1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xây dựng website bán đàn online

40 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cập nhật thông tin tài khoản: Khách hàng sau khi đã đăng ký có thể thay đổi thôngtin như mật khẩu, sđt… - Cập nhật phiếu đặt: Cho phép khách hàng thêm sản phẩm đã chọn vào lưu trữ giỏh

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐÀN OLINE

Giảng viên hướng dẫn : TS.Lê Thị Bích Tra Sinh viên thực hiện : Siu Hrim

MSV : 161250533218

Ngành : Công nghệ thông tin

Đà Nẵng, tháng 6 / 2019

Trang 2

Ngày nay, công nghệ thông tin đã có những bước phát triển mạnh mẽ theo cả chiều rộng

và sâu Máy tính điện tử không còn là một thứ phương tiện quý hiếm mà đang ngày càng trởthành một công cụ làm việc và giải trí thông dụng của con người, không chỉ ở công sở màcòn ngay cả trong gia đình

Đứng trước vai trò của thông tin hoạt động cạnh tranh gay gắt, các tổ chức và các doanhnghiệp đều tìm mọi biện pháp để xây dựng hoàn thiện hệ thống thông tin của mình nhằm tinhọc hóa các hoạt động tác nghiệp của đơn vị

Hiện nay các công ty tin học hàng đầu thế giới không ngừng đầu tư và cải thiện các giảipháp cũng như các sản phẩm nhằm cho phép tiến hành thương mại hóa trên Internet Thôngqua các sản phẩm và công nghệ này, chúng ta dễ dàng nhận ra tầm quan trọng và tính tất yếucủa thương mại điện tử Với những thao tác đơn giản trên máy có nối mạng Internet bạn sẽ

có tận tay những gì mình cần mà không phải mất nhiều thời gian Bạn chỉ cần vào các trangdịch vụ thương mại điện tử, làm theo hướng dẫn và click vào những gì bạn cần Các nhà dịch

vụ sẽ mang đến tận nhà cho bạn

Ở Việt Nam cũng có rất nhiều doanh nghiệp đang tiến hành thương mại hóa trên Internetnhưng do những khó khăn về cơ sở hạ tầng như viễn thông chưa phát triển mạnh, các dịch vụthanh toán điện tử qua ngân hàng chưa phổ biến nên chỉ dừng lại ở mức độ giới thiệu sảnphẩm và tiếp nhận đơn đặt hàng thông qua web

Để tiếp cận và góp phần đẩy mạnh sự phổ biến của thương mại điện tử ở Việt Nam, em

đã tìm hiểu về “Website bán đàn trực tuyến”

Với sự hướng dẫn tận tình của cô Lê Thị Bích Tra em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.Tuy đã cố gắng hết sức tìm hiểu, phân tích thiết kế và cài đặt hệ thống nhưng chắc rằngkhông tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự thông cảm và góp ý của quýthầy cô

Em xin chân thành cảm ơn!

