1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giaỏancktkn

89 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trờng, ở nhà….. - Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạnHoàng đọc lại câu văn… - GV chia lớp thành nhóm nhỏ ph

Trang 1

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK.

III Các hoạt động dạy – học:

a GV đọc mẫu toàn bài:

- GV tóm tắt nội dung bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc lại toàn truyện

- lớp nhận xét bình chọn

- GV nhận xét – ghi điểm

Trang 2

3 Tìm hiểu bài:

- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi

gì ? ở đâu? - Các bạn chơi trò chơi đánh trận giảtrong vờn trờng

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui

qua lỗ hổng duới chân rào? - Chú lính sợ làm đổ hàng rào vờn tr-ờng

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây

hậu quả gì? - Hàng rào đổ, tớng sĩ ngã đè lên luốnghoa mời giờ………

- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong

- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi

- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe

lệnh " về thôi" của viên tớng? - HS nêu.

- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành

động của chú lính nhỏ? - Mọi ngời sững sờ nhìn chú…

- Ai là ngời lính dũng cảm trong truyện

- Các em có khi nào dám dũng cảm

nhận lỗi và sửa lỗi nh bạn nhỏ? - HS nêu.

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh

cách đọc - 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD.- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn

- HS phân vai đọc lại truyện

- Lớp nhận xét – bình chọn

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câuchuyện trong SGK, tập kể lại câu chuyện: Ngời lính dũng cảm

2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh:

- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lợt quan sát 4 tranh minh hoạ

- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi

Ngời dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết

điểm của mình mới là ngời dũng cảm

- Để tạo môi trờng xanh sạch đẹp,

Trang 3

( có nhớ )

A Mục tiêu:

- Giúp HS:

+ Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

+ Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết

B Các hoạt động dạy – học:

I Ôn luyện:

- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS )

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu nhân số có

x 3

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

b Bài tập 2: giải đợc bài toán có lời văn

có liên quan đến phép nhân vừa học - HS nêu yêu cầu BT.

- GV hớng dẫn HS phân tích và giải - HS phân tích bài toán + giải vào vở

- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm

nh thế nào? - HS nêu.- HS thực hiện bảng con:

Trang 4

Tiết 5: Đạo Đức:

Tiết 5 Tự làm lấy việc của mình.

I Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu

- Thế nào là tự làm lấy việc của mình

- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Trình bày theo độ tuổi, trẻ em có quyền đợc quyết định và thực hiện công việccủa mình

2 Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt

ở trờng, ở nhà…

3 Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Tài liệu và phơng tiện:

- Tranh minh hoạ tình huống

- Phiếu thảo luận nhóm

III.Các hoạt động dạy – học:

A KTBC:

- Thế nào là giữ lời hứa ?

- Vì sao phải giữ lời hứa ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:

2 Hoạt động 1: Xử lý tình huống.

* Mục tiêu: HS biết đợc một biểu hiện

cụ thể của việc tự làm lấy việc của

mình

* Tiến hành:

- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó,

Đại loay hoay mãi mà vẫn cha giải đợc

Thấy vậy An đa bài đã giải sẵn cho bạn

chép

- HS chú ý

- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì

sao? - HS tìm cách giải quyết.- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình

- HS thảo luận, phân tích và lựa chọncách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bàitập mà không nên chép bài của bạn vì

đó là nhiệm vụ của Đại

* GV lết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có công việc của mình và mỗi ngời cần

phải tự làm lấy việc của mình

3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

* Mục tiêu: HS hiểu đợc nh thế nào là tự làm lấy việc của mình và tại sao cần phải

tự làm lấy việc của mình

Trang 5

- Việt đang quét lớp thì Dũng đến

- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp

thay bạn còn bạn làm bài hộ tớ

Nếu là Việt em có đồng ý ko ?

- 1 vài HS nêu cách giải quyết củamình

- HS nhận xét, nêu cách giải quyết khác( nếu có)

* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình.

5 HD thực hành:

- Tự làm lấy công việc của mình ở nhà

- Su tầm mẩu chuyện, tấm gơng …về việc tự làm lấy công việc của mình

+ Ôn tập về thời gian ( Xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày)

II Các hoạt động dạy học.

c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn có

liên quan đến thời gian - HS nêu yêu cầu bài tập

GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở - HS giải vào vở + 1HS lên bảng

Bài giải

Có tất cả số giờ là :

24 x 6 = 144 (giờ) ĐS : 144 giờ

Trang 6

- GV nhận xét

d Bài 4: HS thực hành xem đợc giờ trên

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Chính tả (nghe viết) Tiết 9: Ngời lính dũng cảm.

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng viết chính tả

- Nghe – viết chính xác một đoạn trong bài Ngời lính dũng cảm

- Viết đúng và nhớ những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: L/n; en/eng

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV: đọc: Loay hoay, gió xoáy, hàng rào

+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu

- Những chữ nào trong đoạn văn đợc

- Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng

- Luyện viết tiếng khó:

+ GV đọc: quả quyết, vờn trờn, viên

- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn

cho HS

c Chấm chữa bài:

- GV thu bài chấm điểm

3 Hớng dẫn HS làm bài chính tả.

Trang 7

a Bài 2(a): - HS nêu yêu cầu BT

GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập

- GV nhận xét – sửa sai

b Bài 3:

- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét+ Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lớt

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Tự nhiên xã hội:

về tim mạch nhng bài của chúng ta hôm

nay chỉ nói đến 1 bệnh về tim mạch

th-ờng gặp nhng nguy hiểm với trẻ em, đó

+ GV yêu cầu HS quan sát H 1, 2, 3

(30) - HS quan sát và đọc các lời hỏi đáp củatừng nhân vật trong các hình

- Bớc 2: Làm việc theo nhóm

+ Câu hỏi:

- ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim? - HS thảo luận trong nhóm các câu hỏi

mà GV yêu cầu

- Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế nào?

