Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về: - Nhân chia trong phạm vi các bảng nhân chia đã học nhận ra mối quan hệ giũa phép nhân và phép chia.. Thời PP, hình thức tổ chức các HĐ dạy học tơng ứ
Trang 1Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
Tiết 166: ôn tập về phép nhân và phép chia (tiếp)
Tuần 34
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Nhân chia trong phạm vi các bảng nhân chia đã học nhận ra mối quan hệ giũa phép nhân và phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số Giải bài toán về chia thành phần bằng nhau Đặc điểm của số 0 trong các phép tính
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động và dạy học:
Thời
5’
30’
A Kiểm tra bài cũ:
Tính:
4 x 6 + 16 = 20 : 4 x 6 =
B Bài mới:
* Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm:
4 x 9 = 36 5 x 7 = 35 3 x 8 = 24
36 : 4 = 9 35 : 5 = 7 24 : 3 = 8
2 x 8 = 16 16 : 2 = 8
Nêu mối quan hệ giữa các phép tính trong một
cột
Bài 2: Tính:
2 x 2 x 3 = 12 3 x 5 - 6 = 9
40 : 4 : 5 = 2 2 x 7 + 58 = 72
4 x 9 + 6 = 42 2 x 8 + 72 = 88
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức
Bài 3: Tóm tắt:
27 bút: 3 nhóm
? bút: 1 nhóm
Giải
Một nhóm có số bút chì là:
27 : 3 = 9 (bút)
Đáp số: 9 bút
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm vào nháp
- Nhận xét
- 4 HS lên bảng
- Cả lớp làm bài
- 2 HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
- 1 HS tóm tắt
- 1 HS lên giải
- Cả lớp làm
- 1 HS chữa miệng
- Nhận xét
Thời
PP, hình thức tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
Bài 4: Hình nào đợc khoanh vào 1/4 số hình
vuông
- Xem mỗi hình có bao nhiêu ô vuông? và 1/4
số ô vuông của mỗi hình là bao nhiêu ô
vuông?
- Hình a là 1/5 số ô vuông; không thoả mãn đề
bài Vì vậy chọn hình b
Bài 5: Số?
- HS đếm và trả lời
- 2 HS lên bảng làm
Trang 2Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
5’
4 + 0 = 4 0 x 4 = 0
4 - 0 = 4 0 : 4 = 0
Nêu vai trò của số 0 trong phép cộng và chia
C Củng cố, dặn dò
- Nêu những kiến thức vừa luyện tập trong tiết
này
- HS dới lớp làm vào vở
- Nhận xét
- Hs nêu
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tiết 167: ôn tập về đại lợng
Tuần 34
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố xem đồng hồ (khi kim phút chỉ số 12 hoặc số 3, số 6
- Củng cố biểu tợng về đơn vị đo độ dài Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị
đo là lít, là đồng (tiền Việt Nam)
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động và dạy học:
Thời
5’
30’
A Kiểm tra bài cũ:
Tính:
4 x 9 + 6 = 40 : 4 : 5 =
B Bài mới:
* Luyện tập:
Bài 1: a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Đồng hồ A chỉ 3 giờ rỡi
Đồng hồ B chỉ 5 giờ 15 phút
Đồng hồ C chỉ 10 giờ
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm vào nháp
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- Chữa miệng
- Nhận xét
Trang 3Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
Đồng hồ D chỉ 8 giờ 30 phút
- Đồng hồ có kim phút chỉ số 3 thì là thế nào?
Chỉ số 6 là thế nào?
b) Vào buổi chiều, hai đồng hồ nào chỉ cùng
giờ?
2 giờ - 14 giờ (A – E)
5 giờ - 17 giờ (B – D)
3 giờ - 15 giờ (C – G)
Bài 2:
Can bé: 10 lít
Can to nhiều hơn: 5 lít
Hỏi can to: ? lít
Giải
Can to đựng đợc là:
10 + 5 = 15 (lít)
Đáp số: 15 lít
Đây là dạng toán nào? (bài toán về nhiều hơn)
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- Đổi vở chữa bài
- Nhận xét
- HS đọc đề
- 1 HS lên bảng tóm tắt
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
Thời
5’
Bài 3:
Bình có: 1000 đồng
Mua tem: 800 đồng
Còn lại: ? đồng
Giải
Số tiền còn lại của Bình là:
1000 - 800 = 200 (đồng)
Đáp số: 200 đồng
Bài 4: Viết mm, cm, dm, hoặc km vào chỗ
chấm thích hợp:
- Chiếc bút bi dài khoảng 15 cm
- Ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15 m
- Quãng đờng TPHCM đi Cần Thơ dài khoảng
174 km
- Bề dày hộp bút khoảng 15 mm
- Một gang tay dài khoảng 15 cm.
