEW NEWVIEW/Tạo trình xem được đặt tên nhưngkhông có chuyển động

O

O OFFSET/Tạo các vòng tròn đồng tâm, đườngthẳng & đường cong song song OFFSETSRF SURFOFFSET/Tạo mặt phẳng hoặc thể rắn songsong bằng cách đặt khoảng cách offset từ bề mặt

OP OPTIONS/Tùy biến cài đặt chương trình

ORBIT / 3DO 3DORBIT/Xoay chế độ xem trong không gian 3D,nhưng chỉ bị giới hạn theo quỹ đạo ngang và dọc

OS OSNAP/Thiết lập các chế độ snap đối tượng đangchạy

P

P PAN/Di chuyển cả bản vẽ

PA PASTESPEC/Dán đối tượng từ Clipboard vào bảnvẽ hiện tại và điều khiển định dạng dữ liệu PAR PARAMETERS/Điều khiển các tham số kết hợpđược dùng trong bản vẽ PARAM BPARAMETER/Thêm tham số chứa grip vàođịnh nghĩa khối động PATCH SURFPATCH/Tạo bề mặt mới bằng cách lấp kíncạnh bề mặt, tạo thành một vòng lặp kín PCATTACH POINTCLOUDATTACH/Chèn file đám mâyđiểm chỉ mục vào bản vẽ hiện tại

PE PEDIT/Chỉnh sửa hình nhiều nét và các mesh đagiác 3D

PL PLINE/Vẽ đa tuyến

PO POINT/Vẽ điểm

POFF HIDEPALETTES/Ẩn bảng hiển thị hiện tại (baogồm dòng lệnh)

Trang 12

POL POLYGON/Tạo đa tuyến khép kín có cạnh đềunhau PON SHOWPALETTES/Khôi phục hiển thị bảng màuẩn

PR PROPERTIES/Hiển thị bảng Properties

PRE PREVIEW/Hiển thị bản vẽ khi in

PRINT PLOT/In bản thiết kế cho máy vẽ, máy in hoặc file

PS PSPACE/Chuyển từ chế độ xem mô hình sangdạng giấy PSOLID POLYSOLID/Tạo polysolid giống như bức tường3D

PU PURGE/Loại bỏ các mục không sử dụng, nhưđịnh nghĩ khối, layer từ bản vẽ PYR PYRAMID/Tạo hình kim tự tháp thể rắn 3D

Q

QC QUICKCALC/Mở máy tính QuickCalc

QCUI QUICKCUI/Hiển thị Customize User InterfaceEditor trong trạng thái thu gọn

QP QUICKPROPERTIES/Hiển thị bản vẽ và bố cụcmở trong ảnh xem trước

Q QSAVE/ Lưu bản vẽ hiện tại

QVD QVDRAWING/Hiển thị bản vẽ và bố cục mởtrong bản thiết kế bằng các ảnh xem trước

QVDC QVDRAWINGCLOSE/Đóng ảnh xem trước củabản vẽ và bố cục mở trong bản vẽ

Trang 13

QVL QVLAYOUT/Hiển thị ảnh xem trước của khônggian mô hình và bố cục trong bản vẽ

QVLC QVLAYOUTCLOSE/Đóng ảnh xem trước củakhông gian và bố cục mô hình ở bản vẽ hiện tại

R

R REDRAW/Làm mới màn hình trong cửa sổ xemhiện tại

RA REDRAWALL/Làm mới màn hình trong tất cảcửa sổ xem

RC RENDERCROP/Hiển thị vùng chữ nhật nhất định,được gọi là crop window

RE REGEN/Tái tạo lại toàn bộ bản vẽ từ cổng xemhiện tại REA REGENALL/Tái tạo lại bản vẽ và làm mới toànbộ cổng xem REC RECTANG/Tạo đa giác hình chữ nhật

REG REGION/Chuyển đổi đối tượng bao quanh mộtkhu vực thành đối tượng vùng REN RENAME/Thay đổi tên gán cho các mục như lớpvà kiểu kích thước REV REVOLVE/Tạo khối 3D tròn xoay

RO ROTATE/Xoay đối tượng quanh một điểm cơ sở

RP RENDERPRESETS/Xác định các preset và thamsố kết xuất có thể sử dụng lại để hiện thị hình ảnh

RR RENDER/Kết xuất ảnh của mô hình rắn hoặc bềmặt 3D

RW RENDERWIN/Hiển thị cửa sổ Render mà khôngcần bắt đầu hoạt động kết xuất

S

Trang 14

S STRETCH/Kéo dài/thu ngắn/tập hợp đối tượng

SC SCALE/Phóng to hoặc thu nhỏ đối tượng theo tỷlệ SCR SCRIPT/Thực thi một chuỗi lệnh từ file script SEC SECTION/Sử dụng giao diểm của mặt phẳng vàkhối rắn, bề mặt hoặc mesh để tạo vùng

