1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 1tiết (SH)6

2 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết Toán (SH)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ và tên: ……… ……….

Lớp: 6/ … KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TOÁN (SH) Điểm: A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Bµi 1 (1®): Cho tập hợp A = {5; 6; 7} Điền kí hiệu thích hợp ( ∈ , ∉ , ⊂ hoặc = ) vào chỗ trống a 8  A ; b {5; 6}  A c 7  A; d {5; 6; 7}  A Bµi 2 (1®) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng 2.3 Cho A={1;3;5;7}, B={3;5;7} a A=B b.AB c BA d a, b, c đều sai 2.4 Sè phÇn tö cña hîp P = { 955 ; 957; 959; … ; 1055 } lµ: a 51 phÇn tö; b 50 phÇn tö ; c 100 phÇn tö; d 101 phÇn tö 2.1 Kết quả của phép chia x10: x2 dưới dạng lũy thừa là: a x5 b.x8 c.x12 d.x20 2.2 Tích 5.52.53 dưới dạng lũy thừa bằng: a 55 b 56 c 57 d 58 Bµi 3 (1®): §iÒn dÊu “ X ” vµo « thÝch hîp? C©u §óng Sai a) 1210 : 12 5 = 122 b) 5( 25 – 20)2 = 53 c) 53 = 15 d) 52.53 = 55 B TỰ LUẬN (7 điểm) Bµi 4 (1 ®): Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8} Hãy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A gồm hai phần tử? Bµi 5 (2 ®): Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau? a) 28 76 + 13 28 + 11 28 b) 64 62 – 43 62 + 62.79 Bµi 6 ( 3®): T×m sè tù nhiªn x biÕt : a) 5.(x – 3) = 15 b) 10 + 2.x = 45: 43 Bµi 7 (1®) Cho A = 2000 2010 và B = 2004.2006 Không tính ra kết quả Hãy so sánh A và B BÀI LÀM ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Ngày đăng: 29/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w