1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề số 16

23 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 521,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai mặt phẳng  P và ABCD có điểm chung A và lần lượt chứa hai đường thẳng song song MN, BD nên giao tuyến của chúng là đường thẳng d đi qua A và song song với MN BD,... Một chi tiết

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 16 - HAI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

A  ; 1  B 1;1  C 0; D    ; 

Lời giải Chọn B

Nhìn vào đồ thị đã cho, ta có hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 

Câu 5 Với  a ,  b là hai số dương tùy ý, log a b 3 4 bằng

A 3loga4 log b B 4 loga3log b C 1

Lời giải Chọn A

Ta có x22x 4 0,    x

Khi đó   2 

2log x 2x4 2 x22x 4 4 0

2

x x

  

Câu 9 Trong  không  gian Oxyz,  cho  mặt  phẳng      đi  qua  A1; 2;3   và  song  song  mặt  phẳng 

Oxythì phương trình mặt phẳng     là

A x  1 0 B x2y z 0 C y  2 0 D z  3 0

Lời giải

Trang 3

Chọn D

Mặt phẳng     đi qua A1; 2;3  có véc tơ pháp tuyến k  0; 0;1

. Nên mặt phẳng     có phương trình là: z  3 0

Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số f x ex2x là

e2

 

Lời giải Chọn A

n A

n A k

n A

k n k A

n

Lời giải Chọn C

n A

Ta có: A3; 7 ,  B9; 5 ,  C5;9 

Trang 4

,  12



  Nên loại  D

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số  2

x y x

trị của  Mm bằng

Lời giải  Chọn B

Trang 5

Câu 19 Trong không gian với  hệ trục tọa  độ  Oxyz , cho hai  điểm  A1; 2;0  và B3; 2; 2 . Phương 

trình mặt cầu ( )S  nhận  AB  làm đường kính là

A x22y22z1218 B x22y22z122

C x22y22z12 2 D x22y22z12 18

Lời giải Chọn C 

Ta có:  ( )S  nhận trung điểm  I2; 2;1  của  AB  làm tâm và có bán kính  RIA

a

Lời giải Chọn B 

Trang 6

2 xx dx

Lời giải Chọn D

Trang 7

A

380

a

3

8 23

a

3

2 23

a

Lời giải Chọn D

Trang 8

Ta có SOABC và  2 2 3 2

34

Xét phương trình 3 ( ) 2f x  0 ( ) 2 (1)

3

f x

Trang 9

Ta có: số nghiệm thực của phương trình (1) chính là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x( ) 

và đồ thị của đường thẳng  2

.3

y   

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: 

 Vậy phương trình 3 ( ) 2f x  0 có 4 nghiệm thực

Câu 30 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D      có đáy  ABCD  là hình vuông,  AC a 2. Gọi  P  là 

mặt phẳng qua  AC  cắt  BB DD,  lần lượt tại M N,  sao cho tam giác  AMN  cân tại  A có 

MNa. Tính cos với     P , ABCD 

Hai mặt phẳng  P  và ABCD có điểm chung A và lần lượt chứa hai đường thẳng song song 

MNBD  nên giao tuyến của chúng là đường thẳng  d  đi qua  A và song song với MN BD,  Trên hai mặt phẳng  P  và ABCDlần lượt có hai đường thẳng  AC  và  AC  cùng vuông góc  với  d  nên góc giữa hai mặt phẳng  P  và ABCD chính là góc giữa  AC  và  AC , bằng góc 

CAC  Xét tam giác  C CA'  vuông tại  C  có: 

2cos

22

Trang 10

2

22

Ta có :  log(8.5x20 )x log 25.10x 8.5x20x 25.10    (1)x  

Ta có x1x2log2 1t log2 1t log2 1 2t t log 82  3

Câu 32 Một chi tiết máy là phần còn lại của một khối trụ có bán kính đáy  r  sau khi đã đục bỏ phần bên 

20 cm  Thể tích của khối chi tiết máy đó là

A 40 cm 3 B 60 cm 3 C 80 cm 3 D 70 cm 3

Lời giải Chọn B 

Ta có  2 (1 xe dx x) 2xdx2xe dx x  

Trang 11

Gọi  O  là trung điểm của ABSO(ABCD). 

2 3

32

Trang 12

Lời giải Chọn B

Lấy A1; 4;0 d  Gọi    là đường thẳng đi qua  A  và vuông góc với    

Suy ra phương trình đường thẳng    là 

14

Gọi A  là hình chiếu của  A  lên '   thì A'      A' 0; 5;1  . 

