http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 709/29/13 Tạo file mới, lưu file, mở file cũ Tạo file mới : File New hoặc nhấp chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ chuẩn Lưu fil
Trang 109/29/13 1
Soạn thảo văn bản
với MS Word
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 2http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 2
09/29/13
Contents
Giới thiệu chung Tạo mới, lưu, đóng, mở file Word Các thao tác soạn thảo cơ bản Định dạng văn bản
Một số thao tác nâng cao
MS Word
Trang 3http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 3
09/29/13
Giới thiệu chung
MS Word là phần mềm soạn thảo văn bản mạnh, nằm trong bộ
công cụ văn phòng của hãng Microsoft.
Một số phiên bản Microsoft Office: Office 97,
Office 2000, Office XP, Office 2003, Office 2007
Khởi động Microsoft Word :
Start Programs Microsoft Office Microsoft Word
Thoát khỏi Word : có 3 cách sau
File Exit
Nhấp vào dấu ở góc trên bên phải.( )
Alt + F4
Trang 4http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 4
09/29/13
Các thành phần cơ bản trong file Word
Title
Văn bản Bảng
Hình ảnh
AutoShape, Textbox, wordart, biểu đồ…
Các đối tượng nhúng
(MathType, Excel…)
…………
Trang 5http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 5
Hai chấm (:)
Chấm (.)
Chấm hỏi (?)
Chấm than
(!)
*Trước các dấu này không có khoảng trắng
*Sau các dấu này phải có khoảng trắng (nếu có ký tự tiếp theo sau đó.)
Khi chữ nằm trong các cặp dấu ngoặc đơn (, ngoặc kép {, nháy đơn ‘, nháy kép “ Sau dấu mở và trước dấu đóng phải không có khoảng trắng Khi chữ nằm trong các cặp dấu ngoặc đơn kép “ Sau dấu mở và trước dấu đóng phải không có khoảng trắng ( , ngoặc kép { , nháy đơn ‘ , nháy
"Hôm qua là quá khứ Ngày mai là tương lai
Chỉ có hôm nay là hiện tại, là món quà mà
cuộc sống ban tặng cho chúng ta".
Trang 6http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 6
Thanh công cụ chuẩn
Thanh cuộn ngang
Thanh trạng thái
Nút phóng to, thu nhỏ và thoát khỏi
MS Word
Khung tác vụ
Thanh công cụ định dạng
Vùng soạn thảo
Đóng file word
Trang 7http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 7
09/29/13
Tạo file mới, lưu file, mở file cũ
Tạo file mới : File New hoặc nhấp chuột vào biểu tượng New
() trên thanh công cụ chuẩn
Lưu file : File Save hoặc nhấp chuột vào biểu tượng Save
() trên thanh công cụ chuẩn, chọn đường dẫn đến thư mục lưu trữ, và đặt tên tập tin.
Mở file cũ : File Open hoặc nhấp chuột vào biểu tượng Open
() trên thanh công cụ chuẩn, chọn đường dẫn, và chọn tên tập tin muốn mở.
Đóng file đang mở : File Close hoặc nhấp vào dấu ở góc
trên bên phải của tài liệu đó
Trang 8http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 8
Ctrl + Home Tới nhanh vị trí đầu tài liệu
Ctrl + End Tới nhanh vi trí cuối tài tài liệu
Trang 9http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 9
Insert (chèn): chữ gõ vào sẽ đẩy các ký tự ra sau.
Overwrite (đè): chữ gõ vào sẽ đè và xóa ký tự đang có
Kéo rê chuột từ đầu đến cuối vùng chọn.
Sử dụng phím Shift + các phím di chuyển(,,,)để quét
Trang 10http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 10
09/29/13
Chọn văn bản
Một từ Double Click vào từ
Một câu Ấn giữ Ctrl trong khi Click vào giữa câu
Một dòng Click con trỏ chuột đầu dòng
Một vài dòng Click chọn dòng rồi kéo rê chuột xuống hoặc
lên Một đoạn Click 3 lần trong đoạn hoặc Double Click đầu
dòng của đoạn Toàn bộ tài liệu Nhấn Ctrl + A hoặc giữ Ctrl và Click đầu một
dòng hoặc Click 3 lần ở đầu một dòng
Trang 11http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 11
09/29/13
Các thao tác cơ bản
Sao chép, di chuyển
Sao chép: quét khối, EditCopy (Ctrl - C) để sao chép, đến chỗ
mới, Edit Paste (Ctrl - V) để dán ra Có thể dán nhiều lần.
Di chuyển : quét khối, Edit Cut (Ctrl - X) để cắt vào bộ nhớ,
đến chỗ mới, Edit Paste (Ctrl - V) để dán ra.