C Củng cố, dặn dò
- Thi xem giờ nhanh
- HS đọc đề
- GV tóm tắt lên bảng
- Cả lớp làm bài
- 1 HS chữa miệng
- Nhận xét
- Hs tự làm
- GV quay đồng hồ
HS đọc số giờ
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 4
Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
Tiết 168: ôn tập về đại lợng (tiếp)
Tuần 34
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn tập, củng cố về các đơn vị đo của các đại lợng đã đợc học (độ dài, khối lợng, thời gian)
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán với các số đo theo độ dài, khối lợng, thời gian
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu, đồng hồ
III Các hoạt động và dạy học:
Thời
5’
30’
A Kiểm tra bài cũ:
Hãy ghi giờ của các đồng hồ sau:
3 giờ 15 phút; 2 giờ rỡi; 6 giờ
B Bài mới:
* Luyện tập:
Bài 1:
Hoạt động Thời gian
Học 4 giờ
Vui chơi 60 phút
Giúp mẹ việc nhà 30 phút
Xem Tivi 45 phút
Trong các hoạt động trên, Hà dành nhiều thời
gian nhất cho hoạt động nào? (vui chơi)
Bài 2:
Bình: 27kg
Hải nặng hơn: 5kg
Hải: ? kg
Giải
Hải cân nặng là:
27 + 5 = 32 (kg)
Đáp số: 32 kg
Bài 3:
20km
11km
Nhà Phơng Xã Đinh xá Hiệp Hoà
- Gv treo đồng hồ mẫu
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp ghi
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 1 HS chữa miệng
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS tóm tắt
- 1 HS giải
- 1 HS chữa miệng
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- 1 HS giải
- 1 HS chữa miệng
- Nhận xét
Trang 5Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
5’
Giải
Nhà Phơng cách xã Đinh Xá là:
20 - 11 = 9 (km)
Đáp số: 9 km
Bài 4:
Phải bơm: 6 giờ
Bắt đầu bơm: 9 giờ
Bơm xong: ? giờ
Giải
Thời điểm bơm nớc xong là:
9 + 6 = 15 (giờ) Đáp số: 15 giờ
C Củng cố, dặn dò
Dơng bắt đầu đi từ 7 giờ Đến 7 giờ 15 thì
D-ơng đến trờng Hỏi từ nhà DD-ơng đến trờng mất
? phút
- Đọc yêu cầu
- 1 HS lên tóm tắt
- 1 HS giải
- Nhận xét
- Cho HS trả lời nhanh
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tiết 169: ôn tập về Hình học
Tuần 34
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Nhận biết các hình đã học
- Vẽ theo mẫu
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động và dạy học:
Thời
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 6Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
A B Đoạn thẳng AB
A B Đờng thẳng AB
- Thế nào là đờng thẳng?
P R
Đờng gấp khúc OPRQ
O Q
A
Hình tam giác ABC
B C
- Hình tam giác có mấy cạnh?
M N
Hình vuông MNPQ
Q P
- Hình vuông có đặc điểm gì? Hình vuông và
hình chữ nhật khác nhau nh thế nào?
G H
Hình chữ nhật GHIK
K I
A B
Hình thang ABCD
D C
Bài 2: Vẽ hình theo mẫu:
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp quan sát rồi vẽ hình
- đổi vở chữa bài
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu, quan sát hình rồi vẽ theo mẫu
- 1 HS lên bảng vẽ
- Nhận xét
- GV kiểm tra một số vở của HS
Thời
Đây là hình ảnh của cái gì? Cửa sổ là hình gì?
