1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập xác xuất thống kê phần 1

32 1,2K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Xác Suất Thống Kê Phần 1
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Xác Suất Thống Kê
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 805,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ ra dạng của Z Thời gian truyền Z của một tin nhắn trong một hệ truyền thông tuân theo quy luật phân phối mũ với tham số λ, nghĩa là F Xx ={1−e 0,∧x... Công thức hàm mật độ xác suất:.

Trang 2

Xét hàm phân phối tại lân cận của điểm x= 1 , cho δ là một số dương nhỏ ta có ::

Fy(1−δ )=P [ Y ≤1−δ ]= P [0 lân xuất hiện mặt sấp] =

1

16 bởi vậy giới hạn của hàm

phân phối khi x tiến tới 1 từ bên phải là

Trang 3

Fy(1+ δ )=P[ Y ≤1+δ ] = P[0 hoặc 1 lần sấp] =

316

Như vậy hàm phân phối liên tục bên phải và bằng

Hàm phân phối có thể được biểu diễn theo hàm bậc thang đơn vị

Phác hoạ hàm phân phối của biến ngẫu nhiên Z trong ví dụ 5 Chỉ ra dạng của Z

Thời gian truyền Z của một tin nhắn trong một hệ truyền thông tuân theo quy luật phân phối

mũ với tham số λ, nghĩa là

F X(x )={1−e 0,∧x <0λx

,∧x ≥ 0

Phác hoạ dạng đồ thị:

Trang 6

=

1

2 P[|U|<

1

3] = P[

13

] =

4

6 -

26

=

13

Trang 7

] - F[-1] + F[1] - F[

3

4] =

1

8 - 0 + 1 -

78

=

14

3

4 -

46

=

112

Trang 10

4 )2 - 2 (

3

4 )3 ) – [3(

Trang 11

fx(x) =

0 neu x a (x+c) neu – a x 0( ) neu 0

0

c a c

a neu x a

c

t c dt a

a

t c dt c

[ (a-c)2 - (x-c)2]

=

a c

Bài 23

Bài 25

Công thức hàm mật độ xác suất:

Trang 12

Do X ≤ x nên khi x → ∞ thì X ≤ ∞ Điều này tương đưong với X là toàn bộ không gian mẫu X=S

Trang 13

e e

Trang 14

0( ) ( )

( ) ( )1

Trang 15

0 a b x b.Tìm và phác họa fx x a x b( |   ):

Trang 17

p k−1≤1 thì k≥(n+1) p Như vậy thì p(k) giảm nếu như k tăng

Vậy khi giá trị k = (n+1)p thì xác suất p[X =k ] đạt giá trị cực đại

Trang 18

Nếu khi giá trị (n+1)p nguyên thì giá trị k sẽ có hai giá trị k1 = (n+1)p và giá trị k2 = (n+1)p -1.

Mà tại các giá trị này thì p(k) max Nên khi (n+1)p nguyên thì cực đại đạt tại các giá trị kmax và

Mặt khác vì N là biến ngẫu nhiên hình học nên ta có

Với giá trị 1<k <m Như vậy với k là điểm bất kỳ ta có P[ {N =k}∩{N≤m} ] =

=> e

αt T

Trang 19

P [ M≥k+ j ] P[ M > j ] =

VAR[X] = α

Ta có số lệnh chờ được thực thi cho bởi tham số α =

λ nμ

Với λ = 3 là số lệnh trung bình đến 1 ngày

Trang 20

μ = 1 là số lệnh cần được thực thi bởi một nhân viên trong một ngày

(khó quá không tìm được giá trị của α )

+ Đối với xác suất không có lệnh chờ thì α = 0

Thì khi đó pk = 1

Bài 42.

Phân vị thứ r, π(r), của biến ngẫu nhiên X được định nghĩa: P[X ≤ π(r)] = r), của biến ngẫu nhiên X được định nghĩa: P[X ≤ π(r), của biến ngẫu nhiên X được định nghĩa: P[X ≤ π(r)] = r)] = r

100a) Tìm phân vị 90%, 95% và 99% của biến ngẫu nhiên mũ với tham số λ

b) Làm lại câu a với biến ngẫu nhiên Gauss với tham số m = 0 và σ

Đặt Z= X−m

σ →đưa biến ngẫu nhiên X bất kỳ (0, σ2

) về biến ngẫu nhiên Z chuẩn tắc (0,1)

Trang 21

Trong đó: F Z(z )= 1

2 π

z e

Trang 23

Vậy xác suất để nơi nhận mắc lỗi nếu 0 và 1 đã được gửi đi là như nhau.

Trang 24

Γ (α ) =

xα −1

.e− 1 2

Trang 25

f X(x )= 1

x12 e12 √2 π

f X(x )= 1

e−1/2 2.√π

Trang 26

t t

1 ! 1

t t

t Sm

Trang 27

Ta có hàm FSm được viết lại như sau

P x (x k ) = P x (x=x k ) Với x=8P(x=x 1 ) = P (x=

Trang 28

)

Mà x là biến ngẫu nhiên với hàm mật độ Gauss có TB m và ĐLTC 

Trang 29

Fx(x) =

12 . 2. 2

''

Trang 30

Hàm trống giữa Y = h(X) được cho trên hình P3.4

a) Tìm hàm phân phối và hàm mật độ xác suất của Y theo hàm phân phối và hàm mật độ xác suất của X.

Với X ≤−a → f Y ( y )=f X ( y−a)

Với X ≥ a→ f Y ( y )=f X(y+a)

b) Tìm hàm phân phối và hàm mật độ xác suất của Y nếu X có hàm mật độ xác suất Laplace

Trang 32

Ta có hàm phân phối xác suất được tính theo bài 19 là

FY(y) = 3Y2 – 2Y3 = 3(y)3/n - 2(y)2/n

Ngày đăng: 29/09/2013, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm  F y (y) có dạng: - Bài tập xác xuất thống kê phần 1
th ị hàm F y (y) có dạng: (Trang 2)
Đồ thị : - Bài tập xác xuất thống kê phần 1
th ị : (Trang 5)
Đồ thị : - Bài tập xác xuất thống kê phần 1
th ị : (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w