-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu HK I của lớp 5 : phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút ; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa
Trang 1Ngày soạn: 18 /10/ 2009 Ngày dạy: Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Tập đọc ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng; kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu, HS trả lời được
1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng : học sinh đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu HK I của lớp
5 : phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút ; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
-Hệ thống được một số điều cần nhớ về nội dung nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc các chủ điểm : Việt Nam – Tổ quốc em; Cánh chim hoà bình; Con ngưòi với thiên nhiên
-Tìm đúng những đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK Đọc diễn cảm nhừng đoạn văn đó đúng yêu cầu về giọng đọc
+ Qua việc ôn tập giáo dục học sinh biết được giá trị của hoà bình và tình cảm của con người với thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học: SGK
III Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định :
2.Bài cũ : Đaất Cà Mau.
H: Mưa ở Cà Mau có gì khác thường? (Chinh)
H: Người dân Cà Mau có tính cách như thế nào? (Ý)
H: Nêu đại ý của bài? ( Lan)
3.Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
Cho học sinh ôn tập lần lượt từng bài Luyện đọc đúng,
kết hợp rèn đọc các từ khó đọc diễn cảm diễn cảm
- Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- Tác phẩm của Sin- le và tên
- Nghìn năm văn hiến
- Những người bạn tốt
- Lòng dân
- Kì diệu rừng xa
- Những con sếu bằng giấy
- Đất Cà Mau
- Sự sụp đổ của chế độ a – pác- thai
- Cái gì quý nhất
- Một chuyên gia máy xúc
_ Đất Sự sụp đổ của chế độ a – pác- thai
- Lần 1 mỗi em đọc một đoạn, kết hợp rèn đọc từ khó:
Hoạt động 2: Củng cố nội dung bài
Cho học sinh đọc hiểu, trả lời câu hỏi sau mỗi bài Trả
lời nội dung từng bài
Hoạt động 3 : Kiểm tra một số học sinh
- Gọi lần lượt từng học sinh lên đọc, trả lời câu hỏi và
cho điểm
- 3 học sinh đọc nối tiếp đọc lần lượt từng bài, hết bài nọ đến bài kia
Lớp nhận xét, bổ sung
4 Củng cố: Nhận xét tiết học.
Trang 25 Dặn dò: Về nhà ôn tập tiếp.
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố về chuyển phân số thập phân thành số thập phân; đọc, viết số thập phân
- Rèn học sinh so sánh số đo độ dài viết dưới một dạng số khác nhau Chuyển đổi số đo độ dài và số
đo diện tích thành số đo có đơn vị cho trước Giải toán có liên quan đến toán có liên quan đến” rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số” nhanh, thành thạo
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học
1 Ổn định:
2.Bài cũ: Luyện tập chung.
Cho học sinh lên bảng làm bài tập
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
36m 45dm = m ; 64dm 3cm = m (Mạnh Khang)
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
7kg 12g = kg ; 12kg 205g = kg (Vân)
3 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Củng cố cách viết đơn vị đo độ dài, diện tích
ra số thập phân
H: Nêu cách đổi đơn vị đo độ dài ra số thập phân từ lớn đến bé
và ngược lại?
H: Nêu cách đổi đơn vị đo diện tích ra số thập phân từ lớn đến
bé và ngược lại?
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài, làm bài
Giao việc ; hướng dẫn HS làm bài
Theo dõi nhắc nhở những điều cần thiết
Nhận xét chốt lại kết quả đúng :
- Học sinh trả lời
- HS đọc đề, tìm hiểu đề, 4 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
- 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
- 2 học sinh làm trên bảng, lớp làm vào vở, lớp nhận xét, sửa bài
Trang 3H: Nêu cách làm bài a ? Cách làm bài b?
180 000 : 12 = 15 000(đồng)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán :
15 000 x 36 = 540 000(đồng)
Đáp số : 540 000đồng
Yêu cầu HS trình bày cách giải khác :
Giải
36 hộp gấp 12 hộp sốlần :
36 : 12 = 3(lần)Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán :
180 000 x 3 = 540 000(đồng) Đáp số : 540 000đồng
- Đại diện hai nhóm làm trên bảng, lớp làm vào vở, sửa bài
4 Củng cố: Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn bị bài Kiểm tra định kì
Chính tả (Nhớ – viết) ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn học sinh nghe -viết lại đúng chính xác cả bài Nỗi niềm giữ nước giữ rừng
- Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu r /gi , âm cuối t / c: đốt rừng, bột nứa, bột gỗ
- Nội dung: Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn về trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nước
- Giáo dục các em tính cẩn thận, trung thực, trình bày đẹp
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập.
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà.
- Gọi học sinh lên viết: Sợi dây, hạt dẻ, tháp khoan, lấp loáng (Toản)
- Nhận xét, sửa bài
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết
Giáo viên đọc cả bài 1 lần
H: Cầm trịch là gì? Canh cánh là gì?
H:Bài văn thể hiện điều gì ?
- Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn về trách nhiệm của
con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nước
- Hướng dẫn học sinh viết từ khó: sông Đà, Hồng, nỗi niềm,
ngược, cầm trịch, đỏ lừ,…
Trang 4-Mỗi câu đọc 3 lần.
- Đổi vở soát lỗi kiểm tra lẫn nhau
-GV chấm một số bài, nhận xét, tuyên dương học sinh
-GV tổng kết lỗi sai của của học sinh
- Cho học sinh báo lỗi; sửa lỗi sai phổ biến
Hoạt động2 : Luyện tập.
- Gọi học sinh lên luyện viết những chữ hay viết sai: Róc
rách, loanh quanh, thình thịch, rừng rậm, tít tắp
- Giáo viên sửa bài
- HS đổi bài soát lỗi, báo lỗi, sửa lỗi
- HS theo dõi sửa bài
- 2 HS lên bảng sửa chữ viết sai
- 1 vài học sinh lên viết
- Hai nhóm lên bảng viết thi
- HS theo dõi sửa bài
4 Củng cố : Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò:Về nhà chuẩn bị kiểm tra.
Ngày soạn: 19 /10/ 2009 Ngày dạy: Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
THỂ DỤCBài 19:
I.Mục tiêu:
-Ôn tập 3 động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác.
-Học động tác chân của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác.
-Trò chơi: "Dẫn bóng” Yêu cầu HS chơi nhiệt tình , chủ động.
II Địa điểm và phương tiện.
-Vệ sinh an toàn sân trường.
- Còi và kẻ sân chơi.
III Nội dung và Phương pháp lên lớp.
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Trò chơi: Tự chọn
-Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên, 100- 200m
- Xoay các khớp
-Gọi HS lên thực hiện 3 động tác đã học trong
bài
B.Phần cơ bản
1)Ôn tập 3 động tác đã học
-GV hô cho HS tập lần 1
-Lần 2 cán sự lớp hô cho các bạn tập, GV đi sửa
sai cho từng em
2) Học động tác: Vặn mình
GV nêu tên động tác, sau đó vừa phân tích kĩ
thuật động tác vừa làm mẫu và cho HS tập theo
Lần đầu nên thực hiện chậm từng nhịp để HS
nắm được phương hướng và biên độ động tác
Trang 5Lần tiếp theo GV hô nhịp chậm cho HS tập, sau
mỗi lần tập GV nhân xét, uốn nắn sửa động tác
sau rồi mới cho HS tập tiếp
-Chia tổ tập luyện – gv quan sát sửa chữa sai sót
của các tổ và cá nhân
-Tập lại 4 động tác đã học
2)Trò chơi vận động:
Trò chơi: Ai nhanh và khéo hơn
Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật
chơi
-Yêu cầu 1 nhóm làm mẫu và sau đó cho từng tổ
chơi thử
Cả lớp thi đua chơi
-Nhận xét – đánh giá biểu dương những đội
thắng cuộc
C.Phần kết thúc
Hát và vỗ tay theo nhịp
-Cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét đánh giá kết quả giờ học giao bài tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về chuyển phân số thập phân thành số thập phân; đọc, viết số thập phân
- Rèn học sinh so sánh số đo độ dài viết dưới một dạng số khác nhau Chuyển đổi số đo độ dài và số
đo diện tích thành số đo có đơn vị cho trước Giải toán có liên quan đến toán có liên quan đến” rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số” nhanh, thành thạo
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học
1 Ổn định:
2.Bài cũ: Luyện tập chung.
Cho học sinh lên bảng làm bài tập
Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
36m 45dm = m ; 64dm 3cm = m (Mạnh Khang)
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
7kg 12g = kg ; 12kg 205g = kg (Vân)
3 Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Củng cố cách viết đơn vị đo độ dài, diện tích
ra số thập phân
H: Nêu cách đổi đơn vị đo độ dài ra số thập phân từ lớn đến bé
và ngược lại?