Bài 3: Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình sau
để đợc:
a Hai hình tam giác
Còn cách nào khác? (HS kẻ)
Chỉ ra các hình
b Một hình tứ giác và tam giác
Bài 4: Trong hình bên có:
a 5 hình tam giác
b 3 hình chữ nhật
- GV nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ làm bài
- 2 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
Trang 7Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
- Hs tìm và chỉ hình
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tiết 170: ôn tập về Hình học (Tiếp) Tuần 34 I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về: - Tính độ dài đờng gấp khúc - Tính chu vi hình tam giác, tứ giác - Xếp (ghép) hình đơn giản II Chuẩn bị: - Bảng phụ, phấn màu III Các hoạt động và dạy học: Thời gian Nội dung các hoạt động dạy học các HĐ dạy học tơng ứng PP, hình thức tổ chức 5’ 30’ A Kiểm tra bài cũ: Hình bên có bao nhiêu tam giác, tứ giác? B Bài mới: * Ôn tập Bài 1: Tính độ dài các đờng gấp khúc sau: a)
B D 3cm 4cm 2cm Độ dài đờng gấp khúc là: A C 3 + 2 + 4 = 9 (cm) Đáp số: 9 cm
b) K 20mm M 20mm H Độ dài đờng gấp khúc là: I 20 + 20 + 20 + 20 = 80 (mm) Đáp số: 80mm G
- 1 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp quan sát hình
- Đổi vở chữa bài
- Nhận xét
Trang 8Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
- Hãy nêu cách tính khác của đờng gấp khúc
GHIKM
(?) Thế nào là độ dài đờng gấp khúc?
Bài 2: Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ
dài các cạnh là:
AB = 30cm; BC = 15cm; AC = 35cm
- HS đọc đề
- 1 HS chữa miệng
Thời
5’
Giải
Chu vi hình tam giác ABC là:
30 + 15 + 35 = 80 (cm)
Đáp số: 80 cm
- Thế nào là chu vi hình tam giác?
Bài 3:
Mỗi cạnh: 5cm
Chu vi MNPQ: ? cm
Giải
Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
- Theo con đây là hình gì? Vì sao con nghĩ nh
vậy?
Bài 4:
* Độ dài đờng gấp khúc ABC dài là:
5 + 6 = 11 (cm)
* Độ dài đờng gấp khúc AMNOPQC dài là:
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 1 = 11 (cm) KL: Vậy con kiến đi từ A đến C theo hai đờng
gấp khúc ABC hay AMNOPQC đều nh nhau
Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành hình mũi
tên
C Củng cố, dặn dò
Nhắc lại kiến thức đã học về hình học
- HS đọc đề, cả lớp làm bài
- Chữa miệng, nhận xét
- HS đọc đề bài, cả lớp làm
- 1 HS trả lời, 1 HS nhận xét
- Gv cho hs dự đoán rồi yêu cầu các em tính độ dài 2 đờng gấp khúc để kiểm tra
- 2 HS lên bảng, mỗi em tính độ dài 1 đờng
- HS rút ra kết luận
- Gv nhận xét
- HS nêu yêu cầu, làm bài trên
bộ thực hành Toán
- 1 hs lên bảng ghép
- Hs + Gv nhận xét
- Hs nhắc lại
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tiết 171: Luyện tập chung
Tuần 35
I Mục tiêu:
Trang 915 7
Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
- Giúp học sinh củng cố chủ yếu về: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000 Bảng cộng trừ có nhớ, xem đồng hồ, vẽ hình
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động và dạy học:
Thời
5’
30’
A Kiểm tra bài cũ:
Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là:
AB = 25cm; BC = 17cm; AC = 30cm
B Bài mới:
* Luyện tập
Bài 1: Số?
732 733 734 735 736 737
905 906 907 908 909 910 911
996 997 998 999 1000
Bài 2: Điền dấu >; <; =
302 < 310 200 + 20 + 2 < 322
888 > 879 600 + 80 + 4 > 648
542 = 500 + 42 400 + 120 + 5 = 525
- Nêu cách so sánh 302 và 310
Bài 3: Số?
9
6
14
11
- ở 2 dãy số đầu con có thể nhẩm nhanh kết quả
đợc không?
- 1 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm nháp
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
Thời
Bài 4: Mỗi đồng hồ ứng với cách đọc nào?
a) 7 giờ 15 phút ứng với đồng hồ C
b) 10 giờ 30 phút ứng với đồng hồ B
c) 1giờ 30phút ứng với đồng hồ A
(?)Nếu kim ngắn chỉ số 6 và 7 thì sẽ là mấy giờ?