Xoá dữ liệu : có thể quét khối để xóa nhiều ký tự
Delete : xóa ký tự phía sau con trỏ.
BackSpace : xóa ký tự phía trước con trỏ.
Trang 12http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 12
09/29/13
Các thao tác cơ bản
Xóa ký tự sau điểm chèn Delete
Xóa một từ sau điểm chèn Ctrl + Delete
Xóa ký tự trước điểm chèn Backspace
Xóa một từ trước điểm chèn Ctrl + Backspace
Chèn một dòng trống và qua
Đẩy nhóm chữ, ký tự sang phải
Kéo nhóm chữ qua trái Delete hoặc BackSpace
Kéo dòng chữ ở dưới lên một
dòng Đưa con trỏ về đầu dòng, nhấn BackSpace
Khôi phục thao tác đã làm trước
đó
Nhấn Ctrl + Z hoặc Click biểu tượng Undo
Trang 13Tìm kiếm
Gõ từ cần tìm vào ô Find what
Trang 14Thay thế
Gõ từ cần tìm vào ô Find what.
Gõ từ cần thay vào ô Replace with
Trang 15Di chuyển
Trang 1609/29/13 16
Thực hành:
Các thao tác cơ bản
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 17http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 17
09/29/13
Các bước tiến hành soạn thảo văn bản
1 Chọn Font, Size, màu chữ (style)
2 Lưu văn bản (dù chưa có chữ nào).
Trang 18http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 18
09/29/13
Sử dụng menu Fomat
1 Định dạng phông chữ : Format Font
2 Định dạng đoạn : Format Paragraph
3 Đóng khung và tô màu :
Format Border & Shading
4 Thêm chấm đầu dòng :
Format Bullet & Numbering
5 Định dạng mốc dừng trên thước: Format tab tab
Trang 19http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 19
Trang 20http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 20
Căn lề trái, giữa, phải, đều hai phía Màu chữ
Kích chuột vào mũi tên để chọn màu
Trang 21http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 21
Trang 22http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 22
09/29/13
Định dạng chữ: Format Font
Hiệu ứng chữ
Text Effects
Trang 23http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 23
09/29/13
Chuyển đổi ký tự: FormatChange Case
Dùng chuyển đổi thường hoa, hoa thường,….
Bôi chọn văn bản cần chuyển đổi
Chọn FormatChange Case
hay Shift + F3
Trang 2409/29/13 24
Thực hành:
Định dạng FONT
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 25Định dạng đoạn
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn (line spacing).
Khoảng cách giữa các đoạn với nhau (spacing).
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 25
09/29/13
Trang 26http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 26
09/29/13
Định dạng đoạn: Format Paragraph
Indent and Spacing
Căn lề văn bản (Left – trái, right - phải,
center - giữa, justified – căn đều)
Khoảng cách tới lề (Left - tới lề trái,
Right - tới lề phải)
First line By (dòng đầu tiên thụt vào
so với các dòng khác bao nhiêu)
Khoảng cách tới các đoạn trước(Before)
và sau (After) là bao nhiêu điểm (point)
Khoảng cách hai dòng liên tiếp trong
đoạn văn bản (Single – 1 dòng, 1.5 lines
– 1.5 dòng)
Trang 27Định dạng đoạn
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 27
09/29/13
Trang 28Định dạng lề: Hanging indent
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 28
09/29/13
Hanging indent
Trang 29Định dạng lề: Left indent
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 29
09/29/13
Left indent
Trang 30Định dạng lề: Right indent
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 30
09/29/13
Right indent
Trang 3109/29/13 31
Thực hành:
Định Dạng Đoạn
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 32http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 32
09/29/13
Format Border and Shading
Kiểu đường viền (border)
Màu đường viền
(automatic - tự động)
Kích thước của đường viền
Hình cho phép xem trước hình thù của bảng sẽ như thế nào
Áp dụng cho toàn bảng (table), chữ (text),…
Border
Lưu ý: cần chọn đối tượng cần định dạng trước (Văn bản, bảng, hình ảnh….)
