BÀI TẬP LỚNMÔ HÌNH HÓA THIẾT BỊ ĐIỆN Phần 1: Tính toán các thông số cho máy phát đồng bộ Cho máy phát đồng bộ MCC94-4, công suất 104kw... 3.2: Động cơ không đồng bộ Biến đổi hệ phương tr
Trang 1BÀI TẬP LỚN
MÔ HÌNH HÓA THIẾT BỊ ĐIỆN Phần 1: Tính toán các thông số cho máy phát đồng bộ
Cho máy phát đồng bộ MCC94-4, công suất 104kw Cho Un= 400V, cos= 0.85, fn=50Hz, r= 0.32, Xd= 0.83(tđ), Xs= 0.065, X’ d= 0.25, Xd ”= 0.17,X”q= 0.19, Tf= 1.64(s), T” d= 0.018(s)
P=UnIcosϕ
⇒ In=== 305,9(A)
Ub= =
Ib=In=305,9
⇒ Zb=0.75(Ω)
ωb=ωn=2πfn=314(rad/s)
Ta có
r*=
Xad=Xd-Xs=2-0,065=1,935
Xfs=
Xf=Xfs+Xad=0,205+1,935=2,14
µd=
g1=
XDs=
XD=XDS+Xad=2,42+1,935=2,177
µd=
g2=
Xaq=Xq-Xs=0,83-0,065=0,765
Trang 2XQS=
XQ=XQS+Xaq=0,149+0,768=0,914 µq=
TD=
=0,29
TQ=
⇒ Phương trình máy phát đồng bộ
Trang 3Phần 2: Tính toán các thông số của động cơ không đồng
Một động cơ không đồng bộ roto lồng sóc 4A160 M80M2
Có:
cosϕ n =0,75 X 2 ’=1,337Ω
các giá trị cơ bản như sau:
Ta có:
Trang 4Hệ phương trình của động cơ đã cho như sau: (Nếu f=fn thì ωs=1)
(Nếu f=fn thì ωst=314)
TM= (1÷2)s
Trang 5Phần 3: Mô phỏng trên simulink 3.1: Máy phát đồng bộ
Hệ phương trình của máy phát đồng bộ 0,0427 id + 0,0032 + ꞷ
uq = –0,0427 iq – 0,0032
uf = if + 1,64
0 = iD + 0,135
0 = iQ + 0,078
Biến đổi hệ phương trình
0,0427 id + 0,0032 +
uq = 0,027 iq – 0,032
= ( uf
= iD
= 0,078 iQ
Trang 63.2: Động cơ không đồng bộ
Biến đổi hệ phương trình
Trang 73.3: Hệ phương trình tự động điều chỉnh điện áp
\
Trang 8Hình 1 Sơ đồ simulink Bộ tự động điều chỉnh điện áp
3.4: Hệ phương trình bộ điều tốc
Trang 93.5: Hệ phương trình tự kích, đóng ngắt tải máy phát đồng bộ
+ Nếu 0 < t < L 1 R n = X n = ∞ (khởi động ‘cắt tải’)
+ t 1 ≤ t ≤ t 2 thì R n = 1 và X n = 0,5 ( đóng tải)
Trang 103.6: Sơ đồ điều khiển đóng cắt động cơ vào máy phát đồng bộ