- Nguyên nhân gây bệnh? - Nhóm trởng yêu cầu các bạn trong

nhóm tập đóng vai HS và bác sĩ để hỏi

Trang 8

và đáp về bệnh thấp tim.

- Bớc 3: Làm việc cả lớp - Các nhóm xung phong đóng vai

-> lớp nhận xét

*, Kết luận:

- Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở lá tuổi HS thờng mắc

- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim Nguyênnhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc doviêm khớp cấp không đợc chữa trị kịp thời, dứt điểm

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:

- Mục tiêu:

+ Kể đợc một số cách đề phòng bệnh thấp tim

+ Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

- Tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H 4, 5, 6 (21) chỉ vào

từng hình và nói nhau về ND , ý nghĩacủa các việc trong từng hình

- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Một số HS trình bày kết quả

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết hình, khối của một số quả

- Xé dán đợc một vài quả gần gống với mẫu

II Chuận bị

- Su tầm tranh, ảnh một số loại quả có hình dáng, màu sắc đẹp

- Quả thật: Cam, chuối, soài, đu đủ, cà tím…

- giấy màu

III Các hoạt động dạy – học:

* Giới thiệu bài: GV dùng tranh ảnh hoặc mẫu thật để giới thiệu bài.

1.Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- GV giới thiệu 1 vài loại quả và hỏi : - HS quan sát và trả lời

+ Đặc điểm, hình dáng, màu sắc và sự

khác nhau của các loại quả? - HS nêu

- GV gợi ý cho HS chọn quả đẻ xé dán

2 Hoạt động 2: Cách xé dán quả:

- Vẽ hình xé dán vừa với phần giấy

- Xé dán hình bao quát trớc, chi tiết sau - HS chú ý nghe

- Chọn mầu giấy theo ý thích để xé dán

3 Hoạt động 3: Thực hành - HS thực hành xé dán vào trong vở

- GV đến từng bàn quan sát, HD thêm

cho HS

4 Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá - HS nhận xét những bài xé, dán đẹp

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi động

viên các em bài xé dán đẹp

IV Dặn dò:

- Chuẩn bị màu vẽ

- Không vẽ màu trớc bài 6

Trang 9

Thứ t, ngày tháng năm 2009 Tiết 1:Tập đọc:

Tiết 10: Cuộc họp của chữ viết.

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ : Chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay…

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấuchấm than, dấu hai chấm( đặc biệt là hơi đúng ở đoạn chấm câu sai) Đọc đúngcác kiểu câu(câu kể, câu hỏi, câu cảm)

- Đọc phân biệt đợc lời dẫn chuyện và lời các nhân vật (bác chữ A, đám đông,dấu chấm)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung( đợc thể hiện dới hình thức khôi hài): Đặt dấu câu sai sẽ làm sai lạc nội dung,khiếm câu văn rất buồn cời

- Hiểu cách tổ chức cuộc họp ( là yêu cầu chính)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Đọc thuộc lòng bài thơ: Mùa thu cảu em (3 HS)

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ mới

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn

Hoàng? - Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạnHoàng đọc lại câu văn…

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát cho

mỗi nhóm 1 khổ A4 - Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìmnhững câu trong bài thể hiện đúng diễn

biến của cuộc họp theo các ý a, b, c , d

- Đại diện các nhóm dán bài lên bảnglớp

-> GV nhận xét , kết luận bài làm đúng - Lớp nhận xét

Trang 10

4 Luyện đọc lại

- GV mời 1 vài nhóm đọc lại bài - HS tự phân vai đọc lại truyện ( 4HS )

- Lớp bình chọn nhóm và bạn đọc haynhất

- GV nhận xét, ghi điểm

5 Củng cố dặn dò

- Nêu ND chính của bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết BT1

- Bảng phụ viết nội dung BT3

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Hơn kémNgang hàngNgang bằng

- GV nêu yêu cầu HS đọc câu thơ sau

đó tìm từ vào nháp - HS đọc yêu cầu bài tập.- HS tìm từ so sánh trong các khổ thơ

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nhận xét

- Lớp nhận xét

Trang 11

Quả dừa Nh, là, nh là, tựa, nh thể… Đàn lợn con nằm trên cao

Tàu dừa Nh, là, nh là, tựa, nh thể… Chiếc lợc chải vào mây xanh

Tiết 23: Bảng chia 6

I Mục tiêu:

*Giúp HS:

- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6

- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phầnbằng nhau và chia theo nhóm 6)

II Đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lập đợc bảng chia 6 và

học thuộc bảng chia 6 - HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)- 6 lấy 1 lần bằng 6

- 6 lấy 1 lần bằng mấy

- GV viết: 6 x 1 = 6

- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn

và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành

a Bài 1: Củng cố cho HS bảng chia 6

vừa học - HS nêu yêu cầu bài tập.- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kết

quả vừa tính đợc

- Lớp nhận xét

Trang 12

- GV nhận xét 42 : 6 = 7 24 : 6 = 4

54 : 6 = 9 36 : 6 = 6

12 : 6 = 2 6 : 6 = 1…

b Bài 2: Củng cố về ý nghĩa của phép

chia - HS nêu yêu cầu bài tập.- Cả lớp làm vào bảng con

- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm

cho HS thực hiện bảng con 6 x 4 = 2424 : 6 = 4 6 x 2 = 1212 : 6 = 2

24 : 4 = 6 12 : 2 = 6

- GV nhận xét

c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn có

liên quan đến phép chia - HS nêu yêu cầu bài tập.- HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

