từ điển anh văn chuyên ngành kế toán anh-anh-việt
Trang 1Tiếng anh chuyên ngành
Kế toán- Tài chính
Bookkeep ing : the recording of all money received into and paid out of a company in a book or on a computer file.
Ghi chép một tài khoản tiền nhận được và thanh toán cuả một công ty trong sổ sách
or trên máy điện toán,
Account: tài khoản: arrangement with a bank or firm that allows credit for financial and commercial payments:
Sự sắp xếp trong ngân hàng or công ty chấp thuận để xác định các khoản thanh toán
về thương mại &tài chính
Ledger: (sổ cái) A book in which a bank or company records its financial accounts
Sổ trong ngân hàng or công ty ghi chép lại các tài khoản về tài chính cuả nó
Profit or loss account: tài khoản lãi lỗ: A list of total profits and losses made by a company in its trading activities for each year It usually shows the mount of turnover, the trading profit, the total amount of earning and the toatal profit made after tax and interest have been deducted A statement of the profit and loss account
appears in the company’s annual report.
Một bảng kê tổng số lợi nhuận & phí tổn do một công ty hoạt động kinh doanh trong mỗi năm Nó thường trình bày tổng số vốn luân chuyển, doanh thu & số lợi tức thu được sau khi đã trừ thuế & lãi Một bảng kê cuả tài khoản lãi lỗ xuất hiện trong báo cáo thường niên cuả công ty
Balance sheet: Bảng cân đối tài khoản: A document that shows the totals of money received and money paid out by a company and the
Trang 2difference be wee them.
Một chứng từ, công ty trình bày các tổng số tiền nhận được & số tiền thanh toán & chenh lệch giữa các bên
Ledger account: Tài khoản sổ cái: An account that remains in the ledger
Debit: Ghi nợ A sum of money paid or owed by a business, shown on the left-hand side of a list of accounts
Một số tiền do một doanh nghiệp trả or nợ, được trình bày ở bên trái cuả bảng kê tài khoản
To record in an account a sum of money paid out or still owed
Ghi vào một tài khoản số tiền đã thanh toán or còn nợ
Credit: Ghi có A sum of money gained by a business, shown
on the right-hand side or a list of account
Một số tiền một doanh nghiệp thu được, được trình bày bên tay phải cuả các bảng kê tài khoản
To record the payment of a sum of money into an account Ghi một số tiền thanh toán vào tài khoản
Real account: Tài khoản thực: An account in which is recorded firm’s dealings in real things – objects being touch such as money, goods, machinery, buildings and land….
Tài khoản được ghi chép các thứ liên quan cuả một công việc về các thứ thực- các thứ mà người ta có thể sờ mó, chẳng hạn như tiền tệ, hàng hoá, đồ đạt nội thất, máy móc địa ốc…
Personal account: Tài khoản tư nhân An account that is to record transactions dealing with a debtors or a creditor.
Tài khoản ghi những nghiệp vụ liên quan đến khách nợ or chủ nợ
Nominal account: Tài khoản danh nghĩa An account that is to record transactions dealing with gains or losses.
Trang 3Tài khoản ghi các nghiệp vụ liên quan đến thu nhập or phí tổn.
Transaction: Nghiệp vụ The act of doing business or carrying out a business deal Giao dịch kinh doanh
A piece of business done. Nghiệp vụ
Double entry: Bút toán kép Recording accounts where each sale or purchase in show as having an effect on both the debit
column and the credit column of an account.
Hệ thống ghi chép các tài khoản nơi mỗi hàng bán or hàng mua được trình bày chi phối cả các cột nợ & có
Goods: Hàng hoá Manufactured items Các mặt hàng sản xuất,
Contra: Tài khoản đối phương, Bookkeeping entry on
opposite side of an earlier entry with the object of can calling the effect of the earlier entry.
Bút toán kế toán bên đối ứng cuả một tài khoản cho bút toán trưóc, với mục đích làm mất tác dụng bút toán trước, bút toán đối ứng, bút toán đối phương…
Till: Két bạc A machine used in a shop to store money
received from sales.
Máy được sử dụng trong cửa tiệm để dự trữ tiền nhận được từ bán hàng
Cash register: Máy thu ngân
Cheque: Chi phiếu A special printed from filled in and signed
by a person (the drawer) asking a bank ( the drawer) to pay a sum
of money to someone (the payee).
Một mẫu in đặc biệt được một người điền & ký vào (người ký sec) yêu cầu ngân hàng (người nhận sec) thanh toán một số tiền cho một người nào đó (người hưởng thanh toán)
Cash: Tiền mặt Money in the from of banknotes and coins: Tiền bằng hình thức giấy bạc & tiền đồng
Trang 4Balance: Rút số dư Different between two columns of an
account
Sự chênh lệch giữa hai cột cuả một tài khoản
Still owed after some payment has been made Số tiền còn nợ sau khi đã thanh toán
To compare the totals of money coming nito and money going out of an account and calculate the amount needed to make them equal
So sánh các tổng số cuả tiền thu nhập & tiền xuất cuả một tài khoản & tính toán tổng
số cần để làm cho chúng cân bằng
To show that the difference between the total credits candy total debits is the same
as the real amount that remains or is lost.