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 06 năm 2019

Giáo viên hướng dẫn

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 06 năm 2019

Hội đồng phản biện

Trang 7

CHƯƠNG 1 1

PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 1

I Các tác nhân của hệ thống 1

1 Khách thăm: 1

2 Khách hàng: 1

3 Quản trị viên: 1

4 Nhân viên: 2

II Sơ đồ, phân tích chức năng hệ thống 3

1 Sơ đồ Usecase 3

1.1 Sơ đồ Usecase đăng kí, đăng nhập 3

1.2 Sơ đồ Usecase tìm kiếm sản phẩm 3

1.3 Sơ đồ Usecase khách hàng 4

1.4 Sơ đồ Usecase tổng quát 4

2 Sơ đồ hoạt động 5

2.1 Sơ đồ hoạt động đăng ký 5

2.2 Sơ đồ hoạt động đăng nhập 6

2.3 Sơ đồ hoạt động đặt hàng 7

2.4 Sơ đồ hoạt động xử lí đơn hàng 8

3 Sơ đồ trình tự 9

3.1 Sơ đồ trình tự đăng nhập 9

3.2 Sơ đồ trình tự mua hàng 10

III Đặc tả UseCase 11

1 Usecase Đăng kí thành viên 11

2 Usecase Đăng nhập 12

3 Usecase Tìm kiếm và xem thông tin sản phẩm 13

4 Usecase Xem và cập nhật thông tin người dùng 14

5 Usecase Cập nhật giỏ hàng 15

6 Usecase đánh giá sản phẩm 16

7 Usecase cập nhật sản phẩm 17

8 Usecase cập nhật hóa đơn 18

9 Usecase phân quyền User 19

10 Usecase báo cáo thống kê 19

Trang 8

CHƯƠNG 3 21

THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 21

I Thiết kế bảng 21

1 Bảng Người Dùng 21

2 Bảng Quyền hạn 21

3 Bảng Hóa Đơn 22

4 Bảng Chi Tiết Hóa Đơn 22

5 Bảng Phiếu Nhập 23

6 Bảng Chi Tiết Phiếu Nhập 23

7 Bảng Nhà Cung Cấp 23

8 Bảng Sản Phẩm 24

9 Bảng Loại Đàn 24

10 Bảng Hiệu Đàn 24

II Sơ đồ Relationship 25

CHƯƠNG 4 26

TRIỂN KHAI XÂY DỰNG HỆ THỐNG 26

I. Khách Hàng 26

II Admin 29

KẾT LUẬN & HƯỚNG PHÁT TRIỂN 31

I. Ưu nhược điểm 31

1 Ưu điểm 31

2 Nhược điểm 31

II Hướng phát triển 31

Trang 9

Hình 1 Sơ đồ UseCase đăng nhập, đăng ký 3

Hình 2 Sơ đồ Usecase tìm kiếm sản phẩm 3

Hình 3 Sơ đồ Usecase Khách hàng 4

Hình 4 Sơ đồ UseCase tổng quát 4

Hình 5 Sơ đồ hoạt động đăng kí 5

Hình 6 Sơ đồ hoạt động đăng nhập 6

Hình 7 Sơ đồ hoạt động đặt hàng 7

Hình 8 Sơ đồ hoạt động xử lí đơn hàng 8

Hình 9 Sơ đồ trình tự đăng nhập 9

Hình 10 Sơ đồ trình tự mua hàng 10

Hình 11 Giao diện đăng ký 11

Hình 12 Giao diện đăng nhập 12

Hình 13 Giao diện tìm kiếm sản phẩm 13

Hình 14 Giao diện xem và cập nhật thông tin người dùng 14

Hình 15 Giao diện sửa thông tin người dùng 15

Hình 16 Giao diện cập nhật giỏ hàng 16

Hình 17 Giao diện đánh giá sản phẩm 16

Hình 18 Giao diện cập nhật sản phẩm 17

Hình 19 Giao diện cập nhật hóa đơn 18

Hình 20 Giao diện phân quyền User 19

Hình 21 Sơ đồ ERD 20

Hình 22 Sơ đồ relationship 25

Hình 23 Giao diện đăng nhập 26

Hình 24 Giao diện đăng ký 26

Hình 25 Hiển thị sản phẩm 27

Hình 26 Chi tiết sản phẩm 27

Hình 27 Giỏ hàng 28

Hình 28 Xử lí đặt hàng 29

Hình 29 Quản lí sản phẩm 29

Hình 30 Quản lí người dùng 30

Trang 10

CHƯƠNG 1 PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

I Các tác nhân của hệ thống

1 Khách thăm:

(Người dùng chung) Là người truy cập vào website, xem thông tin sản phẩm đàn

- Đăng ký thành viên thông tin gồm: Họ, Tên, Địa chỉ, Số điện thoại, Tên đăng nhập,Mật khẩu…

- Bình luận: Giúp khách hàng nêu ý kiến về sản phẩm bằng cách bấm vào sản phẩmcần bình luận và ghi nội dung bình luận

- Cập nhật thông tin tài khoản: Khách hàng sau khi đã đăng ký có thể thay đổi thôngtin như mật khẩu, sđt…

- Cập nhật phiếu đặt: Cho phép khách hàng thêm sản phẩm đã chọn vào lưu trữ giỏhàng và cập nhật giỏ hàng

3 Quản trị viên:

Là người điều hành quản lý mọi hoạt động của hệ thống

+ Cập nhật nhân viên: Thêm, sửa, xóa nhân viên

o Cập nhật nhân viên: Quản trị viên có thể thêm, sửa hoặc xóa thông tin nhân viêncủa hệ thống qua HọNV, TênNV, Quyền hạn…

+ Cập nhật khách hàng: Thêm, sửa, xóa khách hàng

o Cập nhật khách hàng: Quản trị viên có thể xem, thêm, sửa hoặc xóa thông tin tàikhoản mà khách hàng đã đăng kí gồm : HọKH, TênKH, ĐịaChi, SĐT…

+ Phân quyền User: Mỗi tài khoản sẽ có quyền hạn riêng trên hệ thống

o Các loại User - 1: Loại tài khoản do khách hàng đăng ký chỉ có thể xem thông tinsản phẩm, thông tin tài khoản, tìm kiếm sản phẩm, mua hàng, đặt hàng và bìnhluận

- 2: Loại tài khoản do quản trị viên cung cấp cho nhân viên bánhàng, có thể xem sửa xóa thông tin sản phẩm, thêm sản phẩm mới, phản hồibình luận khách hàng

- 3: Loại tài khoản do quản trị viên cung cấp cho nhân viên kho cóthể cập nhật thông tin sản phẩm lên hệ thống

+ Báo cáo thống kê: Quản trị viên sẽ thống kê doanh thu trong 1 thời gian nhất định (3tháng, 6 tháng hoặc 1 năm)

Trang 11

4 Nhân viên:

Nhận hàng từ bộ phận và chuyển đến cho khách hàng theo đơn hàng

+ Cập nhật hóa đơn: Tiếp nhận đơn đặt hàng của khách hàng Kiểm tra thông tin cánhân, thông tin sản phẩm đặt hàng có khớp với dữ liệu không, liên hệ với khách hàngqua số điện thoại để khẳng định các thông tin trên đơn hàng

+ Xử lí đơn hàng: Các đơn hàng đã được cập nhật sẽ được nhân viên gọi xác nhận lại 1lần nữa để tiến hành giao hàng

+ Cập nhật sản phẩm: Cập nhật các sản phẩm mới hoặc đã hết hàng lên website GồmHiệu đàn, màu, giá tiền…

Trang 12

II Sơ đồ, phân tích chức năng hệ thống

1 Sơ đồ Usecase

1.1 Sơ đồ Usecase đăng kí, đăng nhập

Hình 1 Sơ đồ UseCase đăng nhập, đăng ký

1.2 Sơ đồ Usecase tìm kiếm sản phẩm

Hình 2 Sơ đồ Usecase tìm kiếm sản phẩm

Trang 13

1.3 Sơ đồ Usecase khách hàng

1.4 Sơ đồ Usecase tổng quát

2 Sơ đồ hoạt động

2.1 Sơ đồ hoạt động đăng ký

Hình 3 Sơ đồ Usecase Khách hàng

Hình 4 Sơ đồ UseCase tổng quát

Trang 14

Hình 5 Sơ đồ hoạt động đăng kí

Trang 15

2.2 Sơ đồ hoạt động đăng nhập

Hình 6 Sơ đồ hoạt động đăng nhập

Trang 16

2.3 Sơ đồ hoạt động đặt hàng

Hình 7 Sơ đồ hoạt động đặt hàng

Trang 17

2.4 Sơ đồ hoạt động xử lí đơn hàng

Hình 8 Sơ đồ hoạt động xử lí đơn hàng

Trang 18

3 Sơ đồ trình tự

3.1 Sơ đồ trình tự đăng nhập

Hình 9 Sơ đồ trình tự đăng nhập

Trang 19

3.2 Sơ đồ trình tự mua hàng

Hình 10 Sơ đồ trình tự mua hàng

Trang 20

III Đặc tả UseCase

1 Usecase Đăng kí thành viên

- Tác nhân: Khách thăm

- Mô tả: Cho phép khách xem đăng ký làm thành viên của hệ thống

- Điều kiện: Người dùng chung truy cập website hệ thống

- Sự kiện:

o Khách thăm chọn mục đăng ký thành viên

o Hệ thống yêu cầu nhập thông tin gồm Họ, Tên, tên đăng nhập, mật khẩu,

o Nhấn nút đăng kí

o Nếu thành công, thông báo thành công

o Nếu thất bại, hệ thống báo lỗi, kiểm tra lại thông tin đã nhập

- Form đăng kí:

Hình 11 Giao diện đăng ký

Trang 21

2 Usecase Đăng nhập

- Tác nhân: Khách hàng, nhân viên và quản trị viên

- Mô tả: Hệ thống cho phép thành viên đăng nhập vào hệ thống

- Điều kiện: Khách hàng, thành viên và quản trị viên chưa đăng nhập vào hệthống

- Sự kiện:

o Thành viên chọn chức năng đăng nhập

o Hiển thị form đăng nhập, nhập tài khoản vào hệ thống

o Hệ thống kiểm tra thông tin, nếu thành công chuyên qua giao diệnchính

o Nếu thất bại, thông báo lỗi, yêu cầu kiểm tra lại thông tin đăng nhập

- Usecase liên quan: Usecase đăng ký

- Form đăng nhập:

Hình 12 Giao diện đăng nhập

Trang 22

3 Usecase Tìm kiếm và xem thông tin sản phẩm

- Tác nhân: Khách hàng, nhân viên, quản trị viên

- Mô tả: Cho phép tìm kiếm các sản phẩm, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếmsản phẩm yêu thích phù hợp với nhu cầu cá nhân của khách hàng

- Form Tìm kiếm và Xem thông tin sản phẩm:

Hình 13 Giao diện tìm kiếm sản phẩm

Trang 23

4 Usecase Xem và cập nhật thông tin người dùng

- Tác nhân: Quản trị viên và nhân viên, khách hàng

- Mô tả: Cho phép nhân viên, quản trị viên và khách hàng xem thông tin ngườidùng và thay đổi thông tin

- Điều kiện: Đã đăng ký

- Sự kiện: Hệ thống yêu cầu nhập tài khoản

o Chọn chức năng xem hoặc sửa thông tin cá nhân

o Hệ thống hiển thị form sửa thông tin với các thông tin của thành viênhiện tại, nhấn vào xem đê xem thông tin cá nhân

o Nhấn vào cập nhật để thay đổi thông tin hệ thống

o Chỉnh sửa thông tin xong và bấm vào thay đổi

o Hệ thống kiểm tra và thông báo thành công hay thất bại

o Nếu thành công hệ thống báo cập nhật thành công và ngược lại thôngbáo lỗi

- Usecase liên quan: Usecase đăng nhập

- Form xem thông tin người dùng:

Hình 14 Giao diện xem và cập nhật thông tin người dùng

Trang 24

- Form sửa thông tin người dùng:

Hình 15 Giao diện sửa thông tin người dùng

o Khách hàng nhập thông tin phiếu đặt hàng

o Nhập thông tin xong nhấp vào đặt hàng

o Hệ thống xác nhận và thông báo cho khách hàng

o Sau khi hệ thống đặt thành công khách hàng có thể hủy bỏ hoặc thayđổi phiếu đặt trong vòng 24h với điều kiện đơn hàng chưa được xácnhận của nhân viên

o Nếu hệ thống báo phiếu đặt thành công nhân viên sẽ gọi xác nhận đơnhàng khách hàng đặt và nhận phiếu

o Ngược lại thì phiếu sẽ bị hủy

- Usecase liên quan: Đăng nhập

Trang 25

- Điều kiện: Khách hàng đã đăng nhập hệ thống.

- Sự kiện: Khách hàng nhấn vào mục bình luận dưới sản phẩm :

o Khách hàng bấm vào bình luận

o Nhập nội dung bình luận vào ô bình luận

o Hệ thống thông báo về bài biết đánh giá của khách hàng

- Usecase liên quan: Đăng nhập

- Form đánh giá sản phẩm:

Hình 17 Giao diện đánh giá sản phẩm

Trang 26

7 Usecase cập nhật sản phẩm

- Tác nhân: Nhân Viên

- Mô tả: Cho phép Nhân viên cập nhật sản phẩm mới lên website (Thêm, sửa, xóa)

- Điều kiện: Tài khoản đc cấp quyền 2

- Sự kiện:

o Khi hết hàng Nhân viên tiếp tục nhập hàng từ nhà sản xuất, trườnghợp cần cập nhật một số thông tin đàn nhân viên nhấn vào thay dổithông tin sản phẩm

o Sau khi nhấn vào thay thổi thông tin sản phẩm hệ thống hiển thị cácsản phẩm được lưu trữ ra màn hình, nhân viên tiếp tục chọn sản phẩmcần cập nhật

o Hệ thống hiển thị form cập nhật để nhân viên có thể thay đổi một sốthuộc tính cho sản phẩm

o Sau khi thay đổi xong nhấn vào hoàn tất để cập nhật thông tin vừa thayđổi

- Form Cập nhật sản phẩm:

Hình 18 Giao diện cập nhật sản phẩm

Trang 27

8 Usecase cập nhật hóa đơn

- Tác nhân: Nhân viên

- Mô tả: Nhân viên bán háng sẽ kiểm tra cập nhật thông tin hóa đơn đã đặt hàngcủa khách hàng

- Điều kiện: Tài khoản được cấp loại 2

- Sự kiện:

o Nhân viên bán hàng kiểm tra đơn hàng

o Hệ thống hiển thị thông tin các đơn hàng

o Nhân viên xác nhận thông tin trên đơn hàng trên

o Nếu thành công nhân viên xác nhận ngược lại nhân viên hủy bỏ

- Usecase liên quan: Đăng nhập

- Form cập nhật hóa đơn:

Hình 19 Giao diện cập nhật hóa đơn

Trang 28

9 Usecase phân quyền User

- Tác nhân: Quản trị viên

- Mô tả: Quản trị viên sẽ phân quyền user cho các tài khoản nhân viên, tùy vàocông việc của từng nhân viên mà được cấp quyền khác nhau

- Điều kiện: Quản trị viên

- Sự kiện: Quản trị viên sẽ truy vấn các tài khoản của nhân viên

o Hệ thống hiển thị danh sách các nhân viên cấp quyền Nếu là kháchhàng 1, nếu là nhân viên bán hàng 2 và nhân viên kho 3

o Nhấn xác nhận để hoàn tất cấp quyền

o Hệ thống thông báo thành công Ngược lại, báo thất bại

- Form phân quyền User:

Hình 20 Giao diện phân quyền User

10 Usecase báo cáo thống kê

- Tác nhân: Quản trị viên

- Mô tả: Quản trị viên sẽ báo cáo thống kê doanh thu, đơn hàng, theo tháng

- Điều kiện:

- Sự kiện: Quản trị viên chọn chức năng báo cáo hoặc thống kê

o Hệ thống bắt đầu truy vấn và tính toán hiển thị thông tin chi tiết ra mànhình với doanh thu (Tổng số nhập vào, xuất ra, bán ra )

o Quản trị viên lưu lại thông tin báo cáo, thống kê hoặc in ra

o Hệ thống tiếp nhận và yêu cầu xử lí thông tin

Trang 29

IV Sơ đồ ERD

Hình 21 Sơ đồ ERD

Trang 30

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

I Thiết kế bảng

1 Bảng Người Dùng

create table NguoiDung (

MaND int identity ( , ) primary key ,

ID int foreign key references QuyenHan ( ID ),

Ho nvarchar ( 50 ) not null,

Ten nvarchar ( 15 ) not null,

DiaChi nvarchar ( 100 ) null,

Email varchar ( 50 ) Unique check ( Email like '[A-Za-z0-9]%@%.%' ) not null,

SDT char ( 11 ) Unique check ( LEN ( SDT ) BETWEEN 6 AND 11 ) not null,

TenUser varchar ( 30 ) Unique check ( LEN TenUser ) >= 4 )not null,

MatKhau varchar ( 30 ) check ( LEN ( MatKhau )>= 4 ) not null, )

2 Bảng Quyền hạn

Code SQLserver:

create table QuyenHan (

ID int identity ( , ) primary key ,

TenQH nvarchar ( 40 ) unique not null,

Levels int check ( Levels 0 and Levels 6 ) not null )

Trang 31

3 Bảng Hóa Đơn

create table HoaDon (

MaHD int identity ( , ) primary key ,

MaND int foreign key references NguoiDung ( MaND ),

NgayLHD date default getdate () not null,

NgayGiao date null,

DiaChi nvarchar ( max ) not null,

VAT varchar ( 100 ) check ( VAT >= 0 ) not null,

TinhTrang char ( ) default 'Y' check ( TinhTrang 'Y' or TinhTrang

'N' ) not null,

TongTien int check ( TongTien 0 ) not null, )

4 Bảng Chi Tiết Hóa Đơn

create table CTHoaDon (

MaSP int foreign key references SanPham ( MaSP ),

MaHD int foreign key references HoaDon ( MaHD ),

SoLuong int check ( SoLuong 0 ) not null,

ThanhTien int check ( ThanhTien 0 ) not null,

GiamGia int check ( GiamGia >= 0 ) not null,

DonGia int check ( DonGia 0 ) not null )

Trang 32

5 Bảng Phiếu Nhập

create table PhieuNhap (

MaPN int identity ( , ) primary key ,

MaNCC int foreign key references NhaCungCap ( MaNCC ),

MaND int foreign key references NguoiDung ( MaND ),

NgayNhap date default getdate () not null,

TongTien int check ( TongTien 0 ) not null )

6 Bảng Chi Tiết Phiếu Nhập

create table CTPhieuNhap (

MaPN int identity ( , ) foreign key references PhieuNhap ( MaPN ),

MaSP int foreign key references SanPham ( MaSP ),

SoLuong int check ( SoLuong 0 )not null,

GiaBan int check ( GiaBan 0 ) not null

primary key ( MaPN , MaSP ) )

7 Bảng Nhà Cung Cấp

Code SQL:

create table NhaCungCap (

MaNCC int identity ( , ) primary key ,

TenNCC nvarchar ( 100 ) unique not null,

DiaChi nvarchar ( 100 ) not null,

SDT char ( 11 ) unique check ( LEN ( SDT ) BETWEEN 10 AND 11 ) not null )

Ngày đăng: 27/05/2020, 05:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w