1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 15 phut tu bai 1-4. moi kt xong

3 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút Từ Bài 1-4. Mỗi KT Xong
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thoại Ngọc Hầu
Chuyên ngành Sinh Học 12
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của enzym ADN – polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là: A.. lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN D.. Các protein được tổng h

Trang 1

Sở GD & ĐT Kiên Giang ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT (Năm học 2009-2010)

Trường THPT Thoại Ngọc Hầu MÔN SINH HOC 12

Thời gian lam bài: 30 (phút)

Câu 1 Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

A mã di truyền B bộ ba mã hóa (codon) C gen D bộ ba đối mã (anticodon)

Câu 2 Trong số 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là:

Câu 3 Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:

A tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

B một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

C tất cả các loài đều dùng chùng một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

D nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

Câu 4 Vai trò của enzym ADN – polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

A tháo xoắn phân tử ADN

B bẻ gẫy các liên kết hiđro giữa hai mạch ADN

C lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN

D cả A, B và C

Câu 5 Các protein được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

A bắt đầu bằng axit amin Met B bắt đầu bằng axit amin foocmin - Met

C có Met ở vị trí đầu tiên bị cắt bởi enzim D cả A và C

Câu 6 Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, vì sao trong hai mạch polinucleotit được tổng hợp thì một mạch được hình thành từng đoạn, sau đó các đoạn được nối với nhau?

A Trong phân tử ADN, hai mạch polinucleotit đi ngược chiều nhau

B Enzym xúc tác quá trình tự nhân đôi ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của polinucleotit ADN mẹ và mạch polinucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’ – 3’

C ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung

D cả A và B

** Cho sơ đồ mô hình cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn đường ruột (E coli) như sau:

Gen điều hoà Operon Lac

Sử dụng các dữ kiện trên sơ đồ trên để trả lời cho các câu hỏi

Câu 7 Kí hiệu O trên sơ đồ chỉ:

A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động

Câu 8 Kí hiệu R trên sơ đồ chỉ:

A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động

Câu 9 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là:

Trang 2

D đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hoá.

Câu 11 Do có 61 bộ ba mã hóa nhưng chỉ mã hóa cho hơn 20 loại aa, nên xét về lí thuyết sẻ có nhiều bộ

ba cùng mã hóa cho 1 aa Nhận xét trên phù hợp với đặc điểm nào sau đây của mã di truyền

A Mã di truyền có tính đặc hiệu B mã di truyền có tính thoái hóa

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền có tính toàn năng

Câu 12 Bộ ba nào sau đây là bộ ba mở đầu

Câu 13 Đoạn mã hóa của gen, mạch mã gốc có trình tự nu: 3’ AATGXTAXTGGTX …5’ Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có trình tự nu tương ứng là:

A 5’ AATGXTAXTGGTX …3’ B 3’ UUAXGUXGAXXAG …5’

C 5’ UUAXGUXGAXXAG …3’ D 3’ TTAXGTXGAXXAG …5’

Câu 14 Nhận xét nào sau đây không đúng:

A Ở sinh Vật nhân thực mARN trưởng thành có chiều dài bao giờ cũng ngắn hơn chiều dài của đoạn mã hóa trên gen tổng hợp nên nó

B Ở sinh vật nhân sơ mARN sau khi tạo thành có thể tham gia ngay vào quá trình dịch mã

C Quá trình tái bản AND và quá trình phiên mã đều được thực hiện dựa trên nguyên tắc bổ xung

và bán bảo toàn

D Trình tự các nu trên mARN quy định trình tự các aa trong chuỗi pôlipeptit do mARN đó chỉ huy tổng hợp

Câu 15 Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi của AND có thể gây nên dạng đột biến nào sau đây

A Mất 1 cặp nucleotit B Thêm 1 cặp nucleotit

C Đão vị trí 1 cặp nucleotit D Thay thế 1 cặp nucleotit

Câu 16 Đột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài và thành phần, trình tự các nucleotit so với gen ban đầu

A Mất 1 cặp nucleotit B Thêm 1 cặp nucleotit

C Thay thế 1 cặp nucleotit cùng loại D Thay thế 1 cặp nucleotit

Câu 17: Gen A dài 4080 A0 bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng

A mất 1 cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit

C thêm 2 cặp nuclêôtit D mất 2 cặp nuclêôtit

Caâu 18 Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit ảnh hưởng tới số axit amin trong chuỗi polipeptit là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 19 Gen c ó A= 480 nucleôtit v à c ó T= 20% tổng số nuclêôtit của gen Sau đột biến gen có

120 chu kì xoắn và hơn gen bình thường 1 liên kết hiđrô Đột biến thuộc dạng nào?

a Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G- X b Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

Câu 20 Khi phân tích thành phần nuclêôtit của một loài thể ăn khuẩn ФX 174 thu được kết quả như sau:

A= 25% ; T= 33%; G = 24%; X= 18% Cấu trúc vật chất di truyền của thể ăn khuẩn này là :

A ADN 1 mạch B ADN 2 mạch

C ARN 1 mạch D ARN 2 mạch

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w