Bài 5:
Vẽ hình theo mẫu:
- HS nêu yêu cầu bài làm
- Quan sát mẫu rồi nhận xét
- HS nêu yêu cầu, làm bài
- Quan sát mẫu rồi nhận xét
- Hs vẽ vào SGK
20
7 14
15
Trang 10Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
5’
- Đây là hình gì?
- Chiều ngang quyển sách mỗi bên là mấy ô?
chiều dọc?
C Củng cố, dặn dò
- Gv chốt
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tiết 172: Luyện tập chung
Tuần 35
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố chủ yếu về:
- Nhân, chia trong phạm vi bảng nhân và bảng chia đã học
- Thực hành, vận dụng bảng nhân và bảng chia trong tính, giải bài toán
- Tính chu vi hình tam giác
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động và dạy học:
Thời
35’
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
Bài 1: Tính nhẩm
2 x9 = 18 16 : 4 = 4 3 x 5 = 15 2 x 4 = 8
3 x 9 = 27 18 : 3 = 6 5 x 3 = 15 4 x 2 = 8
4 x 9 = 36 14 : 2 = 7 15 : 3 = 5 8 : 2 = 4
5 x 9 = 45 25 : 5 = 5 15 : 3 = 5 8 : 4 = 2
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Không KT
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét
42
+ 36
78
85
- 21
64
432 + 517
949
38 + 27 65
80
- 35
45
862
- 310
552
Trang 11Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
- Nêu cách cộng, trừ hai số
Bài 3:
Bài giải
Chu vi hình tam giác là:
3 + 5 + 6 = 14 (cm)
Đáp số: 14 cm
Bài 4:
Bao ngô: 35 kg
Bao gạo > bao ngô: 9 kg
Bao gạo: ? kg
Bài giải
Bao gạo cân nặng là:
35 + 9 = 44 (kg)
Đáp số: 44 kg
- Đây là dạng toán gì?
- HS đọc đề
- Cả lớp làm bài
- 1 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
- HS đọc đề
- GV tóm tắt lên bảng
- 1 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
Thời
5’
Bài 5: Viết hai số mà mỗi số có ba số giống
nhau:
333; 888
C Củng cố, dặn dò
- Nêu những kiến thức vừa luyện tập
- HS dọc yêu cầu
- Chữa miệng
- Hs nêu
- Gv chốt
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 12
Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
Tiết 173: Luyện tập chung
Tuần 35
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố chủ yếu về:
- Kĩ năng tính (cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi Toán 2
- Sắp xếp các số theo thứ tự xác định
- Xem đồng hồ
- Tính chu vi hình tam giác
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động và dạy học:
Thời
PP, hình thức tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
5’
35’
A Kiểm tra bài cũ:
Đặt tính rồi tính
B Bài mới:
* Luyện tập:
Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Đồng hồ A chỉ 5 giờ 15 phút
- Đồng hồ B chỉ 9 giờ 30 phút
- Đồng hồ C chỉ 12 giờ 15 phút
Bài 2: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
699; 728; 740; 801.
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Bài 4: Tính.
24 + 18 - 28 3 x 6 : 2
= 52 - 28 = 18 : 2
= 24 = 9
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- Chữa miệng
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- 2 HS lên bảng chữa
- Nhận xét
Thời
5 x 8 - 11 3 : 3 : 5
= 40 - 11 = 10 : 5
= 29 = 2
Bài 5:
Bài giải
- HS dọc yêu cầu
- 1 HS giải
- 1 HS nhận xét
85
- 39
46
75 + 25
100
312 + 7
319
64 + 16 80
100
- 58
42
509
- 6
503
42
+ 36
78
432 + 517
949
80
- 35
45
862
- 310
552
Trang 13Giáo viên: Ng Thanh Bình Lớp 2 toán
Thời
5’
Chu vi hình tam giác là:
5 x 3 = 15 (cm) Đáp số: 15 cm
- Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế
nào?
C Củng cố, dặn dò
- Nêu cách trừ hai sô
- Nêu cách tính chu vi hình tám giác, tứ giác - Hs thực hiện nêu theo yêu cầu- Hs + Gv nhận xét, chốt
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Tiết 174: Luyện tập chung Tuần 35 (Ngày tháng năm 20 ) I.Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố về:
- Kĩ năng tính trong phạm vi Chơng trình Toán lớp 2
- So sánh các số Tính chu vi hình tam giác
- Giải toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời