1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 30

21 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 805,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc Mỗi cách chọn 5 học sinh trong số 10 học sinh là một tổ hợp chập 5 của 10... Diện tích xung qua

Trang 1

Câu 1 Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc

Mỗi cách chọn 5 học sinh trong số 10 học sinh là một tổ hợp chập 5 của 10

Vậy số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng

S là tổng của cấp số nhân  u n lùi vô hạn có số hạng đầu 1 1

13

u S

7 2

Aa D Aa2

Lời giải Chọn B

Hàm số yf x  với đồ thị như hình vẽ có 3 điểm cực trị

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 30 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Câu 5 Cho số phức z1i 2 1 2 i Số phức z có phần ảo bằng

Lời giải Chọn B

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S   1,1

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P đi qua các điểm A ( 1; 0; 0),

Mặt phẳng  P đi qua các điểm ( 1; 0; 0), (0; 2; 0), (0; 0; 2)AB C  có phương trình là:

Mặt phẳng đi qua điểm M1; 4;3 và vuông góc với trục Oy có một vecto pháp tuyến là

Trang 3

Từ đồ thị ta thấy hệ số cao nhất của xa 0 nên loại đáp án BD

2

-2 -5

B

D

Trang 4

Thể tích khối chóp S ABCD là 1 1 2 3

VSA Sa aa

Câu 13 Đồ thị hàm số yf x  với bảng biến thiên như hình vẽ có tổng số đường tiệm cận ngang và

tiệm cận đứng bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

  x 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x  bằng 2

Câu 14 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

B Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 2; 2

C Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng   1; 

D Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng ;1

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

Câu 15 Cho log 2  m , 5 log 5  n Tính 3 Alog 2000 log 67525  9 theo m, n

A A 3 2m nB A 3 2m nC A 3 2m nD A 3 2m n

Lời giải Chọn C

Ta có:

Trang 5

sin x . D 4

42018

sin x

Lời giải Chọn A

Ta có:  d cos5 d sin5 d 15 d sin  14

x x

1 2

Vậy điểm biểu diễn hình học của số phức z1 là M   1; 2

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;1và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 1 0 Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng  P có phương trình

A x22y12z12 4 B x22y12z12 5

C x22y12z12 3 D x22y12z129

Lời giải Chọn A

Mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng  P có bán kính  ;   2.2 1 2.1 12 2 2 2

Trang 6

Dựa vào đồ thị của hàm số yf x , ta thấy đồ thị yf x cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có hoành độ x Bảng biến thiên của hàm số 1 yf x  như sau

Vậy hàm số đã cho có một điểm cực trị

Câu 22 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm A1; 1; 2  và B  3; 2;1 có phương

trình tham số là

A

4 3

3 21

Trang 7

Lời giải Chọn D

Ta có: BA  4; 3;1 

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A , B

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A1; 1; 2  và B  3; 2;1 là

1 4

1 32

Câu 23 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Diện tích xung

quanh của hình nón đỉnh Svà đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD bằng:

A

215 4

a

217 2

a

215 2

a

217 4

a

Lời giải Chọn D

Vì đáy hình nón là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD nên bán kính đáy

Trang 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 2;.

Câu 26 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   1

Ta có  

2

0, 3;51

Trang 9

Từ đó ta có đồ thị hàm số yx42x21

Ta thấy: 2

2 2

m   mnên số giao điểm của yx42x21và ym2 nhiều nhất là 4 2

Câu 29 Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB3 ,a BC4a,

SAABC và cạnh bên SCtạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp SABC

A

3503

a

353

a

Lời giải Chọn D

Do SA(ABC) nên SAAC,hay tam giác SAC vuông tạiA (1)

Trang 10

Nên BCSB, hay tam giác SBC vuông tại B (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ diện SABC nội tiếp mặt cầu tâm O là trung điểm của đoạn SC

5

ACABBCa

5 2 10cos60

Câu 30 Cho biết , ,a b c  thỏa mãn 1 2 6 3 6 1

loga c logb c 6 Tìm kết luận đúng

Theo công thức đổi cơ số ta có

loga c logb c 2 logc6 a3 logc6b 6  

2 3log

 sao cho khoảng cách từ điểm

M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng?

Lời giải Chọn D

Hàm số có tiệm cận đứng x 2 và tiệm cận ngang y  1

Khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang là y  M 1

Trang 11

x x

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2  2

Dựa vào bảng biến thiên ta có 2m6 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 34 Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3

quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

Số phần tử không gian mẫu   3

9 84

n  C  Gọi biến cố A: “Ba quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển Toán”

SAABCD và cạnh SC tạo với đáy góc o

60 Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh AD sao cho DNa Khoảng cách giữa MNSB

Trang 12

Hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD là AC

 góc giữa SC và mặt phẳng ABCD là góc giữa SC và AC và bằng góc  SCA 60o

ACAB2BC2  4a216a2 2a 5

o tan 60 2 15

a h

Trang 13

Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P : 2x   y z 5 0 tiếp xúc với mặt cầu

  S : x32y12z2224 tại điểm M a b c ; ;  Tính giá trị biểu thức Ta b c 

A T 2 B T 10 C T  4 D T  2

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có tâm I3;1; 2  bán kính R 2 6

Mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S tại điểm M là hình chiếu của I lên  P

Đường thẳng d đi qua I vuông góc với  P có phương trình:

3 212

x y z

Câu 38 Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng a 3 Tính khoảng

cách từ tâm O của đáy ABC đến một mặt bên

Gọi M là trung điểm BC, H là hình chiếu của O lên SM

3

a OH

Trang 14

Câu 39 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là ,

trung điểm của AB và B C' ' Mặt phẳng A MN'  cắt cạnh BC tại P.Tính thể tích khối đa diện MBPA B N' '

a

3312

a

3

7 332

a

Lời giải Chọn A

Gọi N' là trung điểm của BC. Kẻ đường thẳng qua M và song song AN' cắt BC tại P

Kéo dài BB A M NP cắt nhau tại ', ' , I Khi đó, M B P tương ứng là trung điểm của , ,

Trang 15

c b

Lời giải Chọn C

Tập xác định D \ m

Ta có

3 1' m ,

3

53

Do đó tổng các giá trị của mthỏa mãn đề bài là 36

Câu 42 Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu mmHg)theo công thức

kx

PP e (mmHg), trong đó xlà độ cao (đo bằng mét),P  760 (mmHg)là áp suất không

Trang 16

khí ở mức nước biển (x0), klà hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao 1000 mthì áp suất không khí là 672, 71(mmHg). Tính áp suất của không khí ở độ cao 3000m

A 527,06 (mmHg) B 530,23 (mmHg) C 530,73 (mmHg) D 545,01 (mmHg)

Lời giải Chọn A

Vậy, ta có S đạt giá trị nhỏ nhất bằng tp 24 khi R2 cm

Câu 44 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và có đồ thị hàm số yf' x như hình vẽ Hàm số

Trang 17

Câu 45 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E , F lần lượt là trung điểm

AA và BB , đường thẳng CE cắt đường thẳng C A  tại E , đường thẳng CF cắt đường thẳng

C B  tại F  Thể tích khối đa diện EFB A E F    bằng

Gọi D là trung điểm CC Trước hết V EFB A E F   V C C E F.   V C DEF. V EFD A B C.   

nên có EA là đường trung bình A là trung điểm của C E 

Tương tự, B là trung điểm của C F 

Câu 46 Khi xây dựng nhà, chủ nhà cần làm một bể nước (không nắp) bằng gạch có dạng hình hộp có

đáy là hình chữ nhật chiều dài d (m) và chiều rộng r (m) với d2r Chiều cao bể nước là h

(m) và thể tích bể là 2 (m3) Hỏi chiều cao bể nước bằng bao nhiêu thì chi phí xây dựng là thấp nhất?

Trang 18

Để chi phí thấp nhất thì diện tích toàn phần S phải nhỏ nhất tp

Ta có Stpd r 2 r h2 d h2r22rh4rh2r26rh

Mặt khác, bể có thể tích V 2 nên 2

2

1 2 2 2

Từ giả thiết suy ra 1  ab  0

Trang 19

Vậy max P  1, đạt được khi và chỉ khi

131

a b

Câu 48 Cho hàm số yf x  xác định trên  và hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ Tìm số

x y

1

2

x x

Trang 20

Từ bảng xét dấu ta thấy có 3 điểm mà đạo hàm đổi đấu qua đó nên ta có 3 điểm cực trị.

max f x 2 min f x Số phần tử của S

Lời giải Chọn A

Trang 21

xy x y y

xy x y y

41

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Ngày đăng: 27/05/2020, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w