Mẫu bảng tiến độ thi công công trình là mẫu bảng được sử dụng khi các công ty lập ra để theo dõi tiến độ thi công của công trình xây dựng. Trong quá trình soạn thảo mẫu bảng tiến độ thi công công trình cần trình bày đầy đủ các nội dung liên quan như nêu rõ về công trình xây dựng, địa điểm hạng mục, nội dung cũng như tiến độ công việc thi công trong từng ngày. Để có được nội dung chi tiết hơn mời bạn đọc cùng tham khảo cụ thể mẫu bảng tiến độ thi công công trình dưới đây nhé.
Trang 1ĐI U HÀNH TI N Đ THI CÔNG TRÊN EXCEL Ề Ế Ộ
Gi i thi u và h.d n s d ng: ớ ệ ẫ ử ụ
+
+
+
+
S d ng: ử ụ
1
2
x
x
x
x
3
Trang 21
2
Trang 3ĐI U HÀNH TI N Đ THI CÔNG TRÊN EXCEL Ề Ế Ộ
Gi i thi u và h.d n s d ng: ớ ệ ẫ ử ụ
S d ng: ử ụ
Trang 4V bi u đ nhân công:ẽ ể ồ
Vài chú ý:
TP. Tuy Hòa: 27.04.2011
Trang 5x x
Trang 6x
Trang 7BẢNG KHAI BÁO DỮ LIỆU BAN ĐẦU
1 TÊN CÔNG TRÌNH: ABC
2 HẠNG MỤC: Nhà làm việc và các HM phụ trợ
3 TH.GIAN THI CÔNG: 240
4 BẮT ĐẦU TỪ NGÀY: 25-7-2013
5 SỐ NGÀY / 1 CỘT ĐƠN VỊ 4
Bắt đầu Bắt đầu
Trang 8B NG K HO CH TI N Đ THI CÔNG Ả Ế Ạ Ế Ộ
T ng th i gian thi công: 240 ngày. K t ngày: 2572013ổ ờ ể ừ
TH C TỰ Ế TRUNG BÌNH 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 64 68 72
Ph n xây d ng NLVầ ự
TỔNG SỐ CÔNG 830 824 25 6 17 18 18 20 25 23 25 16 16 12 15 0 0 0 0 0 0
NHÀ THẦU XÂY LẮP
SỐ NGƯỜI
30 3228
23 2420
15 1612
SỐ NGÀY
BIỂU ĐỒ NHÂN LỰC
…
KH I Ố
LƯỢNG ĐM NHÂN
CÔNG S NC
Ố
Đ NH M CỊ Ứ
XÓA VÀ LẬP LẠI XÓA VÀ LẬP LẠI
Trang 9B NG K HO CH TI N Đ THI CÔNG Ả Ế Ạ Ế Ộ
T ng th i gian thi công: 240 ngày. K t ngày: 2572013ổ ờ ể ừ
Th i gian thi công (ngày)ờ
76 80 84 88 92 96 100 104 108 112 116 120 124 128 132 136 140 144 148 152 156 160 164 168 172 176 180 184 188 192 196 200 204 208 212 216 220 224 228 232 236 240
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
7 8 8 8 9 9 10 14 18 12 16 10 14 18 12 16 10 14 18 12 16 10 14 18 12 16 10 14 18 12 16 20 24 28 22 26 20 24 28 22 26 20
BIỂU ĐỒ NHÂN LỰC
Trang 10Danh m c công vi c ụ ệ Đ n v ơ ị
1. PH N XÂY D NG Ầ Ự
Công tác chu n b : d ng hàng rào, lán tr i, t p k t v t t ẩ ị ự ạ ậ ế ậ ư công San n n t o m t b ng (xe benz, xe i) ề ạ ặ ằ ủ 100m3
GCLD C t thép + Ván khuôn g c t t ng 1 ố ỗ ộ ầ t n ấ
GCLD C t thép+Ván khuôn d m sàn, CThang T1 ố ầ t n ấ
Bê tông d m, sàn t ng, sàn s nh, c u thang T1 ầ ầ ả ầ m3
GCLD C t thép + Ván khuôn g c t t ng 2 ố ỗ ộ ầ t n ấ
GCLD C t thép+Ván khuôn d m sàn, C.thang T2: ố ầ t n ấ
GCLD C t thép + Ván khuôn d m sàn mái ố ầ t n ấ
Xây t ườ ng T1 g ch ng, g ch th , V a XM mác 50 ạ ố ạ ẻ ữ m3
Xây t ườ ng T2 g ch ng, g ch th , V a XM mác 50 ạ ố ạ ẻ ữ m3
Xây t ườ ng T3 g ch ng, g ch th , V a XM mác 50 ạ ố ạ ẻ ữ m3
Trát t ườ ng, tr , d m, tr n T ng 1, 2, 3 ụ ầ ầ ầ m2
(Có th s a cho phù h p nh ng không xóa b ng này, khi m ể ử ợ ư ả ở
r ng hay thu h p vùng d li u s t update qua b ng ti n đ ) ộ ẹ ữ ệ ẽ ự ả ế ộ
Trang 11Láng v a sàn s nh, sàn mái và quét Shell kote ch ng th m ữ ả ố ấ m2 Lát g ch ch U ch ng nóng sân th ạ ữ ố ượ ng m2
Đóng tr n nhà th ch cao khung nhôm, tr n WC ầ ạ ầ m2
GC L p d ng c a, vách kính các lo i ắ ự ử ạ m2
B b ng matít + s n n ả ằ ơ ướ ườ c t ng, tr , d m, tr n ụ ầ ầ m2 Các công tác hoàn thi n và ph đ ng khác ệ ụ ộ công
2. ĐI N N Ệ ƯỚ C, PCCC; L P Đ T, CUNG C P TH.B … Ắ Ặ Ấ Ị
L p đ t các l ai thi t b đi n trong nhà ắ ặ ọ ế ị ệ bộ
L p đ t các l ai thi t b v sinh ắ ặ ọ ế ị ệ bộ
L p đ t h th ng báo cháy, ch a cháy ắ ặ ệ ố ữ bộ
Sân đ ườ ng n i b , v ộ ộ ườ n hoa cây xanh
3. CÁC HM CÔNG VI C KHÁC Ệ
Trang 131.00 2.00 0.20 1.20 8.00 0.30 10.00 1.60 1.40 12.00 3.50 0.50 2.00 13.00 4.50 12.00 3.00 13.50 4.70 14.00 3.50 14.00 5.00 14.00 3.80 1.50 1.60 1.70 0.15 Đ.m c ứ
NC
Trang 140.10 0.15 0.18 0.50 1.80 0.40 0.40 0.20 1.00
0.03 0.20 0.10 0.25 1.00 1.00 0.50 0.50 1.00 1.00
3.00 2.50 0.15 1.00 1.00 1.00 1.00