Trình bày số chênh lệch gữa tổng số có & tổng số nợ bằng một số thực, còn or bị mất
Cash purchases: Mua hàng tiền mặt Buying goods and pay by cash
Cash sales: Bán hàng tiền mặt Selling goods for cash
Stationnery: Văn phòng phẩm Materials for writing
Wage: Tiền công Money paid to a worker for work done
Advertising: Quảng cáo The act of making a product, a service, a job vacancy, an eventless….publicly known.
Hoạt động sản xuất, dịch vụ, tuyển nhân viên,biến cố cho công chúng biết
Salary: Lương bổng
A regular fixed payment for work or services, usually paid monthly
by or straight into a bank account.
Thanh toán định kỳ cho công việc or dịch vụ thường được trả hàng tháng or trực tiếp vào tài khoản ngân hàng
Draw: to write a toque or bank order that instructs a bank to make
a payment at another person or organization
Viết chi or hối phiếu ngân hàng để chỉ thị cho ngân hàng thanh toán cho một ngưòi
Trang 5or một tổ chức khác, ký sec thanh toán.
To take money out of a bank account. Rút tiền tài khoản ngân hàng
Insurance: the payment made to or by an insurance company Khoản tiền trả công ty bảo hiểm or công ty bảo hiểm trả
St a tem e nt of account: A list of amount paid and owed sent from
a seller or buyer, usually on monthly basis
Bảng kê số tiền đã trả nợ or nợ cuả ngưòi bán gửi cho ngưòi mua, thường trên
phương thức hàng tháng, bản quyết toán công nợ hàng tháng
Debitor: Chủ nơ A person or an organization that you owe
money to:
Một người or một tổ chức nợ tiền cuả một ngưòi or một tổ chức khác
Creditor: A person or an organization that you owe money to. Một người or một tổ chức mà bạn thiếu nợ
Bill: Hoá đơn A written or printed list of charges or money owed for goods and services.
Bảng kê đưọc viết or in, hay tiền nợ về hàng hoá & dịch vụ
Trial balance: Bảng cân số thử A way of checking accounts
by company the total credit with the total debits The two totals should be the same
Phương pháp để kiểm tra tài khoản bằng cách so sánh tổng số có với tổng số nợ, hai tổng số phải cân nhau
Proprieto: Nghiệp chủ An owner, asp of a business or hotel Chủ nhân cuả một doanh nghiệp or khách sạn
Outstanding liabilities: nợ chưa trả Owed money but unpaid Tài sản nợ chưa thanh toán
Trang 6Outstanding assets: goods or services provided but unpaid Hàng hoá or dịch vụ đã cung cấp nhưng chưa trả
Pay in advance: Trả trước Paying for goods or services before they have been received.
Trả tiền hàng or dịch vụ trước khi họ nhận
Depreciation: Khấu hao A gradual loss in the value of
something Sash as o vehicle, a machine or any asset that wears out with use and age.
Mất dần về giá trị cuả một thứ gì đó, chẳng hạn như xe hơi, máy móc hoặc bất cứ tài sản nào bị hao mòn vì sử dụng or củ
Wear and tear: Hao mòn A loss in value of the machine,
vehicles, etc owned by a company because they old or damaged Mất đi giá trị cuả máy móc, xe hơi… do một công ty làm chủ vì chúng bị củ or bị
hư, hao mòn
Bank statement: A printed report that shows all the money paid into and of a customer’s bank account within a certain period and the total amount left in the account.
Một bảng tường trình được in để trình bày mọi số tiền đã được trả or thanh toán tài khoản ngân hàng cuả khách hàng trong một thời kỳ nào đó & tổng số tiền còn lại trong tài khoản ấy Bản sao kê tài khoản cuả ngân hàng
Reconciliation statement: A printed report that refer to the bank account balance.
Bảng đối chiếu tài khoản ngân hàng
Lodgment: Tiền gửi ngân hàng: An amount of money or a cheque presented to a bank.
Số tiền or sec nộp vào ngân hàng
Bring forward: mang sang To carry a figure from the previous page or period of accounts to the next.
Ghi số tiền từ trang trước or thời kỳ trước cuả tài khoản vào trang kế tiếp
Trang 7Tr a de d e b t o r: con nợ mua hàng, khách mua hàng,
A person or organization that has bought goods or have services from another and is for them
Một người or một tổ chức mua hàng & nhận dịch vụ cuả một người or một tổ chức
& nợ tiền hàng hoá or dịch vụ,
Set out: Trình bày
Sundry: Lặt vặt, linh tinh
Commission: Hoa hồng A payment made to someone for
providing a service or goods, the amount is usually a percentage of the total value of the deal.