- GV gọi HS phân tích bài toán có lời và

giải Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:Bài giải:

- Nêu nội dung bài học

- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài học sau

- Chơi trò chơi "thi xếp hàng" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm – phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh chặt chẽ

dung, yêu cầu giờ học - ĐHTT : x x x x x x x x

- GV hớng dẫn HS khởi động - Lớp giậm chân tại chỗ

- Chơi trò chơi: có chúng em

-> GV quan sát, uấn nắn cho HS

Trang 13

+ Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6

+ Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản

II Các hoạt động dạy và học

- GV HD HD 1 phép tính mẫu - HS chú ý theo dõi

- GV gọi HS nêu kết quả - HS làm nhẩm , nêu kết quả

6 x 6 = 36 24 : 6 = 4 6 x 7 = 42

36 : 6 = 6 6 x 4 = 24 42 : 6 = 7

18 : 6 = 3

6 x 3 = 18 -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS

- HS tính nhẩm

- GV cho HS đọc từng phép tính rồi nêu

kết quả tính nhẩm - HS nêu kết quả tính nhẩm

16 : 4 = 4 18: 3 = 6

GV sửa sai cho HS 16 : 2 = 8 15 :5 = 3 …

b Bài 3 Giải đợc bài toán có lời văn có

Liên quan đến bảng chia 6 HS nêu yêu cầu bài tập

Gv hớng dẫn học sinh phân tích và giải HS phân tích-> giải và vở 1 HS lên bảng

GiảiMay mỗi bộ quần áo hết số mét vải là: 18: 6 = 3 (m)

ĐS = 3m vải

- GV sửa sai cho học sinh

c Bài 4 Tô màu vào đợc nhận biết đợc -HS nêu yêu cầu bài tập -> nêu miệng

Trang 14

- Nêu nội dung bài?

- Về nhà học bài, củng cố lại bài sau

Củng cố cách viết chữ viết hoa C(ch) thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng ( Chu Văn An ) bằng cỡ chữ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng ( chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ ngời khôn ăn nói dịudàng dễ nghe.) Bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa: Ch

- Tên riêng Chu Văn An và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 3- HS viết bảng lớp: Cửu Long; Công.

- GV + HS nhận xét

B Bài mới:

1 GT bài – ghi đầu bài

2 HD học sinh viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa

+ Nhận xét về số nét và độ cao? - HS nêu

- GV yêu cầu HS quan sát vào VTV - HS quan sát

+ Tìm các chữ hoa có trong bài? - Ch, V, A, N

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách

viết từng chữ

- HS nghe – quan sát

- GV đọc: Ch, V, A - HS nghe – luyện viết vào bảng con

b Luyện viết từ ứng dụng

- HS đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu: Chu Văn An là một nhà

giáo nổi tiếng đời Trần…

- HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng.

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu

tục ngữ : Con ngời phải biết nói năng

dịu dàng, lịch sự

- HS chú ý nghe

- GV nhận xét, sửa sai - HS tập viết bảng con các chữ Chim,Ngời

3 Hớng dẫn viết vào vở TV

Trang 15

4 Chấm chữa bài :

- GV thu bài chấm điểm

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Tiết 3:Chính tả : ( tập chép ) Tiết 10: Mùa thu của em

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chính tả

- Chép lại chính xác bài thơ : Mùa thu của em ( chép bài từ SGK )

- Từ bài chép, củng cố cách trình bày bài thơ thể bốn chữ : chữ đầu các dòng thơviết hoa Tất cả các chữ đầu dòng thơ viết cách lề vở 2 ô li

- Ôn luyện vần khó- vần oan Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần

dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm địa phơng: l/n hoặc en/ eng

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy khổ to chép sẵn bài thơ

- Bảng phụ viết nôịi dung BT2

III Các hoạt động dạy học:

- Bài thơ viết theo thể thơ nào? - thơ bốn chữ

- Tên bài viết ở vị trí nào? - viết giữa trang vở

- Những chữ nào trong bài viết hoa? - HS nêu

- các chữ đầu câu cần viết nh thế nào? - HS nêu

- Luyện viết tiếng khó

+ GV đọc : lá sen, thân quen, xuống

+ GV quan sát sửa sai cho HS

- GV quan sát uốn nán thêm cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV thu vở chấm bài

- GV nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập :

- HS làm bài tập vào nháp , 1 HS lên

Trang 16

bảng làm bài -> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nhận xét

Oàm oạp , mèo ngoạm miếng thị

đứng nhai nhồm nhàm - Cả lớp chữa bài đúng vào vở

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu - HS làm bài sau đó trình bày kết quả -> GV nhận xét, chốt lại bài giải đúng - Lớp nhận xét

Nắm – lắm ; gạo nếp - Cả lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại nội dung bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

3 qua bài hát đếm sao

- Hát đúng và thuộc bài, thực hiện một vài động tác phụ hoạ

- Giáo dục HS tình cảm yêu thiên nhiên

II Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác bài hát

- Nhạc cụ quen dùng

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC : Hát bài : Bài ca đi học ( 2 HS )

- GV + HS nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :Ghi đầu bài

2 Hoạt động 1 : Dạy bài hát đếm sao

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài hát

- Cho HS xem trang ảnh minh hoạ - HS quan sát

- Nêu lại ND bài ( 1 HS )

- Về nhà học thuộc bài hát , chuẩn bị

Bài sau

Trang 17

* Đánh giá tiết học

_

Tiết 5:Thủ công:

Tiết 5: Gấp, cắt, dán, ngôi sao năm cánh và

lá cờ đỏ sao vàng ( Tiết 1 )

Giáo viên nhóm 2 thực hiện

3

1số kẹo cầntìm

4

1 của số kẹo

- Vậy muốn tìm 1 trong các thành phần

bằng nhau của một số ta làm nh thế -> Vài HS nêu

Trang 18

nào ?

