1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

decuong on tap mon so hoc

7 495 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Decuong On Tap Mon So Hoc
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 460,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1: chia hết trên tập hợp số nguyênBài 1... Chứng minh rằng: chia hết cho 48.Giải: Ta có: Chuyên đề 2: phơng trình nghiệm nguyênBài 1... không chia hết cho 7.. Xét pt Vì a ng

Trang 1

Chuyên đề 1: chia hết trên tập hợp số nguyênBài 1 a) Chứng minh rằng với n  N thì 11n+2 + 122n+1 133

= 11n 133 + 12 133a = 133(11n + 12a) 133 với n  Nb) Đặt B = 16n - 15n - 1 ta có

B = (16n - 1) - 15n

= 15 [(16n-1 + 16n-2 + + 16 + 1) - n]

= 15 [(16n-1 - 1) + (16n-2 - 1) + + (16 - 1) + (1 - 1)]Vì 16K - 1 16 - 1 hay 16K - 1 15 với  K  N

nên (16n-1 - 1) + (16n-2 - 1) + + (16 - 1) 15

Suy ra 15 [(16n-1 - 1) + (16n-2 - 1) + + (16 - 1)] 15 15hay B 225 đpcm

Chú ý: Có thể chứng minh theo phơng pháp quy nạp.

Bài 2 Chứng minh rằng tổng lập phơng của 3 số nguyên liên tiếp chia

hết cho 9.

Giải:Ta có: (n - 1)3 + n3 + (n + 1)3 = 3 (n3 + 2n)= 3(n3 - n + 3n) = 3 [(n3 - n) + 3n]= 3 [(n -1) n(n + 1) + 3n]

= 3 (n - 1) n(n + 1) + 9n 9.

Bài 3 Chứng minh rằng m là số nguyên lẻ thì: (m3 + 3m2 - m - 3) 48.

Giải:Ta có: m3 + 3m2 - m - 3 = m2 (m + 3) - (m + 3) = (m - 1) (m + 3) (m + 3)

Trang 2

Và 19n - 2n 17 (2)Từ (1 ), (2)  A = [(36n - 2n) + (19n - 2n)] 17.

Bài 5 Chứng minh rằng: Với n  Z thì n3 + 11n 6.

Giải:Ta có: n3 + 11n = n3 - n + 12n = n(n - 1) (n + 1) + 12nVì 12n 6 n  Z Vậy n3 + 11n 6 khi n (n - 1) (n + 1) 6

Mà n(n - 1) (n + 1) là 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3 và 2nên n(n - 1) (n + 1) sẽ chia hết cho 6.

Vậy n3 + 11n n  Z.

Bài 6 Tìm số nguyên n, sao cho: (2n + 1) (n - 5) (1)

Giải : (1)  2n - 10 + 11 n – 5  2(n - 5) + 11 n – 5  11 n - 5

n - 5 = 1  n = 6n - 5 = -1  n = 4n - 5 = -11  n = -6n - 5 = 11  n = 16

Vậy để 2n + 1 n - 5  n bằng: -6, 4, 6, 16.

Bài 7 Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì 92n + 14 5.

Giải:Ta có: 92n + 14 = 81n - 1 + 15 5 khi 81n - 1 5.Mà 81n - 1 81 - 1 hay 81n - 1 80  81n - 1 5Vậy 92n + 14 5, n  N.

Bài 8 Chứng minh rằng với n  1 thì 4n + 15n - 1 9.

Giải:Với n - 1, ta có: 41 + 15.1 - 1 = 18 9Giả sử n = k, ta có: 4k + 15k - 1 9

Với n = k + 1 : 4k+1 + 15 (k + 1) - 1 = 4.4k + 15k + 14 (2)Từ (1)  4k = 9m - 15k + 1 thay vào (2)

Ta có: 4k+1 + 15(k + 1) - 1 = 4(9m - 15k + 1) + 15k + 14 = 36m - 45k + 18 9

Vậy 4n + 15n - 1 9, n  1.

Bài 9 Chứng minh rằng : chia hết cho 33.

Giải: Ta có :

Vì 33 chia hết cho 33 Vậy chia hết cho 33.