Trang 33http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 33
09/29/13
Format Border and Shading
Shading
Chọn màu của nền (Fill)
(No Fill – không tô màu nền)
Chọn kiểu tô màu nền (style)
(No Fill – không tô màu nền)
Xem trước hình thù của bảng
sau khi tô màu nền
Kích chuột vào đây
để chấp nhận (OK)
Trang 3409/29/13 34
Thực hành:
Kẻ khung – Tô nền
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 35http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 35
Đánh dấu đầu đoạn
Cần làm:
1.Đi chợ 2.Lau nhà 3.Rửa chén 4.Nấu cơm
→thứ tự liệt kê là quan trọng
Trang 36http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 36
09/29/13
Format Bullet & Numbering
Thay đổi chi tiết:
Trang 3709/29/13 37
Thực hành:
Bullet and Number
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 38Ví dụ
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 38
09/29/13
Trang 39http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 39
09/29/13
Một ví dụ về Tab
Trang 40http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 40
09/29/13
Kỹ thuật Tab stop
1 Chọn tab : Click lên giao điểm của thước ngang và dọc
2 Đặt tab : Click chuột lên vị trí cần đặt tab trên thước ngang (lúc
này con trỏ ở dòng nào thì dòng đó được đặt tab)
3 Định dạng tab : Format tab
Trang 41http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 41
09/29/13
Kỹ thuật Tab stop: Format Tab
Nhập vị trí cần đặt Tab (theo đơn vị
đo đang sử dụng)
Chấp nhận vị trí Tab và các thông số
Gỡ bỏ 1 Tab stop
Gỡ bỏ tất
cả các Tab stop
Đặt dấu dẫn trước
Chọn loại Tab
Khoảng cách Default tab
1
2
3
4
Trang 4209/29/13 42
Thực hành:
Định dạng TAB
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 43Chia cột – dropcap
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 43
09/29/13
Trang 44http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 44
Độ rộng và khoản cách giữa các cột
Độ rộng của cột
bằng nhau
Phạm vi áp dụng
Chọn đoạn văn bản trước khi thực hiện
Trang 45http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 45
09/29/13
Chèn dấu ngắt trang, cột
Để chèn ký hiệu ngắt trang, ngắt cột:
1 Để con trỏ ở vị trí cần chèn
2 Insert Break rồi
• Page Break để ngắt trang.
• Column break để ngắt cột
Có thể dùng tổ hợp phím:
Ctrl+Enter để ngắt trang
Ctrl + Shift + Enter để ngắt cột
Trang 46http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 46
Trang 4709/29/13 47
Thực hành:
Chia cột – Drop Cap
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 48Bảng biểu
http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC 48
09/29/13
Trang 49http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 49
Trang 50http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 50
09/29/13
Một số thao tác với bảng
Bố trí văn bản trong ô (Cell Alignment):
Nhấp chuột phải vào ô hoặc các ô được chọn.
Nhấp Cell Aligment rồi chọn cách bố trí thích hợp.
Thêm : Table Insert …
Columns to the Left: Chèn cột vào bên trái cột hiện tại
Columns to the Right: Chèn cột vào bên phải cột hiện tại.
Rows Above: Chèn hàng vào trên hàng hiện tại.
Rows Below: Chèn hàng vào dưới hàng hiện tại.
Xoá : Table Delete …
Table: Xoá cả bảng.
Rows: Xoá hàng hiện tại hoặc các hàng được chọn.
Columns: Xoá cột hiện tại hoặc các cột được chọn.
Trang 5109/29/13
Trang 52http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 52
Trang 53http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 53
09/29/13
Một số thao tác với bảng
Thanh công cụ làm việc với bảng:
View/Toolbar/Tables and Borders
Tô màu các ô:
Chọn trên thanh Tables and Borders
Dùng FormatBorder and Shading
Trang 54http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 54
• SUM, MAX, MIN
• ABOVE, LEFT, RIGHT
Trang 55http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 55
09/29/13
Chuyển đổi văn bản bảng
1 Gõ nội dung trước
2 Quét khối văn bản cần
chuyển
3 Gọi lệnh Table Convert
Text to Table
Trang 56http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 56
09/29/13
Chuyển đổi bảng sang văn bản
Table Convert Table to Text
Trang 5709/29/13 57
Thực hành:
Tạo bảng
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 58http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 58
09/29/13
AutoCorrect
Dùng để sửa lỗi, dùng để viết
nhanh
Vào ToolsAutocorrect Options
Replace: Chuỗi đại diện
With: Chuỗi thay thế
Trang 59http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 59
4 Chèn autoshape, textbox vào văn bản
5 Chèn công thức toán học (equation).
6 Sắp xếp các mặt phẳng của đối tượng
Trang 60http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 60
09/29/13
Chèn biểu tượng
InsertSymbol.
Chọn Font để có những biểu tượng khác nhau (Wingding…)
Chọn biểu tượng cần chèn trong bảng
Trang 61http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 61
Trang 62http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 62
Điều chỉnh đối tượng hình :
Để chuột tại ô vuông ở các góc hoặc cạnh rồi
kéo để thay đổi kích thước.
Để chuột ở giữa hình rồi nắm kéo để dời chỗ.
Nhấp chuột phải chọn Format… để thay đổi
định dạng ( Layout , Color …)
Trang 63http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 63
09/29/13
Chèn AutoShape, Textbox
Thanh công cụ Drawing cho phép vẽ các hình khối trong tài liệu.
Autoshape Textbox WordArt ClipArt Kiểu nét Bóng mờ Công cụ chọn Màu tô Màu nét
Để chèn hình đơn giản (chữ nhật, elíp, …), nhấp vào Autoshape, chọn
hình rồi rê chuột tại vị trí muốn vẽ.
Để chèn hộp văn bản, nhấp biểu tượng Textbox, vẽ ra màn hình, rồi gõ
chữ vào Autoshape có thể biến thành textbox bằng cách nhấp chuột phải vào hình đó, rồi chọn Add Text.
Trang 64http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 64
Trang 65http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 65
Hình được canh theo trục hoành
Trái, Giữa, Phải, Khác
- In line with text: Cùng dòng với văn bản
- Square: khối hình chữ nhật
- Tight: Chữ bám chặt với biên của hình
- Behind text: đối tượng nằm sau mặt phẳng
chữ
- In front of text: đối tượng nằm trước mặt
phẳng chữ
Trang 6609/29/13 66
Thực hành:
Chèn các đối tượng
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 67http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 67
09/29/13
Định dạng Header, Footer, In ấn
1 Thêm tiêu đề đầu trang (Header)
và chân trang (Footer)
2 Đánh số trang
3 In văn bản
Trang 68http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 68
09/29/13
Tạo Header, Footer
Nhấp vào vùng Header hoặc Footer để điền thông tin cần thiết
Nhấp đúp ra ngoài vùng Header, Footer hoặc nhấp Close trên thanh
công cụ Header and Footer để trở lại vùng soạn thảo
Các tài liệu (đặc biệt là các cuốn sách) thông thường có phần header/footer
để hiển thị các thông tin phụ trợ (số trang, chương, mục, )
Trang 69http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 69
09/29/13
Đánh số trang
1 InsertPage Number…
Position: vị trí đánh số trang
• Bottom of the page (Footer)
• Top of the page (Header)
Alignment: căn lề số trang.
2 ViewHeader and Footer…
Trang 70http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 70
09/29/13
In văn bản
Trước khi in, cần phải
Gọi FilePage Setup để canh chỉnh giấy.
Gọi FilePrint Preview để xem tổng thể trước
In: Gọi lệnh File/ Print
Printer : chọn máy in.
Page range : chọn trang
• All: tất cả
• Current Page: trang hiện tại
• Pages: liệt kê trang in
Copies : số bản in.
Trang 7109/29/13 71
Tham khảo
GV: Trần Thị Thủy Tiên http://fit.hcmup.edu.vn/~tienttt/THDC
Trang 72http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 72
09/29/13
Tạo mục lục
Đánh dấu đoạn văn bản muốn đưa vào mục lục
(chọn level cho đoạn văn bản)
Để con trỏ tại nơi muốn chèn mục lục và chèn mục lục
Trang 73http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 73
09/29/13
Đánh dấu các đoạn cần đưa vào mục lục
Hiển thị thanh Outlining
Đặt con trỏ ở đoạn văn bản cần đánh dấu
Chọn Level cho đoạn văn bản này
• Các đoạn văn bản được thiết lập Level theo từng cấp độ sẽ
được đưa vào mục lục trong bước kế tiếp.
• Việc đưa bao nhiêu cấp độ vào mục lục phụ thuộc vào
thiết lập của bước kế tiếp.
Trang 74http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 74
Trang 75http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 75
09/29/13
Chèn mục lục
Chọn số level để đưa
vào mục lục
Trang 76http://fit.hcmup.edu.vn/~thuytientt/THDC 76
09/29/13
Kỹ thuật trộn thư (Mail Merge)
Để trộn 1 tập tin mẫu (thư, thiệp mời,…) với một danh sách (khách hàng thân hữu, học sinh…), ta thực hiện theo các bước sau:
Đầu tiên, phải chuẩn bị tập tin mẫu thư và tập tin danh sách (lưu ở 2
tập tin riêng biệt)
Đứng ở file mẫu, ta vào menu:
ToolLetters and MailingsMail Merge
Chọn loại tài liệu trên cửa sổ tác vụ ( Letters ) Next
Chọn tài liệu để trộn ( current document ) Next
Chọn file danh sách
( use an existing list, bấm browse để chọn file ) Next
Chọn More Items để chèn các trường vào file mẫu Next
Xem thử một kết quả của việc trộn Next
Chọn hướng xuất (Printer, File)