H: Nêu cách đổi đơn vị đo diện tích ra số thập phân từ lớn đến
bé và ngược lại?
- Học sinh trả lời
Trang 6Hoạt động 2 : Luyện tập.
Cho học sinh đọc đề, xác định yêu cầu của đề bài, làm bài
Giao việc ; hướng dẫn HS làm bài
Theo dõi nhắc nhở những điều cần thiết
Nhận xét chốt lại kết quả đúng :
180 000 : 12 = 15 000(đồng)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán :
15 000 x 36 = 540 000(đồng)
Đáp số : 540 000đồng
Yêu cầu HS trình bày cách giải khác :
Giải
36 hộp gấp 12 hộp sốlần :
36 : 12 = 3(lần)Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học toán :
180 000 x 3 = 540 000(đồng) Đáp số : 540 000đồng
- HS đọc đề, tìm hiểu đề, 4 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
- 2 học sinh lần lượt làm trên bảng, lớp làm vào vở, nhận xét, sửa bài
- 2 học sinh làm trên bảng, lớp làm vào vở, lớp nhận xét, sửa bài
- Đại diện hai nhóm làm trên bảng, lớp làm vào vở, sửa bài
4 Củng cố: Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn bị bài Kiểm tra định kì
Luyện từ và câu ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
+ Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc và học thuộc lòng
Trang 7- Ôn lại các bài tập đọc là bài văn miêu tảđã học trong ba chủ điểm: Việt Nam - Tổ quốc em; Cánh chim hoà bình, Con người với thiên nhiên
+ Rèn kĩ năng trau dồi cảm thụ văn học
- Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường để thiên nhiên trong lành
II Đồ dùng học tập: HS : tự học bài, ôn bài.
GV Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học
III Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng ( khoảng ¼ lớp).
-Lần lượt gọi từng học sinh lên đọc bài, trả lời câu hỏi sau mỗi bài đọc
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng.
-Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài, đọc, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm từng em
Hoạt động 2: Hoàn thành bài tập 2 /96
Yêu cầu học sinh nêu được chi tiết em thích trong bài
văn mà em đã học
+ Gợi ý và giao việc
H: Hãy chọn một bài văn và ghi lại chi tiết mà em thích
nhất trong bài văn ấy?
- Có thể chọn nhiều hơn một chi tiết trong một bài hoặc
nhiều bài nhiều chi tiết
+ Hướng dẫn HS cách trình bày:
VD : trong bài văn tả : Quang cảnh làng mạc ngày mùa,
em thích nhất chi tiết : những chùm quả xoan vàng
lịmkhông trông thấy cuống như những chuỗi bồ đề treo lơ
lửng Vì từ vàng lịm vừa tả màu sắc vừa tả vị ngọt của quả
xoan chín mọng; còn hình ảnh tả chùm quả xoan với chuỗi
bồ đề thật gợi tả hoặc : “nắng vườn chuối đương có gió
lẫn với lá vàng như những vạt nắng, đuôi áo nắng, vẫy
vẫy” Đấy là hình ảnh đẹp và sinh động gợi hình ảnh cô gái
duyên dáng trong tà áo lộng lẫy, cách dùng từ vạt áo nắng,
đuôi áo nắng rất mới me.û
+ Nhận xét tuyên dương những học sinh có nhiều cố
gắng làm việc nghiêm túc và có cách trình bày gọn rõ
+ Nối tiếp nhau trình bày Lớp nhận xét
4 Củng cố: - Giáo viên nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: Về nhà học lại bài, chuẩn bị bài: ôn tập.
Kể chuyện ÔN TẬP I.Mục đích yêu cầu:
- Củng cố, hệ thống hoá vốn từ ngữ ( danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) gắn với các chủ điểm đã học trong 9 tuần đầu Đồng thời củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
- Rèn cho HS nhớ và áp dụng hoàn thành các bài tập
- Tăng cường hiểu biết và sử dụng vốn từ linh hoạt, chính xác
- Giáo dục học sinh có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài
Trang 8II Đồ dùng dạy học: tự ôn bài và tìm thêm những thành ngữ , tục ngữ , 2 tờ giấy khổ to có kẻ sẵn
bảng từ ngữ ; một số giấy A 4 ; bút dạ
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra tập đọc học thuộc lòng ( 5 học sinh )
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Củng cố về danh từ, động từ, tính từ theo các chủ
đề đã học.