Bài 10 Chứng minh rằng: a3 - 13a 6, a  Z và a > 1.

Trang 3

Giải: Ta có :a3 - 13a = (a - 1)a (a + 1) - 12a.(a - 1) a (a + 1) 6, a  N

12a 6, a  NDo đó: a3 - 13a 6, a  N.

Bài 11 Chứng minh: 10n + 18n - 28 27, với n  1.

Giải:Với n = 1; ta có: 10 + 18 - 28 = 0 27

Giả sử n = k, ta có: 10k + 18k - 28 27

 10k + 18k - 28 = 27m (m  Z)  10k = 27m - 18k + 28 (1)Với n = k + 1, ta có:

10k+1 + 18(k + 1) - 28 = 10 10k + 18k - 10 (2)Thay (1) vào (2) ta đợc:

10k+1 + 18(k + 1) - 28 = 10 (27m - 18k + 28) + 18k - 10 = 270m - 162k + 270 27.

Bài 13 Chứng minh rằng: chia hết cho 48.

Giải: Ta có:

Chuyên đề 2: phơng trình nghiệm nguyên

Bài 1 Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: a) 12x-19y+21=0

Trang 4

y=12t+3; t Zb) 2x+3y+4z=5

Ta có: 2x+3(y+z)+z=5, đặt y+z=t; x=u2u+3t+z=5

y=t-z=t-5+2u+3t=2u+4t-5Vậy nghiệm của phơng trình là:

Giải 4 hệ trên ta đợc nghiệm của phơng trình là(x,y) {(5,6); (-6,-6); (-6,6); (5,-6)}

Bài3 Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: x3-y3=2y2+3y+1x3=y3+ 2y2+3y+1 (4)

Ta có: (y-1)3=y3-3y2+3y-1= y3+ 2y2+3y+1-(5y2+2)< y3+ 2y2+3y+1(y+1)3=y3+3y2+3y+1= y3+ 2y2+3y+1+y2 y3+ 2y2+3y+1Do đó: (y-1)3 <x3 (y+1)3

Gọi (x0,y0) là nghiệm nguyên của phơng trình đã cho Ta có: (y0 -1)3 <x (y0 +1)3

Mà y chẵn nên y2=0 hoặc y2=4

- Nếu y2=0 thì 6x2=74: Không có x thoả mãn

Trang 5

Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm: (x,y) {(3,2); 3,2) (3,-2) 3,-2,)}

(-Bài5 Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: 2x+3y=xy+4(2-y)x=4-3y (6)

Dễ thấy y=2 không phải là nghiệm của phơng trình Vậy y 2

x3+ (-y)3+(-1)-3x(-y).(-1)=0(x-y-1)( x2+y2+12+xy-y+x)=0

x-y-1=0 hoặc x2+y2+12+xy-y+x=0x=y+1 hoặc (x+y)2+(x+1)2+(y-1)2=0

x=y+1 hoặc x=-1; y=1

Vậy nghiệm của phơng trình là: (-1,1) và (k+1,k) với k Z

Bài 7 Giải phơng trình tìm nghiệm nguyên:

a) + = (1)

3x + 3y = xy  x =  x =  y =  y = 3 +

Do y nguyờn dương  cũng phải nguyờn dương  (x - 3) là ước > 0 của 9  (x - 3) = {1 ; 3 ; 9} +) x - 3 = 1  x = 4 ;  y = 12

+) x - 3 = 3  x = 6 ;  y = 6 +) x - 3 = 9  x = 12 ;  y = 4

- Vậy pt cú cỏc cặp nghiệm nguyờn là (x ; y) = (4 ; 12) ; (6 ; 6) ; (12 ; 4)b) + + = 2 (2)  

Do vai trũ bỡnh đẳng của x, y, z, trước hết ta xột x ≤ y ≤ z Ta cú : 2 = + + ≤ 3 => x ≤ => x = 1

Thay x = 1 vào (2) ta cú :

+ + 1 = 2 => 1 = + ≤ => y ≤ 2

Trang 6

=> y = 1 => = 0 (vụ lớ)

hoặc y = 2 => = 2 => z = 2

Vậy nghiệm nguyờn dương của phương trỡnh (2) là cỏc hoỏn vị của (1 ; 2 ; 2).