Số tiền thanh toán cho một ngưòi chạy dịch vụ or hàng hoá, số tiền thường là phần trăm cuả tổng giá trị dịch vụ phân phối
Fixed assets: TSCĐ An item such as land, a machine, a
builiding or a vehicle belonging to a busineess and expected to last
a long time
Một hạng mục chẳng hạn như đất đai, máy móc, kiến trúc xây dựng or xe hơi thuộc một doanh nghiệp kéo dài một thời gian
Plant : sản xuất Machinery and equipment used in an industrial or manufacturing process.
Máy móc & trang thiết bị được sử dụng trong phương thức công nghệ or sản xuất
Assets: tài sản có, An item of value belonging to a person or
company, such as a share, a piece of land, a building or a machine, asp if it can be sold to pay e debt
Mọt khoản giá trị cuả một ngưòi or một công ty, chẳn hạn như cổ phần, đất đai, kiến trúc xây dựng, nhất là nếu có thể bán để trả được nợ
L iabi i i es: Tài sản nợ, Money owed by a company Tiền công ty nợ
P e tty c a sh : Tiền mặt tồn quỹ A small amount of money kept in
an office to pay small expenses.
Trang 8Một số tiền nhỏ được giữ ở sở để trả các khoản chi phí nhỏ.
I mp r e s t sy s te m: Means of giving certain cash petty and the
amount reimbursed after fixed time.
Phương thức cung cấp tiền mặt tồn quỹ & sau một thời gian ấn định, số tiền ấy đưọc hoàn lại
Voucher: Chứng từ thanh toán A receipt or written document to show that money has been paid.
Một biên nhận or chứng từ được ghi để trình bày số tiền đã được trả
Gr o ss profit: Lãi gộp An amount of money received from the sale of goods minus the cost of manufacturing or buying them That amount is show on the company’s trading account.
Một khoản tiền nhận được từ việc bán hàng trừ đi giá thành sản xuất or giá vốn, khoản tiền ấy được thể hiện trên tài khoản kinh doanh cuả công ty
Net profit: lãi ròng The amount of money made from the sale of goods minus the cost of producing, selling and distributing them.
Số tiền được thực hiện từ việc bán hàng trừ đi giá thành sản xuất, giá bán & giá phân phối chúng
Gain: Khoản thu Increase in wealth, profit.Làm tăng cuả cải, lợi nhuân, thu nhập, khoản thu
To ask for payment for goods or services Tính giá hàng hoá dịch vụ
To record a debit in an account Ghi nợ vào một tài khoản
Bank o verdraft :A loan made by a bank to a customer so he/she may take out more money than is actually in a bank account
Khoản cho vay khi vượt số dư
Mortage: thế chấp To take out a loan with a property as security
Returns in wards: ( = sales return) Hàng bán trả lại Goods returned to
an organization by customer.
Trang 9Hàng do khách hàng trả lại một tổ chức.
Returns out wards: (= purchases return) Hàng mua trả lại
Goods returned by an organization to its suppliers.
Hàng do một tổ chức trả lại nhà cung cấp cuả họ
Bank charges: Lệ phí ngân hàng
The amount of money paid by a customer to the bank for its
services, asp when the account is not in credit
Document: Chứng từ: Acts as proof of ownership or identification
Journal: A book where business transactions are recorded.
Sổ nơi các nghiệp vụ cuả doanh nghiệp được ghi chép, sổ nhật ký
I n v o ice: Hoá đơn List of goods sold or services received that states how much you must pay for them.
Bảng kê về hàng hoá được bán or dịch vụ nhận được cho biết chúng ta phải thanh toán cho họ bao nhiêu
Debit note: Giấy báo nợ A document that informs a customer of money owed to a company for goods or services supplied
Chứng từ thông báo cho khách hàng số tiền nợ một công ty về hàng hoá & dịch vụ được cung cấp
Receipt: Biên nhận
A document showing that goods have been paid for
Chứng từ trình bày hoá đơn đã được thanh toán
At cost: giá vốn Selling something at the price of manufacture
or the wholesale cost.
Bán thứ gì đó theo giá sản xuất or giá sỉ
Drawing: rút vốn Act of proprietor who takes worth of
something out of business for himself.
Hành động cuả chủ nhân lấy thứ gì đó có giá trị ra khỏi doanh nghiệp để sử dụng riêng
Trang 10Premises: a house or building and the land on which it stands Cơ
sở kinh doanh
Bad debts: nợ khó đòi An unpaid debt that is not likely to be paid in future Nợ xấu
To s e ttle an account: nợ đến hạn
To pay the open account. Thanh toán số tiền phải trả
To open an account: Mở tài khoản To proceed the procedure
of bank for an account coming into action.
Commission basis: phương thức nhận hoa hồng
Contract: hợp đồng A legally binding agreement made
between two or more people.