Yêu cầu học sinh đọc đề, thảo luận nhóm, làm bài,
Giáo viên sửa bài
Bài 1/96: Điền được các từ ngữ theo các chủ đề đã học
- Cho HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm việc ;Giao việc cho các nhóm
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm chậm
- Nhận xét thống nhất những từ ngữ chính xác
Việt Nam – Tổ
quốc em
Cánh chim hoà bình
Con người với thiên
sơn, quốc gia,
nước non, quê
Bầu trời, biển cả, sông ngòi, kênh rạch mương máng, núi rừng, núi đồi, đồng ruộng, nương rẫy, vườn tược…
kiến thiết, khôi
phục, vẻ vang
giàu đẹp, cần
cù, anh dũng,
kiên cường,
bất khuất
Hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình, tự do, hạnh phúc, hân hoan, vui vầy, sum họp, đoàn kết hữu nghị
Bao la ,vời vợi, bát ngát, mênh mông, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ , tươi đẹp, khắc mghiệt, lao động , chinh phục, tô điểm
Kề vai sát cánh
Chung lưng đấu cật Chung tay góp sức Chia ngọt sẻ bùi
Lên thác xuống ghềnh Góp gió thành bão Muốn hình muôn vẻ
Thẳng cánh có bay Cày sâu cuốc bẫm Chân lấm tay bùn Chân cứng đá mềm Bão táp mưa sa Mưa thuận gió hoà Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
Nắng tốt dưa, mưa tốt
- 2HS đọc yêu cầu đề bài Trao đổi theo nhóm hoàn thành các từ ngữ theo yêu cầu vào giấy A 4 Đại diện nhóm trình bày dán vào giấy khổ lớn Lớp theo dõi bổ sung
- Lắng nghe và theo dõi
- 1 HS đọc nêu các yêu cầu của đề
Trang 9Chuoàn chuoàn bay thaỏp thỡ mửa, bay cao thỡ naộng, bay vửứa thỡ raõm
Kieỏn caựnh vụừ toồ bay ra, baừo taựp mửa sa gaàn tụựi ẹoõng sao thỡ naộng , vaộng sao thỡ mửa
Hoaùt ủoọng 2: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà tửứ ủoàng nghúa vaứ tửứ traựi nghúa
Yeõu caàu học sinh vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc hoaứn thaứnh caực baứi taọp
Baứi 2/97 : Yeõu caàu học sinh ủoùc ủeà, thaỷo luaọn nhoựm, laứm baứi,
Giaựo vieõn sửỷa baứi
Baỷo veọ Bỡnh yeõn ẹoaứn keỏt Baùn beứ Meõnh moõng
Keỏt ủoaứn, ủoaứn keỏt
Baùn hửừu, baàu baùn , beứ baùn
Bao la, baựt ngaựt, meõnh mang
Chia reừ, phaõn taựn, maõu thuaón, xung ủoọt
Keỷ thuứ, keỷ ủũch
Chaọt choọi, chaọt heùp, haùn heùp
- Nhaọn xeựt thoỏng nhaỏt choùn baỷng coự keỏt quaỷ ủuựng nhaỏt
- Thửùc hieọn nhử baứi 1 Cho
HS trỡnh baứy Lụựp nhaọn xeựt boồ sung
4 Cuỷng coỏ: Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
5 Daởn doứ: Tieỏt sau kieồm tra tieỏp Chuaồn bũ dieón vụỷ kũch “ Loứng daõn”
BUOÅI CHIEÀU Toaựn : LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Muùc tieõu:
Giuựp HS:
- Biết viết số đo độ dài , diện tích , khối lợng dới dạng số thập phân
II Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1 Baứi cuừ:
H Hai ủụn vũ ủo doọ daứi (khoỏi lửụùng) lieõn tieỏp hụn (keựm) nhau bao nhieõu laàn? (Phuực)
H Hai ủụn vũ ủo dieọn tớch lieõn tieỏp hụn (keựm) nhau bao nhieõu laàn? (goùi HS traỷ lụứi) (Vieõn)
2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu – Ghi ủeà.