2 hoạt động 2: Thực hành

* Củng cố cho HS cách tìm 1 trong các

Thành phần bằng nhau của 1 số

- GV giúp HS lắm vững yêu cầu của bài - HS nêu cách làm, nêu miệng kết quả

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải -HS phân tích bài toán và giải vào vở ->

Nêu miệng BT -> lớp nhận xét

Giải : Đã bán số mét vải là :

40 : 5 = 8 (m ) Đáp số : 8 m vải -> GV nhận xét , sửa sai cho HS

HS biết tổ chức một cuộc họp cụ thể

- Xác định rõ nội dung cuộc họp

- Tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự đã học

II đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp ghi gợi ý về nội dung cuộc họp

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - 2 HS làm bài tập 1 và2 ( tiết TLV tuần 4 )

- 1 HS kể lại câu chuyện : dại gì mà đổi

- 2 HS đọc bức điện báo gửi gia đình

- GV chốt lại : phải xác định rõ ND họp

bàn về vấn đề gì …

+ Phải lắm đợc trình tự tổ chức cuộc

- 1 HS nhắc lại trình tự tổ chức cuộchọp

b Từng tổ làm việc - HS ngồi theo đơn vị tổ, các tổ bàn bạc

chọn nd họp dới sự điều khiển của tổ ởng

Trang 19

tr-c Các tổ thi tổ chức cuộc họp trớc lớp - Các tổ thi tổ chức cuộc họp

-> GV nhận xét tổ họp có hiệu quả nhất - Lớp bình chọn

( tổ trởng nói ) - Theo yêu cầu của lớp thì tổ ta phải đóng góp 3 tiết mục Nhng tới nay mới có bạn Hùng đăng ký tiết mục đơn ca

Ta còn 2 tiết mục tập thể nữa

- Ba bạn ( Hà, Tú, Lan ) chuấn bị tiết mục " đôi bàn tay em

" 6 bạn ( Mai, Lê, Thuý, Dung, Thành, Dũng, ) tập dựnghoạt cảnh " ngời mẹ "

- Bắt đầu tập từ chiều mai, vào các tiét sinh hoạt tập thể

Tiết 3: Tự nhiên xã hội

Tiết 10: Hoạt động bài tiết nớc tiểu.

I Mục tiêu:

Sau bài học HS biết

- kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu và nêu chức năng của chúng

- giải thích tại sao hàng ngày mỗi ngời cần uống đủ nớc

- Biết tác hại của nớc tiểu đối với môi trờng, từ đó giáo dục học sinh tiểu tiện

đúng nơi quy định

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình trong SGK – 22, 23

- Hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC: - Nêu nguyên nhân gây bệnh thấp tim ?

- Cách đề pphòng bệnh thấp tim ?

B bài mới:

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu : Kể đợc tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu

* Tiến hành :

+ Bớc 1 : Làm việc theo cặp

- GV nêu yêu cầu - 2 HS cùng quan sát hình 1 trang 22

SGK và chỉ đâu là bệnh thận, đâu là ốngdẫn nớc tiểu

+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp

- GV treo hình cơ quan bài tiết nớc tiểu

lên bảng - 1 vài HS lên chỉ và nói tên các bộ phậncủa cơ quan bài tiết nớc tiểu

-> lớp nhận xét

* Kết luận : Cơ quan bài tiết nớc tiểu

gồm hai quả thận, hai ống dẫn nớc tiểu,

Trang 20

bóng đái và ống đái

3 Hoạt động : Thảo luận

* Mục tiêu : HS nắm đợc chức năng của các bộ phận bài tiết nớc tiểu

* Tiến hành :

+ Bớc 1 : Làm việc cá nhân

- GV yêu cầu HS quan sát hình - HS quan sát hình 2 , đọc câu hỏi và trả

lời + Bớc 2 : Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu nhóm trởng điều khiển

Các bạn trong nhóm tập đặt câu hỏi và

Trả lời

VD : Nớc tiểu đợc tạo thành ở đâu ? - HS các nhóm thảo luận và trả lời Trong nớc tiểu có chất gì ?

+ Bớc 3 : Thảo luận cả lớp - HS các nhóm đặt câu hỏi và chỉ định

Nhóm khác trả lời Âi trả lời đúng sẽ

đợc đặt câu hỏi tiếp và chỉ địng nhómkhác trả lời

-> GV tuyên dơng những nhóm nghĩ ra

đợc nhiều câu hỏi và câu trả lời hay

* Kết luận : Thận có chức năng lọc máu, lấy ra các chất thải độc hại trong máutạo thành nớc tiểu Nếu đi vệ sinh bừa bãi dễ gây ô nhiễm môi trờng Vì vậychúng ta cần tiểu tiện đúng nơi quy định

- ống dẫn nớc tiểu cho nớc tiểu đi từ thận xuống bóng đái

- Bóng đái có chức năng chứa nớc tiểu

- ống đái có chức năng dẫn nớc tiểu từ bóng đái ra ngoài

c Củng cố dặn dò :