Bài 8 Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:

a) xy + x - 2y = 3

  y(x - 2) = - x + 3 Vỡ x = 2 khụng thỏa món phương trỡnh nờn xy + x - 2y = 3   y =  y = -1 + Ta thấy : y là số nguyờn tương đương với x - 2 là ước của 1 hay x - 2 = 1 hoặc x - 2 = -1

 với x = 1 hoặc x = 3 Từ đú ta cú nghiệm (x ; y) là (1 ; -2) và (3 ; 0).b) 5x – 7y = 15

b) Vì UCLN(5,15) = 5 nên phơng trình có nghiệm y chia hết cho 5 Đặt y = 5t (t  Z)

Thay y = 5t vào pt 5x –7y = 15 ta đợc x = 7t +5

Vậy PT 5x – 7y = 15 có nghiệm tổng quát là: x = 7t +5 (t  Z) y = 5t

Bài 9 Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:

xy2+ 2xy – 243y + x = 0  x(y + 2y +1) – 243y = 0

 x(y + 1)2 = 243y  x = (*)

Ta thấy (y, y+1) = 1  (y+1)2 là ớc của 243 mà 243= 35

Mặt khác (y+1)2 là số chính phơng nên (y+1)2 chỉ có thể là một trong các số sau:

12; 32; 34 + Nếu (y+1)2 =1  y+1= 1  y= 0  x= 0 + Nếu (y+1)2 = 9  y+1= 3  y= 2  x= 54

+ Nếu (y+1)2 = 81 y+1= 9  y= 8  x= 24

Bài 10 Giải Phơng trình với nghiệm nguyên 3x +17y=159

Giả sử x,y là các số thỏa mãn phơng trình trên , ta thấy *159 chia hết cho 3

* 3x chia hết cho 3

17y chia hết cho 3 y chia hết cho 3Đặt y =3t ( t Z) thay vào PT ta cs

3x + 17.3t =159 x+17t =53Do đó x=53 -17t

y=3t

Thay các biểu thức của x,y vào PT đợc nghiệm đúngVậy nghiệm của phơng trinh là:

x=53-17t (t Z) y=3t

Chuyên đề 3: đồng d

* Bài 1: Tìm d trong phép chia 19911991 cho 13

Hớng dẫn: Theo định lý Fecma ta có: 212 1 (mod 13) vì (2, 13) = 121991 = (212 )165 + 11 1 211 (mod 13)

211 7 (mod 13)

Trang 7

Vậy 19911991 chia cho 13 d 7

* Bài 2: Chứng minh rằng: 270 + 370 chia hết cho 13Hớng dẫn: Ta có: (2, 13) = 1

(3, 13) = 1

Theo trờng hợp đặc biệt của định lý Fecma

212 1 (mod 13) 270 = (212)5 210 210 (mod 13) 10 (mod 13) (1)312 1 (mod 13) 370 = (312)5 310 310 (mod 13) 3 (mod 13) (2)Từ (1) và (2) 270 + 370 0 (mod 13) hay 270 + 370 chia hết cho 13.

* Bài 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên a ta có:a) không chia hết cho 7.

Xét pt

Vì a nguyên nên không có giá trị của a để.

b) không chia hết cho 13 Xét pt

Vì a nguyên nên không có giá trị của a để.

* Bài 4 Tìm chữ số hàng chục của

Vậy chữ số hàng chục của là 4.

* Bài 5 Giải phơng trình

nên có Vậy

Vậy

Vậy nghiệm ptrình

* Bài 6: Giải phơng trình

Cách 1 Vậy

Cách 2 Nghiệm ptr

Ta có: Vậy Vậy

* Bài 7: Giải phơng trình

Trang 8

* Bài 10 Tìm các nghiệm nguyên của phơng trình

65x – 200y = 7m + 24 (m số nguyên cho trớc).Ta có Vậy để ptr có nghiệm nguyên thì

Vậy ptr đã choGiải ptr đồng d:

Vậy, ptr có nghiệm tổng quát: ptr vô nghiệm.

Ngày đăng: 29/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w