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG DAẽY CUÛA TROỉ
Trang 10Hẹ1: cuỷng coỏ veà caực baỷng ủụn vũ ủo, quan heọ
giửừa 2 ủụn vũ ủo lieàn nhau
+ GV theo doừi giuựp ủụừ HS coứn chaọm
Baứi 2: Vieỏt caực soỏ ủo sau dửụựi daùng soỏ ủo baống
ki-loõ- gam
a) 500g = 0,500kg = 0,5kg.
b) 347g = 0,347kg
c) 1,5 taỏn = 1500kg
Lửu yự: Caựch dụứi daỏu phaồy sang traựi (hoaởc phaỷi)
tuứy theo ủụn vũ ủo mụựi
Baứi 3: Vieỏt caực soỏ ủo sau dửụựi daùng meựt vuoõng:
2 + 3 = 5 (phaàn)Chieàu daứi saõn trửụứng HCN
- GV chaỏm baứi, nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt baứi HD HS sửỷa sai
- HS neõu caực baỷng ủụn vũ ủo
- HS neõu y/c baứi 1
- Goùi HS yeỏu leõn baỷng
- HS baứi taọp vaứo vụỷ.
- Nhaọn xeựt sửỷa baứi
- HS neõuy/c cuỷa baứi
- goùi HS yeỏu leõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ
- Nhaọn xeựt sửỷa baứi
- HS leõn baỷng, lụựp laứm vaứo vụỷ
- Nhaọn xeựt boồ sung
- Cho HS nhaộc laùi quan heọ cuỷa 2 ủụn vũ ủo lieàn nhau
- HS ủoùc ủeà, tỡm hieồu ủeà,toựm taột
- 1 HS khaự leõn giaỷi, lụựp laứm vaứo vụỷ
- HS sửỷa baứi
3.Cuỷng coỏ: Yeõu caàu HS nhaộc laùi noọi dung vửaứ hoùc
4.Daởn doứ:Veà xem laùi baứi, sửỷa laùi baứi sai, laứm baứi vụỷ BT.
Luyeọn tửứ vaứ caõu:
LUYEÄN TAÄP VEÀ Tệỉ NHIEÀU NGHểA
I/ Muùc ủớch yeõu caàu:
- phaõn bieọt tửứ nhieàu nghúa vụựi tửứ ủoàng aõm, nghúa cuỷa tửứ nhieàu nghúa trong sso các từ nêu ở BT 1 - - - Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từnhiều nghĩa ( BT 2 ) biét đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa ( BT 3
Trang 11II/ Chuẩn bị:
-VBT tiếng việt 5
III / Các họat động dạy vàhọc:
1 Bài cũ:
H/ Tìm từ ngữ miêu tả không gian về chiều rộng ? Đặt câu với từ đó ? (Mỹ Phượng)
H/ Tìm từ ngữ miêu tả sóng nước tả làn sóng nhẹ ? Đặt câu với từ đó ? (Trân)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA TRÒ
HĐ1: Giới thiệu bài
Trong tiết LTVC trước các em đã tìm hiểu các từ nhiều
nghĩa là danh từ : răng, mũi, tai, lưỡi, đầu,…động từ: chạy
ăn,…trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ làm bài tập phân
biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm, nghĩa gốc với nghĩa
chuyển và tìm hiểu các từ nhiều nghĩa là tính từ
- GV ghi đề lên bảng
HĐ2: Hướng dẫn HS làøm bài tập :
Bài 1:
- Cho HS làm theo nhóm bàn
- Gọi đại diện 1 số nhóm báo cáo
GV chốt lại:
a) Từ “chín”ở câu 1 với từ “chín “ ở câu 3 thể hiện 2
nghĩa khác nhau của 1 từ Chúng đồng âm với từ “chín”
ở câu 2
b) Từ “đường “ ở câu 2 với từ “đường” ở câu 3 thể hiện
hai nghĩa khác nhau của một từ nhiều nghĩa Chúng
đồng âm với từ đường ở câu 1
- HS chú ý lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu của đề, cả lớp đọc thầm
- HS làm theo nhóm bàn
- Lần lượt các nhómbáo cáo, các nhóm khác nhận xét bổ sung
Bài 2 :
- GV chốt lại :
Câu a) Từ “xuân” ở câu thứ nhất chỉ mùa đầu tiên trong 4
mùa Từ “xuân “ở câu thứ hai được dùng theo nghĩa
chuyển có nghĩa chỉ sức sống, là tươi đẹp
b Từ “xuân “ở đây có nghĩa là tuổi
Bài 3:
- Cho HS làm bài cá nhân sau đó cho trả lời
- GV gọi 1 em nêu nghĩa của mỗi từ
- GV chốt lại cứ lần lượt như vậy cho đến hết bài 3
- HS sửa bài
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài theo nhóm bàn
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo
- Nhận xét bổ sung
- HS sửa bài
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS trả lời, nhận xét bổ sung
Trang 124.Củng cố:
H/ Thế nào là từ đồng âm?