- Chỉ vào cơ quan tuần hoàn bài tiết nớc

tiểu và nói tóm lại hoạt động của cơ

II Địa điểm – phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: Còi, kẻ vạch, dụng cụ cho phần tập vợt chớng ngại vật thấp

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

- Chơi trò chơi: Qua đờng Lội

Trang 21

1 Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng điểm số - HS tập theo tổ, các em thaynhau làm ngời chỉ huy

- GV quan sát sửa sai cho HS

2 Ôn đi vợt chớng ngại vật - Tập hợp hàng ngang ôn vợt

ch-ớng ngại vật( mỗi em cách nhau 2 m)

- GV kiểm tra, uấn nắn cho HS

3 Học trò chơi: Mèo đuổi chuột

- GV nêu tên trò chơi, giải thíchcách chơi và luật chơi

- Đa số các em ngoan ngoãn, lễ phép, kính thầy, yêu bạn, lễ phép với ngời trên,

tu dỡng và rèn luyện đạo đức tác phong tốt, không em nào vi phạm chuẩn mực

đạo đức trong tuần

2- Học tập:

- Đi học đều, đúng giờ, đảm bảo tỷ lệ chuyên cần tốt

- Trong lớp chú ý, tích cực học tập, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài song vẫn còn một số em còn mất trật tự, nói chuyện riêng trong lớp không tập trung vào bài học

- Nhiều em cha học bài và làm bài ở nhà, ý thức học tập cha tốt, cần cố gắng nhiều

- Một số em còn thiếu đồ dùng học tập, mặc dù đã nhắc nhở nhiều lần

3- Các hoạt động khác:

- Ra vào lớp xếp hàng, thể dục giữa giờ đều đặn

- Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

- Tham gia các hoạt động ngoại khoá tích cực, sôi nổi

- Thực hiện an toàn giao thông và ý thức bảo vệ môi trờng tơng đối tốt

- Vệ sinh cá nhân 1 số em còn cha sạch sẽ, quần áo đầu tóc cha gọn gàng

- Phát huy u điểm và khắc phục nhợc điểm trong tuần tới

Trang 22

Tiết 2,3: Tập đọc – Kể chuyện :

Tiết 11: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi…

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắnngủi )

3 T tởng : có thói quen vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng

- Đọc thầm khá nhanh, nắm đợc những chi tiết quan trọng và diễn biến của câuchuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên : Lời nói của HS phải đi đôi với việclàm đã nói thì cố làm cho đợc muốn nói

Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói :

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

2 Rèn kỹ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn

- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài

- Lớp bình chọn

3 Tìm hiểu bài : * Lớp đọc thầm đoạn 1+2

- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là

- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

Nào ?

- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài

tập làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thờng làm mọi việc, dànhthời gian cho Cô - li – a học

* Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li – a - Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh

Trang 23

làm cách gì để bài viết dài ra ? thoảng bạn mới làm và kể ra những việc

bạn cha làm bao giờ …

* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần

áo

Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?

- Cô - li –a ngạc nhiên vì cha bao giờphải giặt quần áo …

- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm

theo lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nóitrong bàic TLV

- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn củacâu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")

2 HD kể chuyện:

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lợt 4 tranh đã đánh

dấu

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS

còn lúng túng - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cáchviết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :

3- 4 – 2- 1

b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn

Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng

lời của em -> HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3

- Từng cặp HS tập kể

- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kìcủa câu chuyện

-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kểhay nhất

-> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện

này không ? Vì sao ?

- Quần áo không thờng xuên giặt có ảnh

hởng gì đến sức khoẻ con ngời và môi

+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Trang 24

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )

- GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1 Hoạt động 1 : Bài tập

a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các

phần bằng nhau của một số trong bài

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm

1của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …

b Bài 2+ 3 : Yêu cầu giải đợc bài toán

Có lời văn liên quan đến tìm một trong

ccá thành phần bằng nhau của một số

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải

- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm

-> Lớp nhận xét Giải :

Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông )

Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :

Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 ( HS )

Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng đợchình

và trả lời đúng câu hỏi của bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát – trả lời miệng

Đã tô màu

5

1số ô vuông của hình 2 vàhình 4

-> GV nhận xét , sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 25

tr HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Tài liệu phơng tiện:

- Phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân

- Một số đồ vật cần cho trò chơi : đóng vai

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?

- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của mình cha ?

- GV yêu cầu HS tự liên hệ

+ Các em đã tự làm lấy công việc của

* Mục tiêu: HS thực hiện đợc 1 số hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp

trong việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi

* Tiến hành :

- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận

xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lạu thảo

luận xử lý tình huống 2 ( TH trong

- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mợn đồ chơi

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thá độ của mình về các ý kiến liên

quan

* Tiến hành :

- GV phát phiếu học tập học tập cho HS

Và yêu cầu các em bày toe thái độ của

Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu +

trớc ý kiến em cho là đúng và ghi dấu

– trớc ý kiến sai

- Từng HS độc lập làm việc

- 1 HS nêu kết quả bài làm trớc lớp

- GV kết luận theo từng nội dung

* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tựlàm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào ngời khác Nh vậy, em mớimau tiến bộ và đợc mọi ngời quí mến

C Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Trang 26

Thứ ba, ngày tháng năm 2009 Tiết 1:Toán:

Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3

* Yêu cầu HS nắm đợc cách chia

- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát

+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số

cho số có mấy chữ số ?

-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 )cho số có một chữ số ( 3 )

+ Ai thực hiện đợc phép chia này ? - HS nêu

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng

thực hành chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số

- GVYC HS nêu yêu cầu bài tập rồi lần

lợt thực hiện trên bảng con - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đặt tính thực hiện bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b bài 2: * Củng cố cách tìm một trong

Các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con

a

3

1của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )

Bảng

c Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số thông qua bài toán có - HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 27

lời văn

- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :

Mẹ biếu bà số quả cam là :

36 : 3 = 12 ( quả )

Đáp số : 12 quả cam -> GV nhận xét, sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS

* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau

Tiết 2:Chính tả : ( nghe – viết ) Tiết 11: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng nghe viết chính tả :

1 Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện " Bài tập làm văn " Biết viết hoatên riêng ngời nớc ngoài

2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo ; phân biẹt cách viết một số tiếng

có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/ x ) , thanh hỏi, thanh ngã )

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan

- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a

+ Tên riêng trong bài chính tả đợc viết

nh htế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nốigiữa các tiếng

- Luyện viết tiếng khó :

+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng

túng, ngạc nhiên … - HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập :

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp

- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét

a Khoeo chân

b Ngời bỏ khoẻo

c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở

Trang 28

b Bài 3 (a) - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân

-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng

- Lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại lại ND bài

- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính

- Sau bài học, học sinh biết :

+ Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

+ Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu

II Các hoạt động dạy học :

- Các hình trong SGK trang 24, 25

- Các hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to

III Các hoạt động dạy học :

A.KTBC: - Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nớc tiểu ?

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Hoạt động 1: Thảo luận lớp

* Mục tiêu : Nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

* Tiến hành :

+ B ớc 1 :

- GV yêu cầu HS thảo luận theo câu

- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nớc tiểu ?

+ B ớc 2 : Làm việc cả lớp - 1 số cặp HS lên trình bày kết quả thảo

luận -> Lớp nhận xét

* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

nớc tiểu để tránh bị nhiễm trùng

3 Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận

* Nêu đợc cách đề phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết nớc tiểu

* Tiến hành :

+ B ớc 1: Làm việc theo cặp - Từng cặp HS cùng quan sát các hinhg

2, 3, 4, 5 trang 25 trong SGK và nóixem cca sbạn trong hình đang làm gì …+ B ớc 2: Làm việc cả lớp

- GV gọi 1 số cặp HS lên trình bày - 1 số cặp trình bày trớc lớp

- Tại sao hàng ngày chúng ta phải đi

uống nớc ? - Để bù cho quá trình mất nớc do việcthải nớc tiểu ra hằng ngày, để tránh bị

sỏi thận

Trang 29

- Hằng ngày em có thờng xuyên tắm

rửa, thay quần áo lót không ? - HS liên hệ bản thân

- Hằng ngày em có uống đủ nớc

Không ?

IV Củng cố dặn dò :

- Nêu lại nội dung bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- HS biết thêm về trang trí hình vuông

- Vễ tiếp đợc hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông

- Cảm nhận vẻ đẹp của hình vuông khi đợc trang trí

II Chuẩn bị:

- Su tầm 1 vài đồ vật có dạng vuông đợc trang trí

- Hình gợi ý cách vẽ, phấn màu

- Giấy vẽ, vở tập vẽ , bút chì, thớc …

III Các hoạt động dạy học.

* Gt bài – ghi đầu bài

- Nêu sự khác nhau về cách trang trí? HS nêu

- Hoạ tiết thờng dùng để trang trí hình

- Hoạ tiết chính, phụ

- Đậm nhạt và màu hoạ tiết - HS nêu

2 Hoạt động 2: Cách vẽ hoạ tiét và vẽ

màu

- GV giới thiệu cách vẽ hoạ tiết

- Vẽ hoạ tiết ở giữa hình vuông trớc - HS chú ý nghe

- Sau đó vẽ hoạ tiết ở các góc , hoàn

thành bài vẽ

- Hs chú ý quan sát

- Cách vẽ màu : vẽ các hạo tiết chính

Trang 30

- Bớc 3 : Dán ngôi sao

vàng 5 cánh vào tờ giấy

màu đỏ để đợc lá cờ đỏ

sao vàng

- Lấy 1 tờ giấy thủ công màu

đỏ có chièu dài 21ô, chiềurộng 14 ô để làm lá cờ Đánhdấu ở giữa hình

- Đánh dấu dán vị trí ngôi sao

- HS chú ý nghe vàquab sát

- Hiểu ccá từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đoãng …

- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh

về buổi đầu tiên đến trờng

3 Học thuộc lòng 1 đoạn văn

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trờng và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

+ Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

3 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời

- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao

tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn - Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu

- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trờng ? - Lá ngoài đờng rụng nhiều …

4 Học thuộc lòng đoan văn

- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hớng dẫn

HS đọc diễn cảm - HS chú ý nghe - 3 –4 HS đọc đoạn văn

- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1 - HS cả lớp đọc nhẩm

Trang 31

trong 3 đoạn của bài - HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn -> GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tiết 2: Luyện từ và câu :

Tiết 6: Mở rộng vốn từ : Trờng học – Dấu phẩy

I Mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ô chữ

2 Ôn tập về dấu phẩy ( đặt giữacác thành phần đồng chức )

- HS nêu lên lớp

- HS chú ý nghe + B ớc 3: Sâu khi điền đủ 11 từ vào ô

trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ

xuất hiện ở cột tô màu

- HS trao đổi theo cặp

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

1 Lên lớp 5 Cha mẹ

2 Diễu hành 6 Ra chơi

3 Sách giáo khoa 7 Học giỏi

4 Thời khoá biểu 8 Lời học

- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng đièn dấu phẩy vào chỗ

thích hợp

Trang 32

-> lớp nhận xét

- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng

a Ông em, bố em, chú em …

b Các bạn … đều là con ngoan, trò giỏi

c Nhiệm vụ … Bắc Hồ dạy, tuân theo -> Lớp chữa bài vào vở

- Tự giải toán tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

II Các hoạt động dạy học:

- GV gọi HS neu yêu cầu và thực hiện 1

mấy của một số qua bài toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nêu

cách giải - 1 vài HS nêu yêu cầu BT - HS phân tích và giải

- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS tóm tắt và giải + lớp làm vào vở

Bài giải :

Trang 33

Mi đã đọc đợc số trang truyện là :

84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện -> Gv nhận xét ghi điểm - > cả lớp nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng

- Chơi trò chơi : " mèo đuổi chuột " Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu chơi

đúng luật

II Địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập

III Nội dung và phơng pháp :

-> GV quan sát, sửa cho HS

2 Ôn đi ngợc chớng ngại vật - ĐHTL : ( hàng dọc )

- Lớp trởng điều khiển

3 Chơi trò chơi : Mèo đuổi

chuột - GV quan sát sửa sai cho HS - GV nêu tên trò chơi, cách

chơi, luật chơi

- HS chơi trò chơi + ĐHTC :

C phần kết thúc : 5' - ĐHXL :

- Đitheo vòng tròn, vừa đi vừa

- GV cùng HS hệ thống bài

Trang 34

+ Nhận biết phép chia hết và phép chia có d

+ Nhận biết số d phải bé hơn số chia

II Đồ dùng dạy học

- Các tấm bìa có các chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

A KTBC : 2 HS lên bảng làm bài

HS 1: 96 3 84 2

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có d

* Yêu cầu HS nắm đợc phép chia

- GV viết lên bảng phép tính 8 2 - 1 HS lên bảng thực hiện

8 2

8 4 0

- GV yêu cầu HS nêu lại cách chia - HS nêu lại cách chia

- GV viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng - HS nêu lại cách chia

9 2

8 4 1

- GV hỏi : 1 có chia đợc cho 4 không ? - HS nêu : 1 không chia đợc cho 4

- GV kết luận : 1 chính là số d

+ GV viét : 9 : 2 = 4 ( d 1 )

+ Em thấy số d nh thế nào so với số

2 Hoạt động 2: Thực hành

a bài 1 : Củng cố về phép chia có d - HS nêu yêu cầu bài tập

Và phép chia hết - HS thực hiện bảng con, 2 HS làm vào

b Bài 2 : Tiếp tục củng cố về phép chia

- GV yêu cầu HS thảo luận - HS trao đổi theo cặp - điền kết quả vào

Trang 35

Đ S Đ S-> GV nhận xét kết luận

- Củng cố cách viết các chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viét câu ứng dụng : " Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn " bằng chữ cỡnhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viét hao D, Đ

- Tên riêng Kim đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

a Luyện viết chữ hoa :

- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tập

+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - D, Đ, K

- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách

viết từng chữ

- HD chú ý nghe và quan sát

- GV đọc K, D, Đ - HS luyện viết rrên bảng con 2 lần

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viét từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

+ Hãy nói những điều em biết về anh

- GV đọc Kim Đồng -HS tập viết vào bảng con

-> Gv quan sát, sửa sai cho HS

Trang 36

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng : Con

ngời phải chăm học mới khôn ngoan

-> Gv quan sát, sửa sai cho HS

3 HD HS tập viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu

+ Viết chữ D : 1 dòng

+ Viết chữ Đ, K : 1 dòng

+ Viết tên Kim Đồng : 2 dòng

+ Viết câu tục ngữ : 5 lần

-> GV quan sát, uống nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết

4 Chấm chữa bài ;

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết -HS chú ý nghe

2 Phân biệt đợc cặp vần khó eo / oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm

đầu hoặc vần dễ lẫn ( s / x; ơn / ơng )

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết 2 lần BT2

- Bảng quay làm BT3

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - GV đọc : khoeo chân, đèn sáng, xanh xao

- GV quan sát, sửa và hớng dẫn cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

Trang 37

-> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

Nhà nghèo, đờng ngoằn ngèo, cời ngặt

nghẽo, ngoẹo đầu - Cả lớp chữa bài đúng vào vở

- 2 HS lên bảng làm bảng quay, lớp làmvào nháp

a Siêng năng ; xa xiết

3 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Tiết 4:Âm nhạc:

Tiết 6: Ôn tập bài : đếm sao ; trò chơi âm nhạc

I Mục tiêu:

- HS hát đúng, thuộc bài, hát với tình cảm vui tơi

- HS hát hào hứng tham gia trò chơi âm nhạc và biểu diễn

- Giáo dục tinh thần tập thể trong các hoạt động của lớp

II Chuẩn bị:

- Nhạc cụ quen dùng

- 1 vài nhạc cụ : thanh phách trống nhỏ

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn tập bài hát : Đếm

sao

- GV cho HS nghe băng nhạc bài hát :

Đếm sao - HS chú ý nghe - Cả lớp vừa hát vừa gõ đệm theo nhịp 3

- GV chia nhóm choHS tập luện - Lớp luyện tập theo nhóm

- GV gọi 1 số nhóm biểu diễn - 1 số nhóm biểu diễn trớc lớp

- Cả lớp bình chọn nhóm biểu diễn haynhất

2 Hoạt động 2: Trò chơi âm nhạc

a Đếm sao

- Nói theo tiết tấu, đếm từ 1- 10 ông sao

Một ông sao sáng , hai ông sáng sao … - HS thực hành đếm

b Trò chơi hát : a, u, i

- GV viết lên bảng 3 âm thay cho lời ca

của bài đếm sao

VD:Một ông sao sáng, hai ông sáng sao

a a a a a a a a - HS đọc theo hiệu lệnh của GV

u u u u u u u u - Một số HS làm lại , lớp nhận xét -> GV nhận xét, sửa sai

IV Củng cố dặn dò :

