1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Công nghệ chế tạo máy (Học phần 2)

44 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng thông tin đến các bạn các nội dung: khái niệm công nghệ điển hình; mục đích của quy trình công nghệ điển hình; nghiên cứu quy trình công nghệ của các chi tiết điển hình; tính công nghệ trong kết cấu; trình tự công nghệ gia công. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 2

KHÁI NI M CÔNG NGH   Ệ Ệ

• Nh ng chi ti t máy gi ng nhau v  hình dáng  ữ ế ố ề

và k t c u công ngh  đ ế ấ ệ ượ c gia công b ng  ằ các bi n pháp công ngh  nh  nhau ệ ệ ư

• Qui trình công ngh  chung đ  gia công các  ệ ể chi ti t máy đó g i là qui trình công ngh   ế ọ ệ

đi n hình ể

Trang 3

M C ĐÍCH C A QUI TRÌNH  Ụ Ủ

• Ti t ki m th i gian chu n b  công ngh ế ệ ờ ẩ ị ệ

• Gi m b t các tài li u gi ng nhau v  n i dung ả ớ ệ ố ề ộ

• Chuyên môn hóa s n xu t, nâng cao tính lo t  ả ấ ạ

đ  tăng năng su t ch  t o ể ấ ế ạ

Trang 6

Chương 1QUY TRÌNH CÔNG NGH  CH  T O CHI TI T D NG H P Ệ Ế Ạ Ế Ạ Ộ

I. Đ c đi m chi ti t d ng h pặ ể ế ạ ộ

Trang 8

 Là chi ti t c  s  đ  đ m b o v  trí tế ơ ở ể ả ả ị ương quan gi a các chi ữ

 Có m t h  l  c n gia công v i đ  chính xác khác nhau.ộ ệ ỗ ầ ớ ộ

•  L  chính xác đ  l p ghép v i g i   (yêu c u chính xác cao ỗ ể ắ ớ ố ổ ầ

v  v  trí tề ị ương quan, kích thước)

• L  không chính xác đ  k p ch t các chi ti t (l  l p bu lông ỗ ể ẹ ặ ế ỗ ắ

n n, l  ghép n p  )ề ỗ ắ ổ

Trang 9

1. Nh ng yêu c u k  thu t chính ữ ầ ỹ ậ

  Đ  chính xác kích thộ ước: 

• Các l  chính th ng yêu c u đ t đ  chính xác c p 6 ÷ 8, đôi ỗ ườ ầ ạ ộ ấ

khi cao h n kho ng c p 5. Nhám b  m t Ra = 2,5÷0,63 µm, ơ ả ấ ề ặđôi khi cao h n Ra ơ  0,32 µm

• Các m t ph ng th ng yêu c u đ t đ  chính xác c p 8 ÷ 9, ặ ẳ ườ ầ ạ ộ ấ

đôi khi là c p 7. Nhám b  m t Ra = 5÷1,25 µm.ấ ề ặ

 Đ  chính xác hình dáng hình h c:ộ ọ

• Sai s  hình dáng các l  th ng 0,5 ÷ 0,7 dung sai đ ng kính ố ỗ ườ ườ

l ỗ

 Đ  chính xác v  trí tộ ị ương quan gi a các b  m t g m:ữ ề ặ ồ

• Đ  không ph ng và đ  không song song c a các m t ph ng ộ ẳ ộ ủ ặ ẳ

chính kho ng 0,05 ÷ 0,1 mm trên toàn b  chi u dài.ả ộ ề

Trang 10

• Đ  không vuông góc gi a m t đ u và tâm l  l y trong ộ ữ ặ ầ ỗ ấ

Trang 12

 Chú ý: Phôi đúc ngu i không đ u gây bi n d ng nhi t và  ng ộ ề ế ạ ệ ứ

su t d       kh   ng su t d  trấ ư ử ứ ấ ư ước khi gia công

 Phôi hàn:

• Ki u thô (hàn ghép thành h p m i gia công)ể ộ ớ

•  Ki u  tinh  (hàn  ghép  các  t m  thép  qua  gia  công  s   b  ể ấ ơ ộ

Trang 13

 Đ m b o các m t đ u c a l  ph i vuông góc v i đ ng tâm ả ả ặ ầ ủ ỗ ả ớ ườ

l    hành trình vào cũng nh  hành trình ra c a d ng c  c t.ỗ ở ư ủ ụ ụ ắ

 Các l  dùng x  bulông, l  có ren dùng k p ch t nên là l  tiêu ỗ ỏ ỗ ẹ ặ ỗchu n.ẩ

Trang 14

II. Trình t  công ngh  gia côngự ệ

2.1. Chu n đ nh v : ẩ ị ị

 Có th  ch n là các l  chính c a h p:ể ọ ỗ ủ ộ

 Chu n thô:

Trang 15

 Có th  ch n là m t trong c a h p không gia công:ể ọ ặ ủ ộ

 Có th  ch n là m t ngoài ho c gân g  có s n c a h p:ể ọ ặ ặ ờ ẵ ủ ộ

Trang 16

 Chu n tinh:

 Ph ng án 1: M t ph ng k t h p v i 2 l  vuông góc v i m t ươ ặ ẳ ế ợ ớ ỗ ớ ặ

ph ng đó.ẳ

Trang 17

 Phương án 2: H  3 m t ph ng vuông góc.ệ ặ ẳ

 Ngoài ra có th  k t h p hai s  đ  trên ho c s  d ng các ể ế ợ ơ ồ ặ ử ụ

k t c u có s n c a h p làm chu n tinh.ế ấ ẵ ủ ộ ẩ

Trang 19

 Gia công m t chu nặ ẩ

Gia công m t ph ng chu nặ ẳ ẩ

Gia công m t ph ng đáy đ nh v  b ng 2 mũi tâm ặ ẳ ị ị ằ

k t h p ch t t  ch ng xoayế ợ ố ỳ ố

Trang 20

Gia công m t l  chu n: Thặ ỗ ẩ ường gia công trên máy khoan c n ầngang

Trang 21

• V i s n xu t lo t l n hàng kh i: Dùng máy khoan nhi u tr c ớ ả ấ ạ ớ ố ề ụ

Trang 22

B c d n tháo nhanhạ ẫ

Trang 23

  Gia công các l  chính c a h p ỗ ủ ộ

Trang 28

  Gia công thô các l  chính c a h p ỗ ủ ộ

Trang 29

Gia công thô l  4 và l  3 ỗ ỗ

Trang 30

Quay chi ti t 180 ế 0 Gia công l  1 và 2 ỗ

Trang 31

  Gia công tinh các l  chính c a h p ỗ ủ ộ

Trang 32

Ph ươ ng án 1: Gia công tinh h  l  b ng cách l y l   ệ ỗ ằ ấ ỗ

gia công tr ướ c d n h ẫ ướ ng đ  gia công l  sau ể ỗ

Trang 33

Ph ươ ng án 2: Gia công h  l  b ng cách d n  ệ ỗ ằ ẫ

h ướ ng hai phía

Trang 34

Gia công các lỗ phụ

Khi sản lượng nhỏ với mọi kích cỡ của hộp thì các lỗ phụ thường được gia công trên các máy khoan đứng hoặc máy khoan cần.

Trang 35

Trong sản xuất loạt vừa các lỗ phụ được gia công trên máy khoan cần có lắp đầu rơvônve

Trang 36

Sản xuất loạt lớn hàng khối thường gia công trên máy tổ hợp, máy khoan nhiều trục chính, hoặc trên máy khoan nhiều vị trí để gia công đồng thời nhiều lỗ.

Trang 38

Gia công các mặt ngoài của hộp

tiện, phay, bào, mài hoặc chuốt.

Trong sản xuất đơn chiếc loạt nhỏ thường

Tuy nhiên năng suất thấp, ít dùng.

Trong sản xuất loạt vừa và lớn thường dùng phương pháp phay.

Trang 39

Trong sản xuất loạt lớn hàng khối thường dùng phương pháp phay liên tục trên các máy phay có bàn quay và máy phay có tang trống hoặc trên các máy nhiều trục chính (máy phay giường) năng suất cao, độ chính xác cao.

xoay, nếu cỡ nhỏ có thể gia công trên máy tiện.

Trang 40

- Khi gia công tinh các mặt ngoài của hộp trong

sản xuất hàng loạt và hàng khối được thực hiện trên máy mài, còn trong sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ thường dùng phương pháp cạo.

Trang 41

Kiểm tra hộp

Kiểm tra độ đồng tâm

Kiểm tra khoảng cách lỗ

Trang 42

Kiểm tra độ song song giữa các lỗ

Trang 43

Kiểm tra độ song song giữa mặt đáy và đường tâm lỗ

Trang 44

a) Dùng đ ng h  soồ ồ

Kiểm tra độ vuông góc giữa mặt đầu và đường tâm lỗ

a) Dùng đ ng h  soồ ồ b) Dùng calip

Kiểm tra độ vuông góc giữa đường tâm các lỗ

Ngày đăng: 27/05/2020, 03:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w