H/ Thế nào là từ nhiều nghĩa ?
- GV nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về nhà làm bài 3 vào vở
Ngày soạn: 20 /10 / 2009 Ngày dạy : Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009
Tập đọc ÔN TẬP ( 6)
I Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục ôn luyện về nghĩa của từ: từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ nhiều nghĩa
- Tập cho các em biết vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập nhằm trau dồi kĩ năng dùng từ đặt câu và mở rộng vốn từ
- Biết sử dụng từ một cách linh hoạt, chính xác
- Giáo dục học sinh biết yêu quí và bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học: Viết sẵn bài tập vào bảng phụ
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Kiểm tra đọc và học thuộc lòng số học sinh còn lại.
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôn tập về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ
đồng âm, từ nhiều nghĩa.
Hướng dẫn học sinh nhớ và chọn ra được những từ đồng
nghĩa thích hợp thay vào các từ dùng chưa hợp lí
Bài 1/96
H: Theo em những từ in đậm trong đoạn văn trên được dùng
như thế đã chính xác chưa?
H: Vậy nên thay bằng những từ nào?
Phát phiếu cho 3 -4 học sinh
Cho học sinh làm bài vào phiếu, dán phiếu lên bảng
Nhận xét và thống nhất kết qủa đúng :
không chính xác
- bảo (ông)
- Chén nước nhẹ không cần bê
- Cháu bảo ông là thiếu lễ độ
BưngMời
+ Ông vò
đầu Hoàng
-vò (đầu) -Vò là chà đi
chà lại, làm
Trang 13- Cháu vừa
thực hành
xong bài tập
- thực hành (xong bài tập )
cho rối nhàu bát hoặc làm sạch
- thực hành : chỉ chung việc áp dụng những lí thuyết vào thực tế, không hợp với việc giải quyết một bài tập như thế
-làm
Bài 2/97 :
+ Dán phiếu mời 3 em lên bảng thi làm bài
a Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
b Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết
c Thắng không kiêu, bại không nản.
d Nói lời phải giữ lấylời
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay
e Xấu người đẹp nết, còn hơn đẹp người.
Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3/97 : Đặt câu để phân biệt từ đồng âm : giá (giá tiền) –
giá ( giá để đồ vật )
VD : - Quyển truyện này giá bao nhiêu tiền ?
- Trên giá sách của bạn Lan có rất nhiều sách hay
- Chị Hồng hỏi giá tiền chiếc áo treo trên giá
Cho học sinh làm
Nhận xét chốt câu đúng
Bài 4 /98 : Cho cá nhân làm bài
VD: Đánh bạn là không tốt
Lan đánh đàn rất hay
Mẹ em đánh xoong nồi sạch bong
Nhận xét chốt câu đúng, chấm bài
- Các nhóm trao đổi trong vòng 2 phút Cử đại diện nhóm lên làm bài và đọc thuộc những câu tục ngữ sau khi đã làm
- HS làm việc cá nhân 2HS lên bảng làm bài
- Lần lượt đọc câu của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề bài, làm bài
- Đọc các câu vừa đặt đựơc Lớp nhận xét bổ sung
+ Viết vào vở 3 câu mỗi câu có
nghĩa của từ đánh.
4 Củng cố: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: Về nhà ôn tập tiếp chuẩn bị kiểm tra định kì lần 1.
Toán CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN I.Mục tiêu :
- Giúp nắm được cách cộng hai số thập phân Biết giải toán có liên quan đến phép cộng hai số thập phân
- Rèn kĩ năng đặt số và cộng thành thạo
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị
Trang 14III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2.Bài cũ:Nhận xét kết quả bài kiểm tra
Sửa những bài học sinh còn sai
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về thực hiện phép cộng hai số
thập phân.
Hướng dẫn học sinh nắm được cách thực hiện phép cộng
hai số thập phân
Gợi ý và giao việc
Ví dụ 1 : Hãy tính độ dài đường gấp khúc ABC có số đo
như hình vẽ
H: Muốn tính độ dài đường gấp khúc trên, ta làm thế nào ?
