1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cách in 2 măt từ máy in 1 mặt

3 1,7K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách in hai mặt từ máy in một mặt
Tác giả Phạm Đình Dương
Trường học Trường THCS Yên Sơn
Thể loại Hướng dẫn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 917,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CACH IN HAI MAT TU MAY IN MOT MAT Trong mỗi giáo viên chúng ta khi nghĩ tới những đồng lương ít ỏi của mình thì việc in hai mặt là thực sự cần thiết.. Do vậy tôi giới thiệu với các bạn

Trang 1

CACH IN HAI MAT TU MAY IN MOT MAT Trong mỗi giáo viên chúng ta khi nghĩ tới những đồng lương ít ỏi của mình thì việc in

hai mặt là thực sự cần thiết Do vậy tôi giới thiệu với các bạn cách in hai mặt từ máy in một

mặt (hướng dẫn dưới đây được thực hiện trên máy in canon 2900)

Giả sử bạn có một bộ giáo án khoảng 100 trang

* Bước 1: Bạn in các trang chăn trước theo chỉ dân sau:

h 7 R i Eile Edit View Insert Format Tools Table window Help YMNI-Times Times New Roman

¡| Têp | Soạn View chèn Địnhdạng Céngcu Bảng MathType Cửasổ Trợgiúp UConv PCY new Lang

Fos : ms tơ Ctrl+O a = tt > b È =sse đa Í

: | + U a ove me

il Luu Ctrl+s = = | (sey Save as Web Page

[| 7 Pee be ee Pere bee Beer bere Berens Ss File Search

tna mbt _ Permissi mm=een 8209 re TIET 1:§1 NHAN DONTH Luu nhu trang web Web Page Preview

Tìm Kiếm Tép Page Setup HS nam duce quay tắc nhàn mét don thie ¥éi ms

Cấp Phép : [gay soan:15-3-2009 iQ Print Preview lam thanh thao phép nhan don thite + di da thrice,

of - P i i@u tha

TIẾT 1:§1 NHÂN ĐƠN Sj Print Ctrl+P + cược các pat tap van dung rat gonb xem Trước Trang Web Send To 1 vị 9m8 tám

- 7 MUC TIEU BÀI DAY 1 D:\CACH IN HARMAT TU MAY IN MOT MAT CHUAN BICUA G¥ VA HS

Thy đất trang - HS nấm được quy tắc nhân một đơn thức với ==“ nh HS: + Tấn vững quy tấc nhân 1 số v

is xem Trước Bản In + Làm thành thạo phép nhàn đơn thức với đa tÌ Exit + Bang phu nhém, bit da

IE THIẾT: Ctrl+P Ir Làm được các bài tập van dụng, rút gọn biểu Tr ON DINH T6 CHUC VA KIEM TRA BAI

ane ác trong làm toán 1 Ôn định tổ chức: CV kiểm tra các diéu kién chu

2 kiếm tra bài cũ: (2') HHS1: Phát biểu quay tấc nhân hai cfơn thức

1 D:\a)Toan Lop 8\1Dai so 8\Dai q - Tiet 1 II CHUAN BI CUA GV VA HS K im: A

: 3 i iv TIEN TR H BAI DAY

2 D:\a)Toan Lop 9 \Dai 9 - Tiet 2 GV: + Bang plu ghi BT ˆ

HS: +Nấm vững quy tắc 1: : Hoạt đồng 1: Quy tac nhan dc

3 D:\a)Toan Lop 9\ \Dai 9 - Tiet}1 - HOAT DONG CUA GY TG

4D:We hinh\Mathtype HII ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC VA KIEM TRA | = + GV cho HS làn E1]: l,

On định tế chức: GV kiểm tra các điều kiền = -Hay vidi mot don thic r&@ mStda thc fp Thoát Ra - : ~ 2! : Z- H-

P Kiểm tra bài cũ: (2) - ~¬

| X ÏLH81: Phát biểu quy tắc nhàn hai đơn thức = oS iS

= : + Í AutoShanes x “1 > (4S) 4i z*z [SI] [3š | 3>» - et ~ AY

Print

Tên: <= {Canon LBP2900 Name: : ae Canoh LBP2900 vị | Properties |

Trang thái: Rảnh _ Idle

Kiểu: Canon LÉP2900 atus: Find Printer

Nơi: USBO01 Type: Canon LBP2900

: USBOO1 i i

Chú thích: MT oO Print to file

Pham vi trang Ban sac Page range Copies

= Trạng hiện „ O Current page

rang:

Nh&p vao s6 trang va/Hoadc phạm vi trang được tách O Pag | \ | G ~ bởi dấu phẩy Ví dụ, 1,B,5—12 Enter naqe numbers anrdjor page ratiges

separated hy commas For example\ 1,3,5—12

np os i iS Thu phe

In cai gi: ‘Tai ieu vv | si] Print what: ‘Document \ vị Zoom

Co giar

Scale to paper size: No Scaling v

N

MathType Cừasổ Trợgiúp LUConvert 1.3 VNI-Times Times New Roman 7 [em

ci Ld 2 - Printing options

} 4

Li (J Draft output Background printing S1 4

: 44 '‡ 444 Normal + Left: (FD update fields i i r text =

(Bua ra ban thảo In nền = tu 4, ——— Allow 44/Letter paper resizing Am

[] cập nhật trường f | In PostScript dé lén van ban m lud no wee

Cho phép đổi lại cỡ giấy A4/Letter l2: (FJ Document properties (7 Hidden taxt

2 Kết hợp với tài liệu ij Printer ( Field codes Drawing gbjects

: bã a L] Các thuộc tính của tài liệu L] văn bản ẩn - Name: (0 xm tags (] Background colors andimages ss >>

: ên: en ác đối x -

7 Trang tha| CMs trường TỶ uy 6 : Status: Options for current document only 'HI

: 8 L] Các thẻ xML L] Các hình ảnh và màu Bo 1 - Type:

: Kiểu: ¬ i ¬ đc : gow (J Print data only for forms

Not: Các tùy chọn chỉ dành cho tải liệu hiện thời in th T Where: -

: Chú thích L] chỉ in dữ liệu cho biểu mẫu _ Comment: Default tray: Llse printer settings Lot

: Pham vitrd| Khaymặc nh: |Sừ dụng thiết đất máym vi : Page range Options for Duplex Printing tc, |

- © Ta caf} Các tùy chon cho việc in kép - © all (J Front of the sheet ack of the sheet thức

: O Trang Lm LL] Đằng trước biểu Em LL] Đằng sau biểu : © Current pal [EH

= © Trang:

- © Pages: I

: Nhập vào

- bởi dấu pl - Enter page nut :

: 3 rT : Tra - Print what: | DOtonrert >

- In: Các trang chan xv ~ : sa ÀI

- Scale to paper size: 4 la Scaling vv m

: + GY cho HS lam [21] : Chẳng hạn: Đøn thức 2x2y2 : Options

o tHấy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ Đa thức 2x3 — 3x -

: loạt động 1: Quy tắc nhân đơ

ta

HOẠT ĐỘNG CỦA GV [TS]

Trang 2

* Bước 2: Bạn in cac trang lé theo chi dan sau:

Pee 4 Modi

G3 Dai 8 - Tiet 1 - Microsoft Word

| Têp | soan View Chèn Đinhdang Cổngcu Bảng MathType Cửasổ Trợgiúp | UConv

Ctrl+O

Lưu

Lưu như

Tìm Kiếm

Lưu như trang web

Ctr+5

Tệp

Cấp Phép gay soan:15-8-2009 -

TIBT 1:§1 NHAN DON

xem Trước Trang Web

Thiết đặt

xem Trước Bản In

MUC TIEU BAI DAY

t+ HS nam duge quy tắc nhàn mét don thtic véi + Lam thanh thạo phép nhan don thtic véi da th

Trang

li Ctrl+P Ir Lam duge cdc bai tap van dụng, rút gọn biểu

Gửi tới

1 D:\a)Toan Lop 8\1Dai so 8\Dai 8 -

2 D:\a)Toan Lop 9\ \Dai 3 - Tiet 2

3D:1a)Toan Lop 9\ \Dai 9 - Tiet 1

4 D:\¥e hinh\Mathtype

ác trong làm toán

1

et 1 lI CHUAN BI CUA GV VA HS

GY: + Bang phu ghi BT

HS: +Nắm vững quy tắc nhàn l : HII ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC VA KIEM TRA |

Thoát Ra , Ôn định tế chức: GV kiểm tra các điều kiện

P Kiểm tra bài cũ: (2)

< |-HSI: Phát biểu quy tắc nhàn hai đơn thức

May In

Tén:

KiỂU:

Noi:

Chú th

Pham ¥

In cai gi:

In:

Trang thai:

(®) Tất cả

Trang hiện thời

© Trang: |

Nh&p vao số trang và/hoặc nham \wi trang được tách

hởi dấu phẩy Ví dụ, 1,3,5—12

"+

Ss

Ranh

Canon LBP230 USBOO1

Candn LBP2900

ich:

i trang Ban sao

56 ban sao

Co giãn the

Laid In |

— Tùy chọn In 4

= (Cp nhét truting beWn PostScript đè lên văn bản —

[ ] Cập nhật nối kết So lai thứ tự in \ re

Cho phép đổi lại cỡ giấy A4/Letter

Mắy In || ết hợp với tài liệu

Tên; Pl Các thuộc tính của tài kệu Cvand 55

Trang! [] Mã trường Các đối tXơng vẽ

nà E] các thẻ xML [] Các hình ảnÀ và màu nền

Chủ ti Các tùy chọn chỉ dành cho tài liệu hiện thời

Khay mặc định: Sử dụng thiết dat may in ¥

Om y mac di ung st may Ine

OTrag| Các tùy chọn cho việc in kép

© Tra [] Đằng trước biểu LL] Đằng sau biểu

Nhập v [ml (zee

bai dau

In cai gi:

Co giãn theo cỡ giấy: Khdng co giãn v

Ty Gan

Hoạt động 1: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

li tem Aa A ee Trt pene Aa Ae

3 Dai @ - Tiet 1 - Microsoft Word

š[ eile |edit view Insert Format Tools Table Window Help VNI-Times Times New Roman [.¥nT

_j New

& Open ctrl+o

Close Save Ctrl+s

Save 4s

(sey Save as Web Page

Ta File Search

P a Ay soan:15-8-2009 -

Web Page Preview

Page Setup Uc TIEU BAI DAY

“ HS n4m duce quy tac nhan mét don thie vGimé

LQ Print Preview lam thanh thao phép nhan don thie + di da thrice,

Ss Print ceri+p |pam duoc cdc bai tap van dung, rdt gon biểu th

Send To „ | trons lam toán,

1 D:\CACH IN HAI MAT TU MAY IN MOT MAT CHUAN BI CA GV ¥A HS

2 D:\a)Toan Lop 8\1Dai so 8\Dai b - Tiet 1 oe + ns Pe Bey tac ' 1sếx Exit _ + Bing phu nhém, bit da

= = TY ỐIN ĐỰNH TỔ CHỨC: ÝYÄ KIẾNI TRA BÀI : 1 Gn 4jnhté chic: GV kiém tra cdc diéu kién chu

5 2 Kiém tra bài cũ: (2) : HHS1: Phát biểu quay tấc nhàn hai don thức

= iv TIEN TRINH BAI DAY

: Hoạt đồng 1: Quy tac nhân dc

: HOAT DONG CUA GY TG

= -Ha@y vidi mSt don thic vé mStda thac tre?

i Draw~ [= | AutoShapes~ sf (11 © 4) «dl 2s [8] be) <3» ~ £ x AY DS —

Printer

Name: <8 Canon LBFP900 v | [ Properties |

Status: Idle Find Printer — Type: Canon LBP2900

Where: USBOO1 [| Print to File

Comment: Manual dupe Page range Copies

O Current page

Enter page numbers and/or paga ranges separated by commas, For exanjple, 1,3,5-12

Print what; | Document ¿o0

Pages per sheet: | 1 page v

Print: IQES per sh pag

Scale to paper size: | No Scaling v

Lu

Dai 8

Print Printing options

Background printing

: [L] Update fields [[] Print Post5cript over text Al ZI 5

k [] Update links verse print order [:] Allnw 44/Letter paper resizing "`

Include with document

Printer Oo Document properties L] Hidden text

7 Name: oO Field codes Drawhg objects J rrr

| seers (7) XML tags (J Backghound colors and images FHÚp x

- Type: Options For current document only

: Where: (Print data only for forms

7 Cc it:

- | Page range tc, biét r

- @®al Options for Duplex Printing hức, rèn

- | © current pal ([] Front of the sheet Back of the sheet

° © Pages: [ HH [:M

~ | Enter page nu

- | separated by với 1 tí

° Print what: q L_x_])

- Print: Odd pages v ages Đó Suee |1 Pad p_ ice

: Scale to paper size: No Si ialing v

: Hoạt động 1: Quy tắc nhân đơn thử

uw

| HOAT DONG CUA GY [TG

Trang 3

Chú ý: Bạn có thể giới hạn vùng in bằng cách thêm vùng in vao phan trang in (Pages) thay cho

in tat ca (All) theo

May In

Tên; ‹Š' (anonLBP2900

Trạng thái; Ranh

Kiểu: Canon LBP2900

Not: USB001

Chú thíh:

Pham vi trang

OT&cả

© Trang hién thai

© Trang;

Nhập vào số tranivà†heä£phanrvfffang được tách

bai dấu phẩy, Vídụ, 1,3,5-12

Intáiqì Tàilậu

In: Cac trang chan

v

Ban sao

Số bàn sao chép;

¡_-Thu phóng

v

Số trang một biểu:

Co giãn theo cữ giấy;

Printer

Thuột Tính Name: <2 CanonLBP2900 v

Type: Canon LBP2900

Comment: M Paqe range Copies

© Current page

Enter pagé hombers and/or page ranges

separated by commas For example, 1,3,5-12 Print what: ‘Document @| (2m

khang co gin 3 Scale to paper size: ‘No Scaling ¬

Lk_)Lwe J| |Lses ]

Ngày đăng: 30/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w