1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1TIẾT CHƯƠNG 1

4 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút Môn Vật Lí 11
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông Lộc Phát
Chuyên ngành Vật Lí 11
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nguồn điện d ới tác dụng của lực lạ các điện tích dơng dịch chuyển từ cực dơng sang cực âm.. B Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn đ

Trang 1

Trờng THCS &THPT Lộc Phát

Lớp………

Họ và tên:………

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng

Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tính chất cơ bản của điện trờng là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

B Điện trờng tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

C Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích

đặt tại điểm đó trong điện trờng

D Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích

d-ơng đặt tại điểm đó trong điện trờng

Cõu 2: Vào mựa hanh khụ, nhiều khi kộo ỏo len qua đầu, ta thấy cú tiếng nổ lỏch tỏch Đú là do:

A cả ba hiện tượng nờu trờn

B hiện tượng nhiễm điện do tiếp xỳc

C hiện tượng nhiễm điện do cọ xỏt

D hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

Cõu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch Trong nguồn điện d ới tác dụng của lực lạ các điện tích dơng dịch chuyển từ cực dơng sang cực âm

B Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích d ơng q bên trong nguồn điện từ cực dơng đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó

C Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực d ơng và độ lớn của điện tích q đó

D Suất điện động của nguồn điện là đại lợng đặc trng cho khả năng sinh công của nguồn điện và đợc đo bằng thơng

số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích d ơng q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dơng và

độ lớn của điện tích q đó

Cõu 4: Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q

một khoảng r là:

A

r

Q

2 9 10 9

r

Q

E  C 9.109 2

r

Q

E

D

r

Q

E 9.109

Cõu 5: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10

(C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại

là điện trờng đều và có các đờng sức điện vuông góc với các tấm Cờng độ điện trờng bên trong tấm kim loại đó là:

A E = 200 (V/m) B E = 2 (V/m) C E = 40 (V/m) D E = 400 (V/m)

Cõu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng

B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng

C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng

D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng

Cõu 7: Tại điểm nào dưới đõy sẽ khụng cú điện trường?

A Ở bờn ngoài, gần một vật nhiễm điện

B Ở bờn trong một quả cầu kim loại nhiễm điện

C Ở bờn ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện

D Ở bờn ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện

Cõu 8: Hai tụ điện chứa cựng một lượng điện tớch thỡ:

A chỳng phải cú cựng điện dung

B tụ điện nào cú điện dung lớn, sẽ cú hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ

Đề kiểm tra 45 phút Môn: Vật Lí 11 Thời gian: 45 phút Đề 123

Trang 2

C hiệu điẹn thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện phải bằng nhau.

D tụ điện nào cú điện dung lớn, sẽ cú hiệu điện thế giữa hai bản lớn

Cõu 9: Công của nguồn điện đợc xác định theo công thức:

A A = EIt B A = EI C A = UI D A = UIt

Cõu 10: Chọn cõu đỳng

A Thuyết electron dựa vào sự cư trỳ và di chuyển của cỏc proton để giải thớch cỏc hiện tượng điện và cỏc tớnh chất điện của cỏc vật

B Thuyết electron dựa vào sự cư trỳ và di chuyển của cỏc electron để giải thớch cỏc hiện tượng điện và cỏc tớnh chất điện của cỏc vật

C Thuyết electron dựa vào sự di chuyển của cỏc electron để giải thớch cỏc hiện tượng điện và cỏc tớnh chất điện của cỏc vật

D Thuyết electron dựa vào sự cư trỳ của cỏc electron để giải thớch cỏc hiện tượng điện và cỏc tớnh chất điện của cỏc vật

Cõu 11: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) đợc mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện là:

A q = 5.10-2 (μC) B q = 5.104 (nC) C q = 5.104 (μC) D q = 5.10-4 (C)

Cõu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

B Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng

C Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

D Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

Cõu 13: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đờng sức của một điện trờng đều có cờng độ E, hiệu điện thế giữa M và N là

UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A UMN = E.d B AMN = q.UMN C E = UMN.d D UMN = VM – VN

Cõu 14: Công thức xác định công của lực điện trờng làm dịch chuyển điện tích q trong điện trờng đều E là A = qEd, trong

đó d là:

A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

B độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức

C khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức

D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đờng sức, tính theo chiều đờng sức

điện

Cõu 15: Một điện tích q chuyển động trong điện trờng không đều theo một đờng cong kín Gọi công của lực điện trong

chuyển động đó là A thì

A A = 0 trong mọi trờng hợp

B A > 0 nếu q > 0

C A > 0 nếu q < 0

D A ≠ 0 còn dấu của A cha xác định vì cha biết chiều chuyển động của q

Cõu 16: Cú bao nhiờu cỏch nhiễm điện cho vật?

A Một cỏch B Bốn cỏch C Hai cỏch D Ba cỏch

Cõu 17: Một điện tích đặt tại điểm có cờng độ điện trờng 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N) Độ lớn

điện tích đó là:

A q = 8.10-6 (μC) B q = 1,25.10-3 (C) C q = 12,5.10-6 (μC) D q = 12,5 (μC)

Cõu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thớc lớn đặt đối diện với nhau

B Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

C Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là một bản tụ

D Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện và đợc đo bằng thơng số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

Trang 3

Cõu 19: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ

M đến N là:

A A = - 1 (J) B A = + 1 (μJ) C A = + 1 (J) D A = - 1 (μJ)

Cõu 20: Điều kiện để cú dũng điện là

A chỉ cần cú nguồn điện

B chỉ cần cú hiệu điện thế

C chỉ cần cú cỏc vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kớn

D chỉ cần duy trỡ một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

BÀI TẬP TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: Một điện lượng 8,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s Tớnh cường độ dũng

điện chạy qua dõy dẫn này?

Bài 2: Một nguồn điện cú suất điện động 15V Khi mắc nguồn điện này với một bong đốn để thành mạch điện kớn thỡ nú cung

cấp một dũng điện cú cường độ 0,8A Tớnh cụng của nguồn điện này sản ra trong thời gian 15 phỳt và tớnh cụng suất của nguồn điện khi đú

Bài 3: Trờn nhón của một ấm điện cú ghi 220 V – 1000W Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220V để đun sụi 1.5 lớt nước từ

nhiệt độ 200C Tớnh thời gian đun nước, biết hiệu suất của ấm là 90% và nhiệt dung riờng của nước là 4 190J/(kg.K)

Trang 4

Ðáp án :

Ngày đăng: 30/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w