- Ghi phép cộng 1,84m + 2,45m = ?
- GV nhận xét và chốt lại cách tính
Ví dụ 1 : Đường gấp khúc ABC có độ dài đoạn thắng AB
dài 1,84m và đoạn thẳng CD dài 2,45m Hỏi đường gấp khúc
đó dài bao nhiêu mét?
Ta thực hiện phép cộng :
Thông thường người ta đặt tính rồi làm :
-Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên
-Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số
hạng
Hoạt động 2: Vận dụng cách tính ở Ví dụ 1, thực hiện
phép tính ở ví dụ 2
Ví dụ 2 : 15,9 + 8,75 = ?
Nhận xét chốt lại cách tính đúng :
Ví dụ 2 : 15,9 + 8,75 = ?
Ta đặt tính rồi làm như sau :
Thực hiện phép cộng như cộng các số tự
nhiên
Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu
phẩy của các số hạng
15,9+ 8,75 24,65
Vậy : Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau :
Viết số hạng này dướic số hạng kia sao cho các chữ số ở
cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
Cộng như cộng các số tự nhiên.
Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các
số hạng.
Hoạt động3: Luyện tập
Ch học sinh vận dụng quy tắc hoàn thành các bài tập
- Học sinh theo dõi, thảo luận nhóm, trả lời, tìm cách tính
- Học sinh theo dõi, thảo luận nhóm, trả lời, tìm cách tính
- Học sinh theo dõi, thảo luận nhóm, trả lời, tìm cách tính
- Học sinh theo dõi, thảo luận nhóm, trả lời, nêu cách tính
Trang 15Bài 1/ 50: GV cho HS tự làm bài tập 1, nhóm đôi kiểm tra
lẫn nhau
a) 58 , 2 b 19 , 36 c 75, 8 d 0, 995
+ 24 ,3 + 4 , 08 + 249,19 + 0, 868
82 , 5 23 , 44 324, 99 1, 863
H: Nêu cách cộng hai số thập phân?
Bài 2/50 :GV yêu cầu HS đọc đề bài, tự làm.
a) 7 , 8 b) 34 , 82 c) 57 , 684
+ 9 , 6 + 9 , 75 + 35 , 37
17 , 4 44 , 57 93 , 054
Bài 3 /50: Cho học sinh đọc, nêu yêu cầu đề, làm bài, nhận
xét, sửa bài; giáo viên chốt ý theo đáp án
Giải : Tiến cân nặng
32, 6 + 4, 8 = 37,4(kg)
Đáp số : 37,4kg
- Thu bài chấm, nhận xét
- 4 HS lên bảng làm 4 bài Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét chữa bài
- 3 HS lên bảng làm 3 bài Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét chữa bài
- 2HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét chữa bài
4 Củng cố: H: Nêu cách cộng hai số thập phân?.
5 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập
Tập làm văn ÔN TẬP(t5) I.Mục đích yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Nắm được tính cách của các nhân vật trong vở kịch Lòng dân qua việc phân vaivà thể hiện được đúng tính cách nhân vật và sinh động
- Rèn kĩ năng biểu cảm, mạnh dạn trong việc diễn đạt
- Biết trân trọng và khâm phục những người dân mưu trí và dũng cảm trước kẻ thù
- Giáo dục học sinh thái độ bình tĩnh, tự tin, tôn trọng người khác khi tranh luận
II Chuẩn bị : Phiếu viết tên các bài tập đọc và HTL.
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập.
Kiểm tra Tập đọc và học thuộc lòng(5 học sinh )
GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Nêu mục đích, yêu cầu của bài học
Hoạt động 1: Cho HS diễn vớ kịch “Lòng dân”
Giúp học sinh nắm được tính cách của các nhân vật trong vở kịch
Lòng dân
H:Nêu tính cách một số nhân vật ?
- Dì Năm : bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo, dũng cảm bảo vệ cán
bộ
- An : Thông minh nhanh trí, biết làm cho kẻ Địch không nhi ngơ.ø
- Chú cán bộ: bình tĩnh tin tưởng vào lòng dân
- Lính : hống hách
- Cai : Xảo quyệt, vòi vĩnh
- HS đocï thầm vở kịch Lòng dân
- Lần lượt nêu tính cáh từng nhân vật trong vở kịch
- Nhận xét, bổ sung