Hát lại bài hát đếm sao ? - 1 HS

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Tiết 5:Thủ công :

Tiết 6: Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh

Và lá cờ đỏ sao vàng ( tiết 2 )

I Mục tiêu:

Trang 38

- HS gấp, cắt, dán đợc ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng qui trình kỹthuật

- 1 HS nêu lại các bớc+ Bớc 1 : gấp giấy đểcắt ngôi sao vàng 5cánh

+ Bớc 2 : cắt ngôi saovàng 5 cánh

+ Bớc 3 : Dán ngôisao vàng 5 cánh vào

tờ giấy màu đỏ để

đ-ợc lá cờ đỏ sao vàng -> Gv nhận xét

- GV treo tranh qui trình

và nhắc lại các bớc

- GV tổ chức cho HS thựchành - HS thực hành theonhóm + GV theo dõi hớng dẫn

thêm cho HS

* Trng bày sản phẩm : - GV tổ chức cho HS trng

bày sản phẩm - HS trng báỷan phẩmtheo nhóm

- HS nhận xét sảnphảm của bạn

- GV đnáh giá sản phẩmcủa HS

IV Nhận xét dặn dò : - Nhận xét sự chuẩn bị

tinh thần học tập , và kếtquả thực hành

Nhắc HS vệ sinh môi ờng sau tiết học

tr HS chú ý nghe

-Thứ sáu, ngày tháng năm 2009 Tiết 1: Toán

Tiết 30: Luyện tập :

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Củng cố nhận biết về chia hết, chia có d và đặc điểm của số d

II Các hoạt động dạy học :

A KTBC:

-2 HS lên bảng làm phép tính

19 3 và 29 6

Trang 39

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Bài tập

* Bài 1+2 : Củng cố về cách đặt tính và

kỹ năng thực hành chia - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hiện vào bảng con

17 2 35 4 42 5 58 6

16 8 32 8 40 8 54 9

1 3 2 4 -> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng

thông qua bài toán có lời văn - HS nêu yêu cầu bài tập - HS phân tích bài toán – giải vào vở

- GV HD HS phân tích và giải vào vở - HS đọc bài của mình , lớp nhận xét

Bài giải : Lớp học đó có số HS giỏi là :

27 : 3 = 9 ( HS ) Đáp số : 27 học sinh

d Bài 4 : Củng cố phép chia hết, phép

chia có d - HS nêu yêu cầu bài tập - HS dùng bút khoanh vào chữ đặt trớc

câu trả lời đúng -> GV nhận xét sửa sai cho HS

C Củng cố dặn dò :

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

1 Rèn kỹ năng nói : HS kể lại hồn nhiên, chân thật buổi đầu đi học của mình

2 Rèn kỹ năng viết : viết lại đợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn( từ 5 – 7 câu ) diễn đạt rõ ràng

- GV nêu yêu cầu ; cần nhớ lại buổi đầu

đi học của mình để kể bằng lời chân

thật, có cái riêng …

- GV gợi ý : Cần nói rõ buổi đầu em đi

học là buổi sáng hay buổi chiều, thời

Trang 40

tiết nào? âi dẫn em đến trờng, lúc đầu

em bỡ ngỡ ra sao ? buổi đầu kết thúc

thế nào ? cảm xúc của em về buổi học

- GV nhắc HS chú ý viết giản dị, chân

thật những điều vừa kể Viết từ 5-7 câu - HS chú ý nghe

Hoặc nhiều hơn 7 câu - HS viết bài vào vở

- 5-7 em đọc bài làm -> GV nhận xét –ghi điểm -> Lớp nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Tiết 3: Tự nhiên xã hội :

Tiết 12: Cơ quan thần kinh

I Mục tiêu:

- Sau bài học HS biết :

+ Kể tên, chỉ trên sơ đồ và trên cơ thể vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh + Nêu vai trò của não, tuỷ sống, các dây thần kinh và các giác quan

+ Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh để bảo vệ cơ quan thần kinh

- GV chia nhóm, yêu cầu thảo luận theo

câu hỏi gợi ý - HS các nhóm chỉ vào sơ đồ và trả lờicâu hỏi

- Chỉ và nói tên cơ quan thần kinh trên

sơ đồ ?

- Trong các cơ quan đó cơ quan nào đợc

bảo vệ bởi hộp sọ ? cơ quan nào đợc

bảo vệ bởi cột sống ?

- Nhóm trởng đề nghị các bạn chỉ vào vịtrí của bộ não, tuỷ sống, trên cơ thểmình hoặc cơ thể của bạn

+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp

+ GV treo hình cơ quan thần kinhphóng

+ GV gọi HS lên bảng chỉ trên sơ đồ

các bộ phận của cơ quan thần kinh, nói

rõ đâu là não, tuỷ sống, dây thần kinh ?

- Vài HS lên chỉ và nêu

-> GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa giảng từ

não và tuỷ sống có các dây thần kinh

toả đi khắp nơi của cơ thể …

- HS chú ý nghe + GV gọi HS rút ra kết luận

Ngày đăng: 19/10/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - giaỏancktkn
Bảng l ớp (Trang 34)
+  Có  6  hình  vuông  xếp  đều  thành  2 SGK. - giaỏancktkn
6 hình vuông xếp đều thành 2 SGK (Trang 80)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w