SET SETVAR/Liệt kê hoặc thay đổi giá trị của các biếnhệ thống SHA SHADEMODE/Bắt đầu lệnh VSCURRENT

SL SLICE/Tạo vật rắn 3D cùng các bề mặt mới bằngcách cắt lát hoặc phân chia đối tượng hiện tại

SN SNAP/Hạn chế chuyển động của trỏ chuột trongkhoảng thời gian nhất định

SO SOLID/Tạo hình tam giác và từ giác được lấp đầy

SP SPELL/Kiểm tra chính tả trong bản vẽ

SPE SPLINEDIT/Chỉnh sửa spline hoặc spline-fitpolyline SPL SPLINE/Tạo đường cong mượt mà đi qua hoặcgần điểm được chỉ định SPLANE SECTIONPLANE/Tạo đối tượng hoạt động nhưmặt cắt qua các vật thể 3D SPLAY SEQUENCEPLAY/Mở các trình xem được đặt têntrong một danh mục SPLIT MESHSPLIT/Tách mặt mesh thành hai phần

SSM SHEETSET/Mở Sheet Set Manager

Trang 15

ST STYLE/Tạo, chỉnh sửa hoặc xác định kiểu text STA STANDARDS/Quản lý liên kết file chuẩn với bảnvẽ

SU SUBTRACT/Kết hợp thể rắn 3D, bề mặt hoặcvùng 2D đã chọn muốn loại bỏ

T

T MTEXT/Tạo đối tượng text nhiều dòng

TA TEXTALIGN/Căn chỉnh nhiều đối tượng text theochiều thẳng đứng, ngang hoặc xiên

TB TABLE/Tạo đối tượng bảng trống

TED TEXTEDIT/Chỉnh sửa kích thước hoặc đối tượngtext

TH THICKNESS/Thiết lập thuộc tính độ dày 3D mặcđịnh khi tạo đối tượng hình học 2D

TI TILEMODE/Điều khiển quyền truy cập khônggian giấy TOL TOLERANCE/Tạo dung sai hình học nằm trongkhung điều khiển tính năng TOR TORUS/Tạo vật thể rắn 3D có hình giống bánhdonut

TP TOOLPALETTES/Mở cửa sổ Tool Palettes

TR TRIM/Cắt xén đối tượng để thỏa mãn cạnh củacác đối tượng khác

TS TABLESTYLE/Tạo, chỉnh sửa hoặc xác định kiểubảng

U

UC UCSMAN/Quản lý hệ thống tọa độ do người dùnglựa chọn

Trang 16

UN UNITS/Xác định tọa độ, định dạng hiển thị góc vàsự chính xác

UNHIDE /

UNISOLATE

UNISOLATEOBJECTS/ Hiển thị các đối tượng

ẩn trước đó bằng ISOLATEOBJECTS hoặc lệnh HIDEOBJECTS

UNI UNION/Phép cộng khối

V

V VIEW/Lưu và khôi phục cửa sổ xem được đặt tên,góc camera, chế độ xem bố cục và preset VGO VIEWGO/Khôi phục chế độ xem được đặt tên

VP VPOINT/Đặt hướng xem 3D

VPLAY VIEWPLAY/Chạy hoạt ảnh kết hợp với trình xemđược đặt tên

VS VSCURRENT/Đặt visual style trong chế độ xemhiện tại VSM VISUALSTYLES/Tạo và chỉnh sửa visual style vàáp dụng nó cho một chế độ xem

W

W WBLOCK/Ghi các đối tượng hoặc một khối vàofile vẽ mới

WE WEDGE/Vẽ hình nêm thể rắn 3D

WHEEL NAVSWHEEL/Hiển thị một bánh xe chứa bộ sưutập công cụ điều hướng chế độ xem

X

X EXPLODE/Chia nhỏ đối tượng phức hợp thànhđối tượng thành phần

XA XATTACH/Chèn file DWG dưới dạng tham chiếungoài (xref)

Trang 17

XB XBIND/Liên kết một hoặc nhiều định nghĩa đốitượng được đặt tên trong file xref sang bản vẽ hiện

tại

XC XCLIP/Cắt hiển thị tham chiếu ngoài hoặc khối đãchọn sang ranh giới nhất định

XL XLINE/Vẽ đường thẳng có chiều dài vô hạn

XR XREF/Bắt đầu lệnh EXTERNALREFERENCES

Z

Z ZOOM/Tăng hoặc giảm độ phóng đại của chế độxem hiện tại ZEBRA ANALYSISZEBRA/Chiếu các đường sọc thànhmô hình 3D để phân tích tính liên tục của bề mặt ZIP ETRANSMIT/Tạo file nén hoặc tự giải nénTransmittal Package

Việt hóa bởi Download.com.vn

Ngày đăng: 30/05/2020, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w