Đường thẳng d' là đường thẳng đi qua A' 0; 5;1  , có vectơ chỉ phương u2;3;5

13

Trang 13

Câu 37 Xét các số phức  z  thoả mãn 

11

Trang 14

Số phần tử không gian mẫu là 8! 40320  

Xếp học sinh thứ nhất của trường A vào ngồi vào một trong tám ghế. Có 8 cách. 

Do học sinh trường A và trường B ngồi đối diện nhau nên sau khi xếp học sinh thứ nhất của trường A vào ngồi thì học sinh thứ hai của trường A không được ngồi vào vị trí đối diện với học sinh thứ nhất đó. Vậy có 6 cách xếp. 

Tương tự như vậy xếp học sinh thứ ba của trường A có 4 cách. 

Xếp học sinh thứ tư của trường A có 2 cách. 

Xếp 4 học sinh của trường B vào bốn ghế còn lại có 4! cách. 

Số cách xếp các học sinh khác trường nhau thì ngồi đối diện với nhau là 8.6.4.2.4! 9216  cách. 

ln sin ln sinA C  ln sinB   B ln sin ln sinA C2 ln sinB

C ln sinAln sinC2 ln sinBD ln sinAln sinCln 2 sin B. 

Lời giải 

Trang 15

a cbR A R CR B sin sinA CsinB2. 

Do 0 sin Asin B, sinC 180 nên sin Asin B, sinC 0. 

Vì thế ta có thể suy ra ln sin sin A ClnsinB2

  ln sinAln sinC2ln sinB

Câu 42 Cho hàm số  f x  có đạo hàm là  f x . Đồ thị hàm số yf x  được cho như hình vẽ bên. 

Biết rằng f 0 f 2  f 1  f 3  Giá trị lớn nhất của f x  trên đoạn   0;3  là 

 

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị của hàm số yf x  ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau: 

 

Từ bảng biến thiên ta có: f 3  f 2  f 1  

Theo bài ra  f 0  f 2  f 1  f 3  f 3 f 0  f 2 f 1  0 f 3  f 0  Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên 0;3  là  f 3  

Câu 43 Cho hàm số yf x  liên tục trên  R  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá 

trị thực của tham số m để phương trình f  exm có nghiệm thuộc khoảng 0;ln 2. 

f(3)f(2)

f(1)f(0)

32

0

f(x)f'(x)

x

+

10

0

Trang 16

A 3; 0 B 3;3 C  0; 3 D 3;0

Lời giải Chọn A

về, ngân hàng tính theo thể thức lãi kép. Đến ngày 4/9/2018, người đó đến ngân hàng rút cả vốn lẫn lãi về. Hỏi số tiền (tính bằng nghìn đồng) khách hàng nhận được là số nào sau đây:

A 100835 B 100836 C 100834 D 100851

Lời giải Chọn D

A   2;  B  ; 2 C   2;  D  ; 2

Lời giải Chọn D

Trang 17

Câu 46 Một biển quảng cáo với  4  đỉnh  , , ,A B C D như hình vẽ. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 

2200.000(đ/m ) sơn phần còn lại là  2

100.000đ/m  Cho AC 8 ;m BD10 ;m MN4mHỏi số tiền sơn gần với số tiền nào sau đây: 

A 12204000 đ B 14207000 đ C 11503000 đ D 10894000 đ

Lời giải Chọn A

5 32

1

5 3 2

++

Trang 18

N là điểm nằm trên cạnh BB  sao cho ' BN2 'B N. Đường thẳng CM cắt đường thẳng 

Ta có:  '

' ' ' '

2'

V A MPB NQV C PQCV A B C MNC   

Câu 48 Cho hàm số yf x   có đồ thị  f x  như hình vẽ sau 

 

Trang 19

Hàm số      3 2

13

Câu 49 Gọi  S  là tập hợp tất cả các giá trị của tham số  m để bất phương trình 

Với m1,f x x43x3x2x2x23x1 khi đó  f  1   1 0 không thỏa mãn điều kiện  2 4   3 2  2 

Trang 20

Câu 50 Cho  hàm số    4 3 2

f xmxnxpxqx r ,  (với m n p q r  , , , , ).  Hàm  số yf x   có  đồ thị 

như hình vẽ bên dưới: 

 Tập nghiệm của bất phương trình f x r có bao nhiêu giá trị nguyên?

Lời giải  Chọn B

Ta có    3 2

fxmxnxpx q   1  Dựa vào đồ thị yf x  ta thấy phương trình  f x 0 có ba nghiệm đơn là 1, 5

15 0 33

Trang 23

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Ngày đăng: 24/04/2020, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w