Mục đích của việc tiến hành lập bảng tiến độ thi công công trình là thiết lập trình tự thực hiện các nhiệm vụ theo mục tiêu yêu cầu đặt ra, phù hợp với điều kiện thực hiện cụ thể, nêu rõ những yêu cầu nhất định về nhân lực, thiết bị vật tư, tài chính và quy định của pháp luật để hoàn thành dự án công trình đạt được kết quả cao nhất với thời gian xây dựng ngắn nhất và chi phí bỏ ra thấp nhất. Mời các bạn cùng tham khảo Mẫu Bảng kế hoạch tiến độ thi công dưới đây để có thể giám sát và đôn đúc tiến độ thực thi công trình.
Trang 1D LI U Đ U VÀO C B N Ữ Ệ Ầ Ơ Ả
1
7
8
9
10
Trang 2D LI U Đ U VÀO C B N Ữ Ệ Ầ Ơ Ả
###
###
###
###
Trang 3D ÁN : D ÁN H T NG K THU T KCN CHÂU Đ C Ự Ự Ạ Ầ Ỹ Ậ Ứ
Stt Công vi cệ DVT Kh i lố ượng Đ n giá ơ Thành ti n ề
Phân tích đ nh m c ị ứ
Ghi chú
1 2 3 4 5 8 9 10 11 12 13 14
A N n đề ường Đ.10 ( đo n t Đ.13 Đ.21) ạ 3,533,150,524
1 Đào, xúc đ t h u c n n đấ ữ ơ ềường, dày trung bình 30cm 100m3 163.84 1,517,532 248,639,563 0.50 0.23 0.03 163.84
2 V n chuy n đ t h u c , t p k t t i bãi đ theo quy đ nh, c ly 1km. ậ ể ấ ữơ ậ ế ạ ổ ị ự 100m3 163.84 1,123,808 184,129,976 0.61 163.84
3 Đào đ t n n đấ ề ường và l đề ường. 100m3 1,340.15 2,129,209 2,853,469,338 0.49 0.36 0.06 1,340.15
5 Đ p đ t l đắ ấ ề ường, đ ch t K95 ộ 100m3 60.66 1,010,025 61,266,359 1.74 0.17 0.34 60.66
6 Đ p đ t khuôn đắ ường, đ ch t K95. ộ 100m3 32.54 1,010,025 32,867,902 1.74 0.17 0.34 32.54
B N n đề ường Đ.12 ( đo n t Đ.15 Đ.21) ạ 2,070,980,098
1 Đào, xúc đ t h u c n n đấ ữ ơ ềường, dày 30cm 100m3 87.98 1,517,532 133,505,636 0.50 0.23 0.03 87.98
2 V n chuy n đ t h u c , t p k t t i bãi đ theo quy đ nh, c ly 1km (2). ậ ể ấ ữơ ậ ế ạ ổ ị ự 100m3 87.98 1,123,808 98,867,571 0.61 87.98
3 Đào đ t n n đấ ề ường và l đề ường 100m3 863.52 2,129,209 1,838,606,891 0.49 0.36 0.06 863.52
Đ nh m c ị ứ
NC
Đ nh m c ị ứ
Máy đào 0,8m4
Đ nh m c ị ứ
i 110CV
Ủ
Đ nh m c ị ứ
Ô tô 12T
Đ nh m c ị ứ
Đ m 16Tầ
Kh i lố ượng
G pộ
V n chuy n đ t đ p khuôn và l đậ ể ấ ắ ề ường ( đ p n i b , t n d ng đ t đào đ p ắ ộ ộ ậ ụ ấ ắ
cho v trí đ p), c ly v n chuy n 0.3km. ị ắ ự ậ ể
Đ p đ t khuôn đắ ường b ng đ t ch n l c, đ ch t K98 (30cm đ i v i n n ằ ấ ọ ọ ộ ố ớ ề
đường đào và 50cm đ i v i n n đố ớ ề ường đ p). ắ
Trang 4D ÁN : D ÁN H T NG K THU T KCN CHÂU Đ C Ự Ự Ạ Ầ Ỹ Ậ Ứ S c t ph i thêm ố ộ ả
GÓI TH U XÂY L P: GÓI TH U THI CÔNG SAN L P M T B NG Ầ Ắ Ầ Ấ Ặ Ằ 0
B NG K HO CH TI N Đ THI CÔNG Ả Ế Ạ Ế Ộ
Ghi chú
82879854 82879854 82879854 ###
46032494 46032494 46032494 46032494 ###
951156446 951156446 951156446 ###
93
20422120 20422120 20422120 ###
16433951 16433951 ###
20345096 20345096 20345096 ###
44501879 44501879 44501879 ###
49433785 49433785 ###
459651723 459651723 459651723 459651723 ###
Bà r a vũng tàu., Ngày 21 tháng 05 năm 2020 ị
1 , 9 5 6
V n chuy n đ t đ p khuôn và l đ ậ ể ấ ắ ề ườ ng ( đ p n i b , t n d ng đ t đào ắ ộ ộ ậ ụ ấ
đ p cho v trí đ p), c ly v n chuy n 0.3km ắ ị ắ ự ậ ể
Đ p đ t khuôn đ ắ ấ ườ ng b ng đ t ch n l c, đ ch t K98 (30cm đ i v i n n ằ ấ ọ ọ ộ ặ ố ớ ề
đ ườ ng đào và 50cm đ i v i n n đ ố ớ ề ườ ng đ p) ắ
1 , 0 9 4
Trang 5D ÁN : D ÁN H T NG K THU T KCN CHÂU Đ C Ự Ự Ạ Ầ Ỹ Ậ Ứ
Bà r a vũng tàu., Ngày 21 tháng 05 năm 2020 ị
Trang 6Day:17 Day:18 Day:19 Day:20
Bà r a vũng tàu., Ngày 21 tháng 05 năm 2020 ị
Trang 9D ÁN : D ÁN H T NG K THU T KCN CHÂU Đ C Ự Ự Ạ Ầ Ỹ Ậ Ứ
TI N Đ THANH TOÁN Ế Ộ
Stt Đ t thanh toán ợ
T ng ổ 5,604,130,621
Bà r a vũng tàu., Ngày 21 tháng 05 năm 2020 ị
Th i đi m thanh toán ờ ể
(Ngày th ) ứ
Gía tr đ ị ề
ngh thanh toán ị
Trang 10D ÁN : D ÁN H T NG K THU T KCN CHÂU Đ C Ự Ự Ạ Ầ Ỹ Ậ Ứ
TI N Đ THANH TOÁN Ế Ộ
Ghi chú
Bà r a vũng tàu., Ngày 21 tháng 05 năm 2020 ị